Học tiếng trung online ở đâu tốt tại Hà Nội, Tp HCM > Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành > Từ vựng tiếng Trung về các đồ dùng cá nhân thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Trung về các đồ dùng cá nhân thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Trung về các đồ dùng cá nhân

Đồ dùng cá nhân là các đồ dùng, vật dụng sinh hoạt dành cho cá nhân riêng lẻ thường thì sẽ là số lượng ,dung lượng ít và nhỏ. Dễ mang vác cầm nắm đi lại đặc biệt là trong các chuyến du lịch, công tác,đi xa. Cùng tiengtrung.com tìm hiểu xem tiếng Trung các từ này được gọi là gì nhé.

Đồ dùng cá nhân cần thiết khi đi du lịch

现金: /xiàn jīn /: tiền mặt
信用卡: /xìn yòng kǎ/: thẻ tín dụng
身份证: /shēn fèn zhèng/: chứng minh thư nhân dân
行李: /xíng lǐ /: hành lí
拉杆箱: /lā gān xiāng/: vali kéo
背包: /bèi bāo/: ba lô
衣服: /yīfu/: quần áo

Xem thêm từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo 
外套: /wài tào/: áo khoác ngoài
正式衣着: /zhèng shì yī zhuó/: quần áo lịch sự, nghiêm chỉnh mặc trong những dịp quan trọng
休闲衣服: /xiū xián yīfu/: quần áo mặc bình thường
鞋子: /xiézi/: giày
运动鞋: /yùn dòng xié /: giày thể thao
墨镜: /mò jìng/: kính râm
睡衣: /shuì yī/: quần áo ngủ
拖鞋: /tuō xié/: dép lê, dép tông
帽子: /màozi/: mũ
遮阳帽: /zhē yáng mào/: mũ che nắng
保暖帽: /bǎo nuǎn mào /: mũ giữ ấm ( nếu như bạn đi du lịch vào mùa lạnh )
袜子: /wàzi/: tất
泳装: /yǒng zhuāng/: đồ bơi
蛙镜: /wā jìng/: kính bơi
眼罩: /yǎn zhào/: bịt mắt
耳罩: /ěr zhào/: bịt tai
口罩: /kǒu zhào/: khẩu trang

Xem thêm từ vựng tiếng Trung về chủ đề dân dụng 

Đồ dùng vệ sinh cá nhân

– 洗漱用品: /xǐ shù yòng pǐn/ đồ dùng vệ sinh cá nhân

洗发水: /xǐ fā shuǐ/: dầu gội đầu
沐浴液: /mù yù yè/: sữa tắm
梳子: /shūzi/: cái lược
牙膏: /yá gāo /: kem đánh răng
牙刷: /yá shuā/: bàn chải đánh răng
剃须刀: /tì xū dāo/: dao cạo râu

các sản phẩm điện tử

– 电子产品: /diàn zǐ chǎn pǐn/: các sản phẩm điện tử

手机: /shǒu jī/: điện thoại

Từ vựng tiếng Trung về sim điện thoại 
头灯: /tóu dēng/: đèn chụp đầu
充电器: /chōng diàn qì/: sạc điện
耳机: /ěr jī/: tai nghe
手提电脑: /shǒu tí diàn nǎo/: máy tính xách tay
平板电脑: /píng bǎn diàn nǎo/: ipad
自拍干: /zì pāi gān/: gậy tự sướng
照相机: /zhào xiāng jī/: máy ảnh

Xem thêm từ vựng tiếng Trung về các loại máy móc 
存储卡: /cún chǔ kǎ/: thẻ nhớ

các sản phẩm thuốc

– 药品: /yào pǐn/: các sản phẩm thuốc

止疼药: /zhǐ téng yào/: thuốc giảm đau
感冒药: /gǎn mào yào/: thuốc cảm cúm
止泻药: /zhǐ xiè yào/: thuốc đi ngoài
晕车/船药: /yùn chē yào / yùn chuán yào/: thuốc chống say tàu xe
创可贴: /chuàng kě tiē/:  băng cá nhân
防晒霜: /fáng shài shuāng/: kem chống nắng
防虫驱蚊: /fáng chóng qū wén/: thuốc chống côn trùng
眼药水: /yǎn yào shuǐ/: thuốc nhỏ mắt
退烧药: /tuì shāo yào/: thuốc hạ sốt

đồ trang điểm

化妆品: /huà zhuāng pǐn/: đồ trang điểm
地图: /dì tú/: bản đồ
指南针: /zhǐ nán zhēn/: kim chỉ nam, la bàn
伞: /sǎn/: ô
塑料袋: /sù liào dài/: túi ni lông
卫生纸: /wèi shēng zhǐ /: giấy vệ sinh
湿纸巾: /shī zhǐ jīn/: giấy ướt
小扇子: /xiǎo shànzi: quạt tay nhỏ
小水瓶: /xiǎo shuǐ píng/: bình nước
雨衣: /yǔ yī/: áo mưa
暖暖袋: /nuǎn nuǎn dài /: túi giữ ấm
望远镜: /wàng yuǎn jìng/: kính viễn vọng
零食: /líng shí/: đồ ăn vặt
扑克牌: /pū kè pái/: tú lơ khơ
饮料: /yǐn liào/: nước uống

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề được tìm kiếm nhiều nhất