Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp ] 500 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vải

Phạm Dương Châu 31.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Ở Việt Nam, dệt vải là một nghề truyền thống đặc biệt tại các khu vực dân tộc thiểu số vẫn lưu giữ được cho tận ngày nay.Bất cứ người phụ nữ Mông, Dao nào đến tuổi trưởng thành cũng phải biết se lanh thành sợi để dệt vải phục vụ cho cuộc sống hàng ngày của gia đình. Việc biết dệt vải lanh còn là tiêu chuẩn để đánh giá tài năng, phẩm chất của người phụ nữ. Dùng sợi lanh dệt vải được coi là một nghề có những nét đẹp riêng của phụ nữ dân tộc Mông.

Nghề dệt vải lanh đã hình thành từ rất lâu và được truyền lại qua nhiều thế hệ. Bất cứ người phụ nữ Mông nào đến tuổi trưởng thành cũng phải biết xe lanh thành sợi để dệt vải phục vụ cho cuộc sống hàng ngày của gia đình. Họ quan niệm rằng, sợi lanh là sợi chỉ dẫn đường cho linh hồn người chết về với tổ tiên về đầu thai lại với con cháu. Việc dệt vải lanh còn thể hiện sự khéo tay, chăm chỉ, đó là một trong những tiêu chí để đánh giá tài năng, đạo đức, phẩm chất và cách làm ăn của chị em phụ nữ. Cùng tiengtrung.com tìm hiểu về các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt vải nhé !

100 Từ vựng tiếng Trung về các loại vải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vải

Bản mẫu hàng dệt:  织物样本 zhīwù yàngběn

Doanh nghiệp bán lẻ hàng dệt đay:  亚麻织品零售商 yàmá zhīpǐn língshòu shāng

Doanh nghiệp kinh doanh nhung dạ:  呢绒商 níróng shāng

Đốm hoa:  花形点子 huāxíng diǎnzi

Êtikét, nhãn (phiếu ghi những điều chú ý khi sử dụng):  衣物使用须知标签 yīwù shǐyòng xūzhī biāo qiān

Gabadinbe:  原色哔叽 yuánsè bìjī

Gấm:  织锦 zhījǐn

Gấm thun:  绉缎 zhòu duàn

Gấm vóc:  织锦缎 zhī jǐnduàn

Hàng dệt bông:  棉织物 mián zhīwù

Hàng dệt khổ rộng:  宽幅织物 kuān fú zhīwù

Bông thô:  原棉 yuánmián

Hàng dệt kim mắt lưới:  网眼针织物 wǎngyǎn zhēnzhīwù

Hàng dệt len:  毛织物 máo zhīwù

Hàng dệt mỏng viền thun:  绉边薄织物 zhòu biān báo zhīwù

Hàng dệt tơ:  丝织物 sī zhīwù

Xem thêm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt nhuộm 

Hang flanen:  法兰绒 fǎ lán róng

Hàng tơ lụa:  绢丝织物 juàn sī zhīwù

Khổ vải:  单幅 dān fú

Len casơmia:  羊绒 yángróng

Len nhung anh cao cấp:  英国优质呢绒 yīngguó yōuzhì níróng

Len pha cotton:  羽纱 yǔshā

Bông tơ:  丝棉 sī mián

Lông cừu loại xấu:  劣等羊毛 lièděng yángmáo

Lông thú chưa gia công:  原毛 yuánmáo

Lụa cơ-rếp:  乔其纱 qiáoqíshā

Lụa hoa kẻ:  花格绸 huā gé chóu

Lụa kếp:  绉纱 zhòushā

Lụa sợi chéo:  斜纹绸 xiéwén chóu

Lụa the phi tơ:  塔夫绸 tǎ fū chóu

Lụa the phi tơ cứng:  硬挺塔夫绸 yìngtǐng tǎ fū chóu

Lụa tơ tằm mỏng:  蚕丝细薄绸 cánsī xì bó chóu

Lụa tơ vàng mỏng:  金丝透明绸 jīn sī tòumíng chóu

Card găm mẫu vải:  衣料样品卡 yī liào yàngpǐn kǎ

Người bán vải:  布商 bù shāng

Người king doanh hàng tơ lụa:  丝织品经销人 sīzhīpǐn jīngxiāo rén

Nhung kẻ:  灯心绒 dēngxīnróng

Nhung tơ:  丝绒 sīróng

Nhuộm ngay từ sợi:  原纤染色 yuán xiān rǎnsè

Nỉ ăng-gô-la:  安哥拉呢 āngēlā ní

Nỉ ba ga din be:  哔叽呢 bìjī ní

Nỉ sọc màu:  彩格呢 cǎi gé ní

Nilông:  尼龙 nílóng

Sợi nhân tạo:  人造纤维 rénzào xiānwéi

Dạ (nỉ) mỏng:  堡呢 bǎo ne

Terylen (sợi tổng hợp của anh):  涤纶 dílún

Thêu lanh hoa:  花缎刺绣 huā duàn cìxiù

Tơ nhân tạo:  人造丝 rénzào sī

Tơ tổng hợp:  醋酯人造丝 cù zhǐ rénzào sī

Vải ba lớp sợi:  三层织物 sān céng zhīwù

Vải bò:  马裤呢 mǎkù ní

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vải

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vải

Vải bông ánh lụa:  仿丝薄棉布 fǎng sī bó miánbù

Vải bông cứng:  硬挺织物 yìngtǐng zhīwù

Vải bông dày:  厚棉麻平纹布 hòu mián má píngwén bù

Vải bông dày kẻ chéo:  粗斜纹棉布 cū xiéwén miánbù

Dạ có vân hoa cương:  花岗纹呢 huā gāng wén ní

Vải cashmere:  开士米 kāi shì mǐ

Vải có vân mắt lưới:  网眼纹织物 wǎngyǎn wén zhīwù

Vải đăng ten:  花边织物 huābiān zhīwù

Vải dày:  厚重织物 hòuzhòng zhīwù

Vải ga-ba-gin:  花达呢 huā dá ní

Vải kaki:  咔叽布 kā jī bù

Vải kẻ:  格子布 gé zǐ bù

Vải kẻ sọc uyên ương:  鸳鸯条子织物 yuānyāng tiáozi zhīwù

Vải khổ đúp:  双幅布 shuāngfú bù

Vải khổ hẹp:  夏幅布 xià fú bù

Dacron (sợi tổng hợp):  的确凉 díquè liáng

Vải khổ rộng:  宽幅布 kuān fú bù

Vải lanh:  亚麻织物 yàmá zhīwù

Vải lỗi:  疵布 cī bù

Vải mắt lưới:  网眼织物 wǎngyǎn zhīwù

Vải mặt thun:  绉棉织物 zhòu mián zhīwù

Vải mịn:  质地细的织物 zhídì xì de zhīwù

Vải muxơlin:  平纹细布 píngwén xìbù

Vải nhăn:  绉纹织物 zhòu wén zhīwù

Vải nhung:  棉绒 mián róng

Vải nhung dày 2 mặt (như nhau):  厚双面绒布 hòu shuāng miàn róngbù

Đăng ten lưới:  珠罗纱花边 zhū luō shā huābiān

Vải palếtxơ:  派力司绉 pài lì sī zhòu

Vải pôpơlin:  府绸 fǔchóu

Vải pôpơlin:  毛葛 máo gé

Vải pôpơlin hoa:  花府绸 huā fǔchóu

Vải rèm cửa sổ mắt lưới:  网眼窗帘布 wǎngyǎn chuānglián bù

Vải ren:  花边纱 huābiān shā

Vải satanh:  缎子 duànzi

Vải sọc, vải kẻ sọc:  条子布 tiáo zǐ bù

Vải sợi bông in hoa:  印花棉布 yìnhuā miánbù

Vải sợi chéo:  斜纹布 xiéwénbù

Dệt kép:  双绉 shuāng zhòu

Vải the:  雪纺绸 xuě fǎng chóu

Vải the, gạc mỏng:  薄纱 bó shā

Vải thô:  质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù

Vải thun xốp:  泡泡纱 pàopaoshā

Vải vân mây:  云斑织物 yún bān zhī wù

Vải xéc:  哔叽 Bìjī

Vóc (lụa) mỏng:  薄缎 bó duàn

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vải

Từ vựng tiếng Trung về chất liệu vải

từ vựng tiếng Trung về chất liệu vải

1 Bản mẫu hàng dệt 织物样本 zhīwù yàngběn
2 Bông thô 原棉 yuánmián
3 Bông tơ 丝绵 sīmián
4 Card găm mẫu vải, thẻ hàng mẫu 衣料样品卡 yīliào yàngpǐn kǎ
5 Dạ (nỉ) mỏng 薄呢 bó ní
6 Dạ có vân hoa cương 花岗纹呢 huā gāng wén ní
7 Dạ hoa văn dích dắc (vân chéo gẫy) 人字呢 rén zì ní
8 Dạ melton, nỉ áo khoác 麦尔登呢 mài ěr dēng ní
9 Doanh nghiệp bán lẻ hàng dệt may 亚麻织品零售店 yàmá zhīpǐn língshòu diàn
10 Doanh nghiệp kinh doanh nhung dạ 呢绒商 níróng shāng
11 Đăng ten lưới 珠罗纱花边 zhū luō shā huābiān
12 Đốm hoa 花形点子 huāxíng diǎnzi
13 Eetiket, nhãn (phiếu ghi những điều chú ý khi sử dụng) 衣物使用须知标签 yīwù shǐyòng xūzhī biāoqiān
14 Gấm 织锦 zhījǐn
15 Hàng dệt bông 棉织物 mián zhīwù
16 Hàng dệt cô-tông 棉织品 miánzhīpǐn
17 Hàng dệt hoa 花式织物 huā shì zhīwù
18 Hàng dệt khổ rộng 宽幅织物 kuān fú zhīwù
19 Hàng dệt kim 针织品 zhēnzhīpǐn
20 Hàng dệt kim mắt lưới 网眼针织物 wǎngyǎn zhēnzhīwù
21 Hàng dệt kim móc 钩针织品 gōuzhēn zhīpǐn
22 Hàng dệt len 毛织物 máo zhīwù
23 Hàng dệt tơ 丝织物 sī zhīwù
24 Hàng dệt vải lanh, sợi đay 亚麻织品 yàmá zhī pǐn
25 Hàng len dạ 毛料, 呢子 máoliào, ní zi
26 Hàng thêu kim tuyến 花缎刺绣 huā duàn cìxiù
27 Hàng tơ lụa 绢丝织物 juàn sī zhīwù
28 Khổ (vải) đơn 单幅 dān fú
29 Len kẻ ô, len sọc vuông 彩格呢 cǎi gé ní
30 Len nhung Anh cao cấp 英国优质呢绒 yīngguó yōuzhì níróng
31 Len pha cotton vải lạc đà 羽纱 yǔshā
32 Lông cừu loại xấu 劣等羊毛 lièděng yángmáo
33 Lông thú chưa gia công, len sống 原毛 yuánmáo
34 Lụa hoa kẻ, lụa thêm kim tuyến 花格绸 huā gé chóu
35 Lụa kếp Trung Quốc (crepe de China), nhiễu 双绉 shuāng zhòu
36 Lụa kếp, nhiễu 绉纱, 绉丝 zhòushā, zhòu sī
37 Lụa sợ chéo 斜纹绸 xiéwén chóu
38 Lụa tơ tằm, lụa mộc 茧绸 jiǎn chóu
39 Lụa tơ tằm mỏng 蚕丝细薄绸 cánsī xì bó chóu
40 Lụa tơ vàng mỏng 金丝透明绸 jīn sī tòumíng chóu
41 Người buôn vải 布商 bù shāng
42 Người kinh doanh hàng tơ lụa 丝织品经销人 sīzhīpǐn jīngxiāo rén
43 Nhiễu palếtxơ 派力斯绉 pài lì sī zhòu
44 Nhung kẻ 灯心绒 dēngxīnróng
45 Nhung lông vịt 鸭绒 yāróng
46 Nhung mịn (vải bông mặt chần nhung) 平绒 píngróng
47 Nhung tơ 丝绒 sīróng
48 Nhuộm ngay từ sợi 原纤染色 yuán xiān rǎnsè
49 Ni lông 尼龙 nílóng
50 Niỉ Ăng-gô-la 安哥拉呢 āngēlā ní
51 Satanh mỏng, vải satinet 薄缎 bó duàn

52 Satin gấm 织锦缎 zhī jǐnduàn
53 Sợi dacron (sợi tổng hợp) 的确良 díquèliáng
54 Sợi len tổng hợp 毛的确良 máo díquèliáng
55 Sợi nhân tạo 人造纤维 rénzào xiānwéi
56 Terylen (sợi tổng hợp) 涤纶 dílún
57 Tơ axetat 醋酯人造丝 cù zhǐ rénzào sī
58 Tơ lụa 丝绸 sīchóu
59 Tơ nhân tạo 人造丝 rénzào sī
60 Vải ba lớp sợi 三层织物 sān céng zhīwù
61 Vải bạt, vải bố 帆布 fānbù
62 Vải bông, vải cotton 棉布 miánbù
63 Vải bông ánh lụa 仿丝薄棉布 fǎng sī bó miánbù
64 Vải bông cứng 硬挺织物 yìngtǐng zhīwù
65 Vải bông dày 厚棉麻平纹布 hòu mián má píngwén bù
66 Vải bông in hoa 印花棉布 yìnhuā miánbù
67 Vải carô 格子布 gé zǐ bù
68 Vải cashmere 开士米 kāi shì mǐ
69 Vải cashmere, len casơmia 羊绒 yángróng
70 Vải chéo, vải vân chéo 斜纹布 xiéwénbù
71 Vải chéo go dày (của Anh) 马裤呢 mǎkù ní
72 Vải có vân mắt lưới 网眼文织物 wǎngyǎn wén zhīwù
73 Vải dày 厚重织物 hòuzhòng zhīwù
74 Vải denim, jean denim 粗斜纹棉布 cū xiéwén miánbù
75 Vải đăng ten 花边织物 huābiān zhīwù
76 Vải flanen 法兰绒 fǎ lán róng
77 Vải gabardine 华达呢 huádání
78 Vải kaki 卡其布 kǎqí bù
79 Vải khổ đúp 双幅布 shuāngfú bù
80 Vải khổ hẹp 狭幅布 xiá fú bù
81 Vải khổ rộng 宽幅布 kuān fú bù
82 Vải lanh 亚麻织物 yàmá zhīwù
83 Vải len mộc 原色哔叽 yuánsè bìjī
84 Vải lỗi 疵布 cī bù
85 Vải mắt lưới 网眼织物 wǎngyǎn zhīwù
86 Vải mịn 质地细的织物 zhídì xì de zhīwù
87 Vải muxơlin 平纹细布 píngwén xìbù
88 Vải nhăn 绉面织物, 皱纹织物 zhòu miàn zhīwù, zhòuwén zhīwù
89 Vải nhung 绒布 róngbù
90 Vải nhung (vải bông có một mặt nhung) 棉绒 mián róng
91 Vải nhung dày 2 mặt (như nhau) 厚双面绒布 hòu shuāng miàn róngbù
92 Vải pôpơlin 府绸, 毛葛 fǔchóu, máo gé
93 Vải pôpơlin hoa 花府绸 huā fǔchóu
94 Vải rèm của sổ mắt lưới 网眼窗帘布 wǎngyǎn chuānglián bù
95 Vải ren 花边纱 huābiān shā
96 Vải satanh, vóc 缎子 duànzi
97 Vải sọc, vải kẻ sọc 条子布 tiáo zǐ bù
98 Vải sọc bóng 鸳鸯条子织物 yuānyāng tiáozi zhīwù
99 Vải sọc nhăn 泡泡纱 pàopaoshā
100 Vải taffeta (vải bông giả tơ tằm) 塔夫绸 tǎ fū chóu
101 Vải taffeta cứng 硬挺塔夫绸 yìngtǐng tǎ fū chóu
102 Vải the, vải sa 雪纺绸 xuě fǎng chóu
103 Vải thô 质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù
104 Vải thun 汗布 hàn bù
105 Vải thun cotton 100% 纯棉汗布 chún mián hàn bù
106 Vải tuyn 薄纱 bó shā
107 Vải tuýt (vải len có bề mặt sần sùi) 花呢 huāní
108 Vải vân mây 云斑织物 yún bān zhī wù
109 Vải xéc 哔叽, 哔叽呢 bìjī, bìjī ní
110 Vóc nhiễu, satin lụa 绉缎 zhòu duàn

từ vựng tiếng Trung chất liệu vải

Từ vựng tiếng Trung về các loại vải 

CHỮ HÁN PHIÊN ÂM Ý NGHĨA
三层织物 sān céng zhīwù Vải ba lớp sợi
帆布 fānbù Vải bạt, vải bố
棉布 miánbù Vải bông, vải cotton
仿丝薄棉布 fǎng sī bó miánbù Vải bông ánh lụa
硬挺织物 yìngtǐng zhīwù Vải bông cứng
厚棉麻平纹布 hòu mián má píngwén bù Vải  dày
印花棉布 yìnhuā miánbù Vải bông in hoa
格子布 gé zǐ bù Vải carô
开士米 kāi shì mǐ Vải cashmere
羊绒 yángróng Vải cashmere, len casơmia
斜纹布 xiéwénbù Vải chéo, vải vân chéo
马裤呢 mǎkù ní Vải chéo go dày (của Anh)
网眼文织物 wǎngyǎn wén zhīwù Vải có vân mắt lưới
厚重织物 hòuzhòng zhīwù Vải dày
粗斜纹棉布 cū xiéwén miánbù Vải denim, jean denim
花边织物 huābiān zhīwù Vải đăng ten
法兰绒 fǎ lán róng Vải flanen
华达呢 huádání Vải gabardine
卡其布 kǎqí bù Vải kaki
双幅布 shuāngfú bù Vải khổ đúp
狭幅布 xiá fú bù Vải khổ hẹp
宽幅布 kuān fú bù Vải khổ rộng
亚麻织物 yàmá zhīwù Vải lanh
原色哔叽 yuánsè bìjī Vải len mộc
疵布 cī bù Vải lỗi
网眼织物 wǎngyǎn zhīwù Vải mắt lưới
质地细的织物 zhídì xì de zhīwù Vải mịn
平纹细布 píngwén xìbù Vải muxơlin
绉面织物, 皱纹织物 zhòu miàn zhīwù, zhòuwén zhīwù Vải nhăn
绒布 róngbù Vải nhung
棉绒 mián róng Vải nhung (vải bông có một mặt nhung)
厚双面绒布 hòu shuāng miàn róngbù Vải nhung dày 2 mặt (như nhau)
府绸, 毛葛 fǔchóu, máo gé Vải pôpơlin
花府绸 huā fǔchóu Vải pôpơlin hoa
网眼窗帘布 wǎngyǎn chuānglián bù Vải rèm của sổ mắt lưới
花边纱 huābiān shā Vải ren
缎子 duànzi Vải satanh, vóc
条子布 tiáo zǐ bù Vải sọc, vải kẻ sọc
鸳鸯条子织物 yuānyāng tiáozi zhīwù Vải sọc bóng
泡泡纱 pàopaoshā Vải sọc nhăn
塔夫绸 tǎ fū chóu Vải taffeta (vải bông giả tơ tằm)
硬挺塔夫绸 yìngtǐng tǎ fū chóu Vải taffeta cứng
雪纺绸 xuě fǎng chóu Vải the, vải sa
质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù Vải thô
汗布 hàn bù Vải thun
纯棉汗布 chún mián hàn bù Vải thun cotton 100%
薄纱 bó shā Vải tuyn
花呢 huāní Vải tuýt (vải len có bề mặt sần sùi)
云斑织物 yún bān zhī wù Vải vân mây
哔叽, 哔叽呢 bìjī, bìjī ní Vải xéc
绉缎 zhòu duàn Vóc nhiễu, satin lụa

Từ vựng tiếng Trung về một số hàng hóa khác liên quan đến dệt sợi

CHỮ HÁN PHIÊN ÂM Ý NGHĨA
织物样本 zhīwù yàngběn Bản mẫu hàng dệt
原棉 yuánmián Bông thô
丝绵 sīmián Bông tơ
衣料样品卡 yīliào yàngpǐn kǎ Card găm mẫu vải, thẻ hàng mẫu
薄呢 bó ní Dạ (nỉ) mỏng
花岗纹呢 huā gāng wén ní Dạ có vân hoa cương
人字呢 rén zì ní Dạ hoa văn dích dắc (vân chéo gẫy)
麦尔登呢 mài ěr dēng ní Dạ melton, nỉ áo khoác
亚麻织品零售店 yàmá zhīpǐn língshòu diàn Doanh nghiệp bán lẻ hàng dệt may
呢绒商 níróng shāng Doanh nghiệp kinh doanh nhung dạ
珠罗纱花边 zhū luō shā huābiān Đăng ten lưới
花形点子 huāxíng diǎnzi Đốm hoa
织锦 zhījǐn Gấm
棉织物 mián zhīwù Hàng dệt bông
棉织品 miánzhīpǐn Hàng dệt cô-tông
花式织物 huā shì zhīwù Hàng dệt hoa
宽幅织物 kuān fú zhīwù Hàng dệt khổ rộng
针织品 zhēnzhīpǐn Hàng dệt kim
网眼针织物 wǎngyǎn zhēnzhīwù Hàng dệt kim mắt lưới
钩针织品 gōuzhēn zhīpǐn Hàng dệt kim móc
毛织物 máo zhīwù Hàng dệt len
丝织物 sī zhīwù Hàng dệt tơ
亚麻织品 yàmá zhī pǐn Hàng dệt vải lanh, sợi đay
毛料, 呢子 máoliào, ní zi Hàng len dạ
花缎刺绣 huā duàn cìxiù Hàng thêu kim tuyến
绢丝织物 juàn sī zhīwù Hàng tơ lụa
单幅 dān fú Khổ (vải) đơn
彩格呢 cǎi gé ní Len kẻ ô, len sọc vuông
英国优质呢绒 yīngguó yōuzhì níróng Len nhung Anh cao cấp
羽纱 yǔshā Len pha cotton vải lạc đà
劣等羊毛 lièděng yángmáo Lông cừu loại xấu
原毛 yuánmáo Lông thú chưa gia công, len sống
花格绸 huā gé chóu Lụa hoa kẻ, lụa thêm kim tuyến
双绉 shuāng zhòu Lụa kếp Trung Quốc (crepe de China), nhiễu
绉纱, 绉丝 zhòushā, zhòu sī Lụa kếp, nhiễu
斜纹绸 xiéwén chóu Lụa sợ chéo
茧绸 jiǎn chóu Lụa tơ tằm, lụa mộc
蚕丝细薄绸 cánsī xì bó chóu Lụa tơ tằm mỏng
金丝透明绸 jīn sī tòumíng chóu Lụa tơ vàng mỏng
布商 bù shāng Người buôn vải
丝织品经销人 sīzhīpǐn jīngxiāo rén Người kinh doanh hàng tơ lụa
灯心绒 dēngxīnróng Nhung kẻ
鸭绒 yāróng Nhung lông vịt
平绒 píngróng Nhung mịn (vải bông mặt chần nhung)
丝绒 sīróng Nhung tơ
原纤染色 yuán xiān rǎnsè Nhuộm ngay từ sợi
尼龙 nílóng Ni lông
安哥拉呢 āngēlā ní Nỉ Ăng-gô-la
薄缎 bó duàn Satanh mỏng, vải satinet
织锦缎 zhī jǐnduàn Satin gấm
的确良 díquèliáng Sợi dacron (sợi tổng hợp)
毛的确良 máo díquèliáng Sợi len tổng hợp
人造纤维 rénzào xiānwéi Sợi nhân tạo
涤纶 dílún Terylen (sợi tổng hợp)
醋酯人造丝 cù zhǐ rénzào sī Tơ axetat
丝绸 sīchóu Tơ lụa
人造丝 rénzào sī Tơ nhân tạo

Những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc này không quá khó với các bạn phải không nào? Các bạn học được bao nhiêu từ vựng mỗi ngày? Chúng mình hãy nhớ kĩ học thuộc từ vựng của từng chủ đề trước khi chuyển sang chủ đề khác nha! 

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP