Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp] 150 Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành may mặc

Phạm Dương Châu 22.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Như chúng ta đã biết, cuộc sống con người ngày càng được nâng cao hơn kéo theo nhu cần về ăn uống, ăn mặc cũng ngày một tăng. Từ đó mà ngành công nghệ dệt may phát triển hơnnhằm đáp ứng nhu cầu về may mặc, trang phục của con người. Sau đây cùng tiengtrung.com tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành may mặc nhé !

Từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành may mặc

từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 有袖衣服 yǒu xiù yīfú áo cổ tay
2 毛皮外衣 máopí wàiyī áo khoác da lông
3 台板 tái bǎn bàn
5 针位组 zhēn wèi zǔ bộ cự li
6 喇叭 lǎbā cái loa
7 載剪 zài jiǎn cắt vải
8 脚架 jiǎo jià chân bàn
9 押脚 yā jiǎo chân vịt
10 线油 xiàn yóu dầu chỉ
11 皮带 pídài dây cu-roa
12 线缝 xiàn fèng đường may
13 线架 xiàn jià giá chỉ
14 线夹 xiàn jiā kẹp chỉ
15 缝纫机零件 féng rènjī líng jiàn linh kiện máy may
16 锁芯 suǒ xīn lõi khóa
17 垫肩 diàn jiān lót vải
18 单针平机 dān zhēn píng jī máy 1 kim
19 带刀平缝机 dài dāo píng fèng jī máy 1 kim xén
20 双针机 shuāng zhēn jī máy 2 kim
21 双针机 shuāng zhēn jī máy 2 kim
22 开袋机 kāi dài jī máy bổ túi
23 橡筋机 xiàng jīn jī máy căn sai
24 断带机 duàn dài jī máy cắt nhám
25 曲手机 qū shǒujī máy cùi chỏ
26 麦夹机 mài jiā jī máy cuốn ống
27 滚边机 gǔnbiān jī máy cuốn sườn
28 电子花样机 diànzǐ huā yàng jī máy chương trình
29 打结机 dǎ jié jī máy đánh bọ
30 套结机 tào jié jī máy đính bọ
31 钉扣机 dīng kòu jī máy đính cúc
32 钉扣机 dīng kòu jī máy đính nút
33 压衬机 yā chèn jī máy ép mếch
34 验布机 yàn bù jī máy kiểm vải
35 缝纫机 féng rènjī máy may
36 分线机 fēn xiàn jī máy phân chỉ
38 锁眼机 suǒ yǎn jī máy thùa khuy
39 平头锁眼机 píng tóu suǒ yǎn jī máy thùa khuy đầu bằng
40 圆头锁眼机 yuán tóu suǒ yǎn jī máy thùa khuy đầu tròn
41 上袖机 shàng xiù jī máy tra tay
42 绷缝机 běng fèng jī máy trần đè
43 洞洞机 dòng dòng jī máy trần viền
44 盲逢机 máng féng jī máy vắt gấu
45 包缝机 bāo fèng jī máy vắt sổ
46 曲折缝系列 qūzhé fèng xìliè máy zigzag
47 针板 zhēn bǎn mặt nguyệt
48 钩针 gōu zhēn móc (chỉ, kim)
49 平绒 píng róng nhung mịn
50 大釜 dà fǔ ổ chao
51 袖子 xiùzi ống tay áo
52 皮带轮 pí dài lún poly
53 毛皮衣服 máopí yīfú quần áo da
54 丝绸 sīchóu tơ lụa
55 兼绸 jiān chóu tơ tằm
56 口袋 kǒu dài túi áo, quần
57 有盖口袋 yǒu gài kǒu dài túi có nắp
58 暗袋 àn dài túi chìm
59 胸袋 xiōng dài túi ngực
60 插袋 chā dài túi phụ
61 凤眼机 fèng yǎn jī thùa khuy mắt phụng
62 面布 miàn bù vải bông
63 咔叽布 kā jī bù vải kaki
64 折边 zhé biān viền
65 锁壳 suǒ ké vỏ khóa

Xem thêm từ vựng tiếng Trung về quá trình dệt nhuộm vải 

Từ vựng tiếng Trung về linh kiện máy may

từ vựng tiếng Trung linh kiện máy may

1 Máy may Féng rènjī 缝纫机
2 Máy thùa khuy Suǒ yǎn jī 锁眼机
3 Máy thùa khuy đầu tròn Yuán tóu suǒ yǎn jī 圆头锁眼机
4 Máy thùa khuy đầu bằng Píng tóu suǒ yǎn jī 平头锁眼机
5 Máy chương trình Diànzǐ huā yàng jī 电子花样机
6 Máy đính bọ Tào jié jī 套结机
7 Máy đính cúc Dīng kòu jī 钉扣机
8 Máy cuốn ống Mài jiā jī 麦夹机
9 Máy vắt sổ Bāo fèng jī 包缝机
10 Máy trần đè Běng fèng jī 绷缝机
11 Máy cắt nhám ( cắt dây đai) Duàn dài jī 断带机
12 Máy zigzag Qūzhé fèng xìliè 曲折缝系列
13 Máy 1 kim xén Dài dāo píng fèng jī 带刀平缝机
14 Máy vắt gấu Máng féng jī 盲逢机
15 Máy 2 kim Shuāng zhēn jī 双针机
16 Máy tra tay Shàng xiù jī 上袖机
17 Máy bổ túi Kāi dài jī 开袋机
18 Máy căn sai Xiàng jīn jī 橡筋机
19 Máy ép mếch Yā chèn jī 压衬机
20 Máy kiểm vải Yàn bù jī 验布机
21 Máy phân chỉ Fēn xiàn jī 分线机
22 Máy trần viền Dòng dòng jī 洞洞机
23 Linh kiện máy may Féng rènjī líng jiàn 缝纫机零件
24 mặt nguyệt Zhēn bǎn 针板
25 chân vịt Yā jiǎo 押脚
26 máy 1 kim (điện tử) Dān zhēn (diànnǎo) píng jī 单针(电脑)平机
27 máy 2 kim (điện tử) Shuāng zhēn (diànnǎo) jī 双针(电脑)机
28 máy đánh bọ Dǎ jié jī 打结机
29 máy cùi chỏ Qū shǒujī 曲手机
30 máy đính nút Dīng kòu jī 钉扣机
31 thùa khuy mắt phụng Fèng yǎn jī 凤眼机
32 máy cuốn sườn Gǔnbiān jī 滚边机
33 bàn Tái bǎn 台板
34 chân bàn Jiǎo jià 脚架
35 Bàn đạp Yā jiǎo tà bǎn/tái yā jiǎo 压脚踏板 /抬压脚
36 kẹp chỉ Xiàn jiā 线夹
37 bộ cự li Zhēn wèi zǔ 针位组
38 dây cu-roa Pídài 皮带
39 poly Pí dài lún 皮带轮
40 móc (chỉ, kim) Gōu zhēn 钩针
41 giá chỉ Xiàn jià 线架
42 dầu chỉ Xiàn yóu 线油
43 vỏ khóa Suǒ ké 锁壳
44 lõi khóa Suǒ xīn 锁芯
45 cái loa Lǎbā 喇叭
46 cắt vải Zài jiǎn 載剪
47 Máy tự động cắt chỉ Zìdòng jiǎn xiàn píng chē 自动剪线平车
48 ổ chao Dà fǔ 大釜
49 quần áo da Máopí yīfú 毛皮衣服
50 áo cổ tay Yǒu xiù yīfú 有袖衣服
51 áo khoác da lông Máopí wàiyī 毛皮外衣
52 vải bông Miàn bù 面布
53 vải kaki Kā jī bù 咔叽布
54 tơ lụa Sīchóu 丝绸
55 tơ tằm Jiān chóu 兼绸
56 nhung mịn Píng róng 平绒
57 đường may Xiàn fèng 线缝
58 viền Zhé biān 折边
59 túi áo, quần Kǒu dài 口袋
60 túi phụ Chā dài 插袋
61 túi ngực Xiōng dài 胸袋
62 túi chìm Àn dài 暗袋
63 túi có nắp Yǒu gài kǒu dài 有盖口袋
64 lót vải Diàn jiān 垫肩
65 ống tay áo Xiùzi 袖子

Từ vựng tiếng Trung về kiểu quần áo trong may mặc

từ vựng tiếng Trung về chủ đề may mặc

秋季女装 Thời trang nữ/Đồ đông Qiū jì nǚ zhuāng

连衣裙 Váy liền Lián yī qún

女式T恤 Áo phông nữ Nǚ shì T xù

女式针织衫 Áo len nữ Nǚ shì zhēn zhī shān

女式衬衫 Sơ mi nữ Nǚ shì chènshān

女式卫衣、绒衫 Áo nỉ nữ Nǚ shì wèi yī, róng shān

女式外套 Áo khoác nữ Nǚ shì wàitào

打底裤 quần thủng đáy tất Dǎ dǐ kù

女式休闲裤 quần thủng đáy Casual nữ Nǚ shì xiū xián kù

女式牛仔裤 quần jean nữ Nǚ shì niúzǎikù

大码女装 Thời trang nữ/ size to Dà mǎ nǚzhuāng

新款 Kiểu dáng mới Xīn kuǎn

秋季 Mùa thu Qiūjì

半身裙 Chân váy Bànshēn qún

大码 size to Dà mǎ

精品 Hàng đẹp Jīngpǐn

雪纺 Vải Chiffon Xuě fǎng

真丝 Vải Lụa Zhēnsī

蕾丝 Ren Lěi sī

全棉 Bông Quán mián

牛仔裙 Váy Jean Niúzǎi qún

韩版 Kiểu Hàn Quốc Hánbǎn

日系 Kiểu Nhật Bản Rìxì

欧美 Kiểu Âu Mỹ Ōuměi

通勤 Hàng công sở nữ Tōngqín

波西米亚 Kiểu Bohemia Bō xi mǐ yà

民族 Kiểu Dân tộc Mínzú

衬衫 Áo sơ mi Chènshān

类别 Phân loại Lèibié

新款 Kiểu dáng mới Xīnkuǎn

中长款 Dáng dài và vừa Zhōng cháng kuǎn

亚麻 Vải sợi Yàmá

牛仔布 Vải bò Niúzǎi bù

Xem thêm từ vựng tiếng Trung về một số loại vải thường dùng 

Chúng mình vừa tìm hiểu cùng nhau những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc rồi đấy! Các bạn đã biết nói những từ vựng nào rồi nhỉ? Cùng học thật kĩ bài học trước khi chuyển sang chủ đề khác nhé! 

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP