Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp ] 200 Từ vựng tiếng Trung ngành dệt nhuộm

Phạm Dương Châu 23.08.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Từ vựng tiếng Trung ngành dệt nhuộm

Ngành dệt nhuộm là ngành công nghiệp có dây chuyền công nghệ phức tạp, áp dụng nhiều loại hình công nghệ khác nhau. Đồng thời trong quá trình sản xuất sử dụng các nguồn nguyên liệu, hoá chất khác nhau và cũng sản xuất ra nhiều mặt hàng có mẫu mã, màu sắc, chủng loại khác nhau. Chính vì thế mà số lượng từ vựng của ngành may mặc này rất phong phú.

Hôm nay tiengtrung.com xin giới thiệu đến các bạn một số từ vựng tiếng Trung chuyên ngành này giúp những bạn nào đang có ý định tìm hiểu về lĩnh vực này có thêm vốn từ vựng và làm việc hiệu quả hơn nhé.

từ vựng tiếng Trung chủ đề dệt nhuộm

Từ vựng tiếng Trung ngành dệt

1 Bản mẫu hàng dệt 织物样本 zhīwù yàngběn
2 Bông thô 原棉 yuánmián
3 Bông tơ 丝绵 sīmián
4 Card găm mẫu vải, thẻ hàng mẫu 衣料样品卡 yīliào yàngpǐn kǎ
5 Dạ (nỉ) mỏng 薄呢 bó ní
6 Dạ có vân hoa cương 花岗纹呢 huā gāng wén ní
7 Dạ hoa văn dích dắc (vân chéo gẫy) 人字呢 rén zì ní
8 Dạ melton, nỉ áo khoác 麦尔登呢 mài ěr dēng ní
9 Doanh nghiệp bán lẻ hàng dệt may 亚麻织品零售店 yàmá zhīpǐn língshòu diàn
10 Doanh nghiệp kinh doanh nhung dạ 呢绒商 níróng shāng
11 Đăng ten lưới 珠罗纱花边 zhū luō shā huābiān
12 Đốm hoa 花形点子 huāxíng diǎnzi
13 Eetiket, nhãn (phiếu ghi những điều chú ý khi sử dụng) 衣物使用须知标签 yīwù shǐyòng xūzhī biāoqiān
14 Gấm 织锦 zhījǐn
15 Hàng dệt bông 棉织物 mián zhīwù
16 Hàng dệt cô-tông 棉织品 miánzhīpǐn
17 Hàng dệt hoa 花式织物 huā shì zhīwù
18 Hàng dệt khổ rộng 宽幅织物 kuān fú zhīwù
19 Hàng dệt kim 针织品 zhēnzhīpǐn
20 Hàng dệt kim mắt lưới 网眼针织物 wǎngyǎn zhēnzhīwù
21 Hàng dệt kim móc 钩针织品 gōuzhēn zhīpǐn
22 Hàng dệt len 毛织物 máo zhīwù
23 Hàng dệt tơ 丝织物 sī zhīwù
24 Hàng dệt vải lanh, sợi đay 亚麻织品 yàmá zhī pǐn
25 Hàng len dạ 毛料, 呢子 máoliào, ní zi
26 Hàng thêu kim tuyến 花缎刺绣 huā duàn cìxiù
27 Hàng tơ lụa 绢丝织物 juàn sī zhīwù
28 Khổ (vải) đơn 单幅 dān fú

Từ vựng tiếng Trung ngành nhuộm

Máy nhuộm Rǎnsè jī 染色机
Máy rũ hồ và làm sạch tuìjiāngjī 退浆机
Máy nấu tẩy vải liên tục érbufǎzhǔbùjī 二步法煮漂機
Máy tẩy trắng Piǎobái jī 漂白机
Máy nấu Zhǔ liàn jī 煮练机
Máy mở khổ vải kuò fú jī 扩幅机
Máy lật đầu vải Fān tóu jī 翻头机
Máy may đầu vải fèng tóu jī 缝头机
Máy hấp Zhēngqì xiāng 蒸汽箱
Máy đốt lông shāo máo jī 烧毛机
Máy giặt vải đa năng zháméijī (shuǐxǐjī) 轧酶机(水洗机
Máy làm bóng Sīguāng jī 丝光机
Máy loại bỏ tĩnh điện Qùchú jìngdiàn qì 去除静电器
Máy cán enzim Yà méi jī 轧酶机
Bộ phận kẹp vải Bù jiā zhuāngzhì 布夹装置
Máy ép ba trục Sān gǔn yà chē 三辊轧车
Máy ép 2 trục Liǎng gǔn yà chē 两棍轧车
Thiết bị căn chỉnh vải Duì zhōng zhuāngzhì 对中装置
Thanh kẹp biên Xī biān jī 吸边机
Trục làm lạnh Lěngquè gǔn 冷却辊
Quăn biên vải Juǎn biān 卷边
Áp suất Yālì 压力
Xử lí bề mặt biǎomiàn chǔlǐ 表面处理
Bán tự động bànzìdòng 半自动
Tỉ lệ cán Yà yú lǜ 轧余率
Chất nấu zhǔ liàn jì 煮练剂
Ống phun nước Pēn lín guǎn 喷淋管
Máy nhuộm ủ lạnh Lěng zhá duī rǎnsè jī 冷轧堆冷染机
Nhộm liên tục liánxù rǎnsè 连续染色
Nhuộm gián đoạn Jìnrǎn 浸染
Máy nhuộm vải liên tục liánxùrǎnsèjī 连续染色机
Máy nhuộm vải liên tục liánxùrǎnsèjī 连续染色机
Thành phẩm Chéngpǐn 成品

Các loại vải trong tiếng Trung

Len nhung Anh cao cấp 英国优质呢绒 yīngguó yōuzhì níróng
Len pha cotton vải lạc đà 羽纱 yǔshā
Lông cừu loại xấu 劣等羊毛 lièděng yángmáo
Lông thú chưa gia công, len sống 原毛 yuánmáo
Lụa hoa kẻ, lụa thêm kim tuyến 花格绸 huā gé chóu
Lụa kếp Trung Quốc (crepe de China), nhiễu 双绉 shuāng zhòu
Lụa kếp, nhiễu 绉纱, 绉丝 zhòushā, zhòu sī
Lụa sợ chéo 斜纹绸 xiéwén chóu
Lụa tơ tằm, lụa mộc 茧绸 jiǎn chóu
Lụa tơ tằm mỏng 蚕丝细薄绸 cánsī xì bó chóu
Lụa tơ vàng mỏng 金丝透明绸 jīn sī tòumíng chóu
Người buôn vải 布商 bù shāng
Người kinh doanh hàng tơ lụa 丝织品经销人 sīzhīpǐn jīngxiāo rén
Nhiễu palếtxơ 派力斯绉 pài lì sī zhòu
Nhung kẻ 灯心绒 dēngxīnróng
Nhung lông vịt 鸭绒 yāróng
Nhung mịn (vải bông mặt chần nhung) 平绒 píngróng
Nhung tơ 丝绒 sīróng
Nhuộm ngay từ sợi 原纤染色 yuán xiān rǎnsè
Ni lông 尼龙 nílóng
Niỉ Ăng-gô-la 安哥拉呢 āngēlā ní
Satanh mỏng, vải satinet 薄缎 bó duàn
Satin gấm 织锦缎 zhī jǐnduàn
Sợi dacron (sợi tổng hợp) 的确良 díquèliáng
Sợi len tổng hợp 毛的确良 máo díquèliáng
Sợi nhân tạo 人造纤维 rénzào xiānwéi
Terylen (sợi tổng hợp) 涤纶 dílún
Tơ axetat 醋酯人造丝 cù zhǐ rénzào sī
Tơ lụa 丝绸 sīchóu
Tơ nhân tạo 人造丝 rénzào sī
Vải ba lớp sợi 三层织物 sān céng zhīwù
Vải bạt, vải bố 帆布 fānbù
Vải bông, vải cotton 棉布 miánbù
Vải bông ánh lụa 仿丝薄棉布 fǎng sī bó miánbù
Vải bông cứng 硬挺织物 yìngtǐng zhīwù
Vải  dày 厚棉麻平纹布 hòu mián má píngwén bù
Vải bông in hoa 印花棉布 yìnhuā miánbù
Vải carô 格子布 gé zǐ bù
Vải cashmere 开士米 kāi shì mǐ
Vải cashmere, len casơmia 羊绒 yángróng
Vải chéo, vải vân chéo 斜纹布 xiéwénbù
Vải chéo go dày (của Anh) 马裤呢 mǎkù ní
Vải có vân mắt lưới 网眼文织物 wǎngyǎn wén zhīwù
Vải dày 厚重织物 hòuzhòng zhīwù
Vải denim, jean denim 粗斜纹棉布 cū xiéwén miánbù
Vải đăng ten 花边织物 huābiān zhīwù
Vải flanen 法兰绒 fǎ lán róng
Vải gabardine 华达呢 huádání
Vải kaki 卡其布 kǎqí bù
Vải khổ đúp 双幅布 shuāngfú bù
Vải khổ hẹp 狭幅布 xiá fú bù
Vải khổ rộng 宽幅布 kuān fú bù
Vải lanh 亚麻织物 yàmá zhīwù
Vải len mộc 原色哔叽 yuánsè bìjī
Vải lỗi 疵布 cī bù
Vải mắt lưới 网眼织物 wǎngyǎn zhīwù
Vải mịn 质地细的织物 zhídì xì de zhīwù
Vải muxơlin 平纹细布 píngwén xìbù
Vải nhăn 绉面织物, 皱纹织物 zhòu miàn zhīwù, zhòuwén zhīwù
Vải nhung 绒布 róngbù
Vải nhung (vải bông có một mặt nhung) 棉绒 mián róng
Vải nhung dày 2 mặt (như nhau) 厚双面绒布 hòu shuāng miàn róngbù
Vải pôpơlin 府绸, 毛葛 fǔchóu, máo gé
Vải pôpơlin hoa 花府绸 huā fǔchóu
Vải rèm của sổ mắt lưới 网眼窗帘布 wǎngyǎn chuānglián bù
Vải ren 花边纱 huābiān shā
Vải satanh, vóc 缎子 duànzi
Vải sọc, vải kẻ sọc 条子布 tiáo zǐ bù
Vải sọc bóng 鸳鸯条子织物 yuānyāng tiáozi zhīwù
Vải sọc nhăn 泡泡纱 pàopaoshā
Vải taffeta (vải bông giả tơ tằm) 塔夫绸 tǎ fū chóu
Vải taffeta cứng 硬挺塔夫绸 yìngtǐng tǎ fū chóu
Vải the, vải sa 雪纺绸 xuě fǎng chóu
Vải thô 质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù
Vải thun 汗布 hàn bù
Vải thun cotton 100% 纯棉汗布 chún mián hàn bù
Vải tuyn 薄纱 bó shā
Vải tuýt (vải len có bề mặt sần sùi) 花呢 huāní
Vải vân mây 云斑织物 yún bān zhī wù
Vải xéc 哔叽, 哔叽呢 bìjī, bìjī ní
Vóc nhiễu, satin lụa 绉缎 zhòu duàn

Xem thêm từ vựng tiếng Trung về một số loại vải khác 

Hàng dệt may tiếng Trung là gì?

织物 /zhīwù/: Hàng dệt may

Sản phẩm của ngành May rất đa dạng và phong phú, có tính chất thời trang, vừa có tính quốc tế, vừa có tính dân tộc. Kinh tế phát triển, đời sống nhân dân được nâng cao, yêu cầu hàng may lại càng phong phú và chất lượng cao hơn.

hàng dệt may tiếng Trung là gì

Chúng mình vừa học xong bài học từ vựng tiếng Trung về một số đồ dùng trong quá trình dệt nhuộm vải rồi đó! Các bạn có thấy hứng thú với chủ đề này không nhỉ? Còn nhiều chủ đề khác đang chờ bạn khám phá đấy nên đừng bỏ lỡ nha !

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thường được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP