Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp] 200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất

Phạm Dương Châu 16.04.2015 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Nếu như công việc của các bạn yêu cầu phải biết các từ vựng tiếng Trung về quần áo thì bài viết này của Tiengtrung.com các bạn không thể bỏ lỡ. Bài viết sẽ cung cấp cho bạn các thuật ngữ, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về các chủ đề may mặc mà chúng ta chắc chắn nên học.  Mỗi từ vựng sẽ được phân tích cụ thể pinyin, ý nghĩa. Điều đó sẽ giúp cho chúng ta dễ dàng sử dụng và hiểu kĩ hơn về thuật ngữ đó.

Trong cuộc sống thường nhật hàng ngày, ăn uống và mặc chính là hai nhu cầu thiết yếu. Chính vì vậy mà không chỉ những bạn học chuyên ngành may mặc sử dụng mà tất cả chúng ta đều sử dụng các từ vựng này.

200 từ vựng tiếng Trung về quần áo thông dụng nhất

 Tiếng Việt Fú zhuāng  Phiên Âm
1  Quần áo ăn 餐服 cān fú
2  Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ 女式织锦长外套 nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào
3  Áo bành-tô 大衣 dàyī
4  Áo bơi 游泳衣 yóu yǒng yī
5  Áo bơi kiểu váy 裙式泳装 qún shì yǒng zhuāng
6  Áo bông 棉衣 miányī
7  Áo cánh 上衣 shàngyī
8  Áo choàng 卡曲衫 kǎ qū shān
9  Áo cổ đứng 立领上衣 lìlǐng shàngyī
10  Áo có lớp lót bằng bông 棉袄 mián’ǎo
11  Áo có tay 有袖服装 yǒu xiù fúzhuāng
12  Áo cộc tay của nam 男式便装短上衣 nánshì biànzhuāng duǎn shàngyī
13  Áo cụt tay kiểu rộng (áo thụng) 宽松短上衣 kuān sōng duǎn shàngyī
14  Áo dài của nữ 长衫 chángshān
15  Áo đuôi nhạn 燕尾服 yàn wěifú
16  Áo gi-lê 西装背心 xī zhuāng bèixīn
17  Áo gió 风衣 fēngyī
18  Áo hai lớp 夹袄 jiá ǎo
19  Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặt) 双面式商议 shuāng miàn shì shāngyì
20  Áo hở lưng 裸背式服装 luǒ bèi shì fúzhuāng
21  Áo jacket 茄克衫 jiākè shān
22  Áo jacket da 皮茄克 pí jiākè
23  Áo jacket dày liền mũ 带风帽的厚茄克 dài fēngmào de hòu jiākè
24  Áo khoác bằng nỉ dày 厚呢大衣 hòu ne dàyī
25  Áo khoác bông 棉大衣 mián dàyī
26  Áo khoác có lớp lót bông tơ 丝棉袄 sī mián’ǎo
27  Áo khoác có lớp lót da 皮袄 pí ǎo
28  Áo khoác da lông 毛皮外衣 máopí wàiyī
29  Áo khoác dày 厚大衣 hòu dàyī
30  Áo khoác ngắn (gọn nhẹ) 轻便大衣 qīngbiàn dàyī
31  Áo khoác ngoài 马褂 mǎguà
32  Áo khoác ngoài bó hông 束腰外衣 shù yāo wàiyī
33  Áo khoác ngoài của nữ mặc sau khi tắm 晨衣 chén yī
34  Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuān sōng wàiyī
35  Áo khoác siêu dày 特长大衣 tècháng dàyī
36  Áo khoác thụng 宽松罩衣 kuān sōng zhàoyī
37  Áo khoác, áo choàng 罩衫 zhàoshān
38  Áo không có tay 无袖服装 wú xiù fúzhuāng
39  Áo không đuôi tôm (lễ phục) 无尾礼服 wú wěi lǐfú
40  Áo kiểu cánh bướm 蝴蝶山 húdié shān
41  Áo kiểu cánh dơi 蝙蝠衫 biānfú shān
42  Áo kiểu thể thao 运动衫 yùndòng shān
43  Áo kimono (nhật bản) 和服 héfú
44  Áo lót bên trong 衬里背心 chènlǐ bèixīn
45  Áo lót của nữ 女式内衣 nǚshì nèiyī
46  Áo lót rộng không có tay của nữ 女式无袖宽内衣 nǚ shì wú xiù kuān nèiyī
47  Áo lót viền đăng ten ren của nữ 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī
48  Áo mặc trong kiểu Trung Quốc 中式小褂 zhōngshì xiǎoguà
49  Áo may ô bông, áo trấn thủ 棉背心 mián bèixīn
50  Áo may ô mắt lưới 网眼背心 wǎngyǎn bèixīn
51  Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ 女式宽松外穿背心 nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn
52  Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī
53  Áo ngủ của trẻ con 儿童水衣 értóng shuǐ yī
54  Áo ngủ dài kiểu sơ mi 衬衫式长睡衣 chèn shān shì cháng shuìyī
55  Áo ngủ, váy ngủ 睡衣 shuìyī
56  Áo sơ mi bó 紧身衬衫 jǐnshēn chènshān
57  Áo sơ mi cộc tay 短袖衬衫 duǎn xiù chènshān
58  Áo sơ mi dài tay 长袖衬衫 cháng xiù chènshān
59  Áo sơ mi nữ phỏng theo kiểu của nam 仿男士女衬衫 fǎng nánshì nǚ chènshān
60  Áo sơ mi vải dệt lưới 网眼衬衫 wǎngyǎn chènshān
61  Áo tắm nữ có dây đeo 有肩带的女式泳装 yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng
62  Áo thể thao 运动上衣 yùndòng shàngyī
63  Áo thọ 寿衣 shòuyī
64  Áo thun t 恤衫 xùshān
65  Áo tơi 斗蓬 dòu péng
66  Áo veston hai mặt 双面式茄克衫 shuāng miàn shì jiākè shān
67  Áo yếm, áo lót của nữ 金胸女衬衣 jīn xiōng nǚ chènyī
68  Âu phục hai hàng khuy 双排纽扣的西服 shuāng pái niǔkòu de xīfú
69  Âu phục một hàng khuy 单排纽扣的西服 dān pái niǔkòu de xīfú
70  Âu phục thường ngày 日常西装 rìcháng xīzhuāng
71  Âu phục, com lê 西装 xīzhuāng
72  Bao tay áo 套袖 tào xiù
73  Bộ làm việc áo liền quần 连衫裤工作服 lián shān kù gōngzuòfú
74  Bộ quần áo chẽn 紧身衣裤 jǐnshēn yī kù
75  Bộ quần áo jean 牛仔套装 niúzǎi tàozhuāng
76  Bộ quần áo liền quần 裤套装 kù tàozhuāng
77  Bộ quần áo săn 猎装 liè zhuāng
78  Bộ quần áo thường ngày 便服套装 biànfú tào zhuāng
79  Bộ váy nữ 女裙服 nǚ qún fú
80  Cắt nay, thợ may 裁缝 cáiféng
81  Chiều dài áo 腰身 yāoshēn
82  Chiều dài tay áo 袖长 xiù cháng
83  Chiều dài váy 裙长 qún cháng
84  Chiều rộng của vai 肩宽 jiān kuān
85  Cổ (áo) 领口 lǐngkǒu
86  Cổ áo dài, cổ tàu 旗袍领 qípáo lǐng
87  Cổ bẻ 翻领 fānlǐng
88  Cổ chữ u u 字领 zì lǐng
89  Cổ chữ v v 字领 zì lǐng
90  Cổ cứng 硬领 yìng lǐng
91  Cổ kiểu peter pan (xứ sở thần thoại), cổ tròn nhỏ 小圆领 xiǎo yuán lǐng
92  Cổ mềm 软领 ruǎn lǐng
93  Cổ nhọn 尖领 jiān lǐng
94  Cổ tay 领子 lǐngzi
95  Cổ thìa 汤匙领 tāngchí lǐng
96  Cổ thuyền 船领 chuán lǐng
97  Cổ vuông 方口领 fāng kǒu lǐng
98  Cửa tay áo, măng sét 袖口 xiùkǒu
99  Cuốn biên, viền vàng 金银花边 jīn yín huābiān
100  Dạ hoa văn dích dắc 人字呢 rén zì ní
101  Da lộn (da mềm),da thuộc 绒面革 róng miàn gé
102  Dạ melton 麦尔登呢 mài ěr dēng ní
103  Đầm bầu 孕妇服 yùnfù fú
104  Dây đeo tạp dề 围裙带 wéiqún dài
105  Đồ lót, nội y 内衣 nèiyī
106  Đồng phục học sinh 学生服 xuéshēng fú
107  Đường chân kim 针脚 zhēn jiǎo
108  Đường khâu 线缝 xiàn fèng
109  Hàng len dạ 毛料,呢子 máoliào, ní zi
110  Khuy áo 纽扣 niǔ kòu
111  Khuy cổ 领扣 lǐng kòu
112  Khuyết áo 扭襻 niǔ pàn
113  Kiểu 款式 kuǎnshì
114  Kiểu quần áo 服装式样 fú zhuāng shìyàng
115  Lễ phục 礼服 lǐfú
116  Lễ phục buổi sớm của nam 男士晨礼服 nán shì chén lǐfú
117  Lễ phục của nữ 女式礼服 nǚ shì lǐfú
118  Lễ phục quân đội 军礼服 jūn lǐfú
119  Lễ phục thường của nữ 女士常礼服 nǚ shì cháng lǐfú
120  Lót ngực của áo sơ mi 衬衫的硬前胸 chèn shān de yìng qián xiōng
121  Lót vai, đệm vai 垫肩 diàn jiān
122  Lụa thê phi tơ 塔夫绸 tǎ fū chóu
123  Lụa tơ tằm 茧绸 jiǎn chóu
124  Miếng vải lót cổ áo 领衬 lǐng chèn
125  Miếng vải lót ống ta 袖衬 xiù chèn
126  Mũ liền áo 风帽 fēng mào
127  Nắp túi 口袋盖 kǒudài gài
128  Nhung 法兰绒 fǎ lán róng
129  Nhung kẻ 灯心绒 dēng xīn róng
130  Nhung lông vịt 鸭绒 yā róng
131  Nhung mịn (vải bông mặt chần nhung) 平绒 píng róng
132  Nhung tơ 丝绒 sīróng
133  Ống quần 裤腿 kùtuǐ
134  Ống tay 袖孔 xiù kǒng
135  Ống tay áo 袖子 xiùzi
136  Phần dưới của ống quần 裤腿下部 kùtuǐ xiàbù
137  Phec mơ tuya quần 裤子拉链 kùzi lāliàn
138  Phec mơ tuya, dây kéo 拉链 lāliàn
139  Pô pơ lin 毛葛 máo gé
140  Quần áo biển 海滨服装 hǎibīn fú zhuāng
141  Quần áo cắt may bằng máy 机器缝制的衣服 jīqì féng zhì de yīfú
142  Quần áo công sở 工作服 gōng zuòfú
143  Quần áo cưới 婚礼服 hūn lǐfú
144  Quần áo da 皮革服装 pígé fúzhuāng
145  Quần áo dạ hội 夜礼服 yè lǐfú
146  Quần áo da lông 毛皮衣服 máopí yīfú
147  Quần áo đặt may 钉制的服装 dīng zhì de fúzhuāng
148  Quần áo mặc ở nhà của nữ 女式家庭便服 nǚ shì jiātíng biànfú
149  Quần áo may bằng thủ công 手工缝制的衣服 shǒu gōng féng zhì de yīfú
150  Quần áo may sẵn 现成服装 xiàn chéng fúzhuāng
151  Quần áo một màu (quần áo trơn) 单色衣服 dān sè yīfú
152  Quần áo mùa đông 冬装 dōng zhuāng
153  Quần áo mùa hè 夏服 xiàfú
154  Quần áo mùa thu 秋服 qiū fú
155  Quần áo ngủ (pyjamas) 睡衣裤 shuìyī kù
156  Quần áo nữ ống thẳng kiểu túi 袋式直统女装 dài shì zhí tǒng nǚzhuāng
157  Quần áo tết (mùa xuân) 春装 chūn zhuāng
158  Quần áo thêu hoa 绣花衣服 xiùhuā yīfú
159  Quần áo thường ngày 家常便服 jiācháng biànfú
160  Quần áo trẻ con 童装 tóng zhuāng
161  Quần áo trẻ sơ sinh 婴儿服 yīng’ér fú
162  Quần áo vải dầu 油布衣裤 yóu bùyī kù
163  Quần áo vải hoa 花衣服 huā yīfú
164  Quần áo vải mỏng 透明的衣服 tòumíng de yīfú
165  Quần áo vải sợi bông 毛巾布服装 máojīn bù fúzhuāng
166  Quần bò, quần jean 牛仔裤 niú zǎi kù
167  Quần bông 棉裤 mián kù
168  Quần cộc, quần đùi 短裤 duǎn kù
169  Quần cưỡi ngựa 马裤 mǎkù
170  Quần dài 长裤 cháng kù
171  Quần hai lớp 夹裤 jiá kù
172  Quần ka ki 卡其裤 kǎqí kù
173  Quần liền áo 连衫裤 lián shān kù
174  Quần liền tất 连袜裤 lián wà kù
175  Quần lót 三角裤 sānjiǎo kù
176  Quần lót ngắn 短衬裤 duǎn chènkù
177  Quần nhung kẻ 灯心绒裤子 dēngxīnróng kùzi
178  Quần nhung sợi bông 棉绒裤子 mián róng kùzi
179  Quần ống chẽn lửng của nữ 紧身半长女裤 jǐnshēn bàn cháng nǚ kù
180  Quần ống chẽn, quần ống bó 瘦腿紧身裤 shòu tuǐ jǐnshēn kù
181  Quần ống loe 喇叭裤 lǎbā kù
182  Quần ống túm 灯笼裤 dēng longkù
183  Quần pyjamas 睡裤 shuì kù
184  Quần rộng 宽松裤 kuānsōng kù
185  Quần thun 弹力裤 tánlì kù
186  Quần thụng của nữ 宽松式女裤 kuān sōng shì nǚ kù
187  Quần thụng dài 宽松长裤 kuānsōng cháng kù
188  Quần vải bạt, quần vải thô 帆布裤 fānbù kù
189  Quần vải oxford 牛津裤 niújīn kù
190  Quần váy 裙裤 qún kù
191  Quần váy liền áo 连衫裙裤 lián shān qún kù
192  Quần xẻ đũng (cho trẻ con) 开裆裤 kāi dāng kù
193  Sợi dacron 的确凉 díquè liáng
194  Sợi len tổng hợp 毛的确凉 máo díquè liáng
195  Sợi terylen 涤纶 dí lún
196  Sườn xám 旗袍 qí páo
197  Tấm khoác vai 披肩 pījiān
198  Tang phục 丧服 sāng fú
199  Tay áo 衬袖 chèn xiù
200  Tay áo nắp 装袖 zhuāng xiù
201  Terylen ( sợi tổng hợp anh) 绉丝 zhòu sī
202  Thời trang 时装 shí zhuāng
203  Thường phục 便装 biàn zhuāng
204  Thường phục của nữ 女式便服 nǚ shì biànfú
205  Tơ lụa 丝绸 sīchóu
206  Trang phục dân tộc 民族服装 mínzú fúzhuāng
207  Trang phục hải quân 海军装 hǎijūn zhuāng
208  Trang phục kiểu tôn trung sơn 中山装 zhōng shān zhuāng
209  Trang phục lễ hội 节日服装 jiérì fúzhuāng
210  Trang phục lính dù 伞宾服 sǎn bīn fú
211  Trang phục nông dân 农民服装 nóng mín fúzhuāng
212  Trang phục truyền thống 传统服装 chuán tǒng fúzhuāng
213  Túi 口袋 kǒudài
214  Túi có nắp 有盖口袋 yǒu gài kǒudài
215  Túi để đồng hồ 表袋 biǎo dài
216  Túi ngực 上衣胸带 shàngyī xiōng dài
217  Túi phụ 插袋 chādài
218  Túi quần 裤袋 kù dài
219  Túi sau của quần 裤子后袋 kùzi hòu dài
220  Túi sau của váy 裙子后袋 qúnzi hòu dài
221  Túi trong (túi chìm) 暗袋 àn dài
222  Vải bạt 帆布 fānbù
223  Vải crepe blister 泡泡纱 pào pao shā
224  Vải gabardin 花达呢 huā dá ní
225  Vai ka ki 咔叽布 kā jī bù
226  Vải kếp hoa 乔其纱 qiáo qí shā
227  Vải lót 衬里 chènlǐ
228  Vải ngoài (của áo hai lớp) 衬布 chèn bù
229  Vải nhung 绒布 róng bù
230  Vải nỉ có hoa văn kẻ sọc, ô vuông… 花呢 huāní
231  Vải pô pơ lin 府绸 fǔ chóu
232  Vải sợi bông 棉布 mián bù
233  Vái túi 袋布 dài bù
234  Vải vóc 衣料 yīliào
235  Vải xéc (beige) 哔叽 bìjī
236  Vạt áo 下摆 xiàbǎi
237  Váy 裙裤 qún kù
238  Váy có dây đeo 背带裙 bēidài qún
239  Váy dài 旗袍裙 qípáo qún
240  Váy dài chấm đất 拖地长裙 tuō dì cháng qún
241  Váy đuôi cá 鱼尾裙 yú wěi qún
242  Váy hula 呼拉舞裙 hū lā wǔ qún
243  Váy lá sen 荷叶边裙 hé yè biān qún
244  Váy liền áo 连衣裙 lián yīqún
245  Váy liền áo bó người 紧身连衣裙 jǐnshēn lián yīqún
246  Váy liền áo hở ngực 大袒胸式连衣裙 dà tǎn xiōng shì lián yīqún
247  Váy liền áo không tay 无袖连衣裙 wú xiù lián yīqún
248  Váy liền áo kiểu sơ mi 衬衫式连衣裙 chèn shān shì lián yīqún
249  Váy liền áo ngắn 超短连衣裤 chāo duǎn lián yī kù
250  Váy lót dài 衬裙 chèn qún
251  Váy ngắn 超短裙 chāo duǎn qún
252  Váy ngắn vừa 中长裙 zhōng cháng qún
253  Váy nhiều nếp gấp 褶裥裙 zhě jiǎn qún
254  Váy nữ hở lưng 裸背女裙 luǒ bèi nǚ qún
255  Váy ống thẳng 直统裙 zhí tǒng qún
256  Váy quây 围裙 wéiqún
257  Váy siêu ngắn 超超短裙 chāo chāo duǎn qún
258  Váy thêu hoa 绣花裙 xiù huā qún
259  Viền 折边 zhé biān
260  Vòng eo 腰围 yāo wéi
261  Vòng mông 臀围 tún wéi
262  Vòng ngực 胸围 xiōng wéi
263  Y phục Trung Quốc 中装 zhōng zhuāng

Xem thêm từ vựng tiếng Trung về một số đồ dùng cá nhân không thể thiếu

Bảng size quần áo tiếng Trung

Bên cạnh đó, trong thế giới hội nhập ngày nay. Nhu cầu kinh doanh buôn bán ngày càng tăng. Để có kiến thức và kinh nghiệm khi đi nhập  hàng thì chúng ta sẽ có thể mặc cả, thương lượng để lấy giá tốt mà quần áo lại ưng ý.

Bảng kích cỡ và số đo Quần áo tiếng Trung (服装尺码)

Bảng size quần áo tiếng Trung dưới đây bao gồm size quần áo tiếng Trung, chỉ số, chiều dài quần áo tiếng trung giúp bạn chọn lựa được Quần áo vừa vặn nhất cho mình.

bảng size quần áo tiếng trung

Từ vựng tiếng Trung về may mặc

1 Chiều dài tay áo 袖长 xiù cháng
2 Chiều dài váy 裙长 qún cháng
3 Chiều rộng của vai 肩宽 jiān kuān
4 Cổ (áo) 领口 lǐngkǒu
5 Cổ áo 领子 lǐngzi
6 Cổ áo kiểu sườn xám, cổ Tàu 气泡领 qìpào lǐng
7 Cổ bẻ 翻领 fānlǐng
8 Cổ chữ U U字领 U zì lǐng
9 Cổ chữ V V字领 V zì lǐng
10 Cổ cứng 硬领 yìng lǐng
11 Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ 小圆领 xiǎo yuán lǐng
12 Cổ mềm 软领 ruǎn lǐng
13 Cổ nhọn 尖领 jiān lǐng
14 Cổ thìa 汤匙领 tāngchí lǐng
15 Cổ thuyền 船龄 chuán líng
16 Cổ vuông 方口领 fāng kǒu lǐng
17 Cửa tay áo, măng sét 袖口 xiù kǒu
18 Dạ hoa văn dích dắc 人字呢 rén zì ní
19 Da lộn 绒面革 róng miàn gé
20 Đăng ten vàng/bạc 金银花边 jīn yín huābiān
21 Đường khâu, đường may 线缝 xiàn fèng
22 Đường may, đường khâu 针脚 zhēnjiǎo
23 Đường xếp li ở cổ tay áo 衬袖 chèn xiù
24 Hàng len dạ 毛料, 呢子 máoliào, ní zi
25 Kích thước lưng áo, vòng eo lưng 腰身 yāoshēn
26 Kiểu 款式 kuǎnshì
27 Kiểu quần áo 服装式样 fúzhuāng shìyàng
28 Lai quần 裤腿下部 kùtuǐ xiàbù
29 Lót ngực của áo sơ mi 衬衫的硬前胸 chènshān de yìng qián xiōng
30 Lót vai, đệm vai 垫肩 diànjiān
31 Miếng vải lót cổ áo 领衬 lǐng chèn
32 Miếng vải lót ống tay 袖衬 xiù chèn
33 Nắp túi 口袋盖 kǒudài gài
34 Nỉ áo khoác (melton) 麦尔登呢 mài ěr dēng ní
35 Ống quần 裤腿 kùtuǐ
36 Ống tay 袖孔 xiù kǒng
37 Ồng tay áo 袖子 xiùzi
38 Quần áo 服装 fúzhuāng
39 Quần áo biển 海滨服装 hǎibīn fúzhuāng
40 Quần áo cắt may bằng máy 机器缝制的衣服 jīqì féng zhì de yīfú
41 Quần áo công sở 工作服 gōngzuòfú
42 Quần áo cưới 婚礼服 hūn lǐfú
43 Quần áo da 皮革服装 pígé fúzhuāng
44 Quần áo da lông 毛皮衣服 máopí yīfú
45 Quần áo đặt may 定制的服装 dìngzhì de fúzhuāng
46 Quần áo làm bằng vải dầu 油布衣裤 yóu bùyī kù
47 Quần áo may sẵn 现成服装 xiànchéng fúzhuāng
48 Quần áo may thủ công 手工缝制的衣服 shǒugōng féng zhì de yīfú
49 Quần áo một mầu (quần áo trơn) 单色衣服 dān sè yīfú
50 Quần áo mùa đông 冬装 dōngzhuāng
51 Quần áo mùa hè 夏服 xiàfú
52 Quần áo mùa thu 秋服 qiū fú
53 Quần áo ngủ (pyjamas) 睡衣裤 shuìyī kù
54 Quần áo Tết (mùa xuân) 春装 chūnzhuāng
55 Tay áo giả 套袖 tào xiù
56 Tay vòng nách 装袖 zhuāng xiù
57 Thời trang 时装 shízhuāng
58 Thường phục 变装 biàn zhuāng
59 Trang phục dân tộc 民族服装 mínzú fúzhuāng
60 Trang phục hải quân 海军服装 hǎijūn fúzhuāng
61 Trang phục lễ hội 节日服装 jiérì fúzhuāng
62 Trang phục nông dân 农民服装 nóngmín fúzhuāng
63 Trang phục truyền thống 传统服装 chuántǒng fúzhuāng
64 Túi 口袋 kǒudài
65 Túi áo ngực 上衣胸带 shàngyī xiōng dài
66 Túi có nắp 有盖口袋 yǒu gài kǒudài
67 Túi nhỏ 表袋 biǎo dài
68 Túi quần 裤袋 kù dài
69 Túi sau quần 裤子后袋 kùzi hòu dài
70 Túi sau váy 裙子后袋 qúnzi hòu dài
71 Túi sườn, túi cạnh 插袋 chādài
72 Túi trong (túi chìm) 暗袋 àn dài
73 Vạt áo 下摆 xiàbǎi
74 Viền 折边 zhé biān
75 Vòng eo 腰围 yāowéi
76 Vòng mông 臀围 tún wéi
77 Vòng ngực 胸围 xiōngwéi
78 Y phục Trung Quốc 中装 zhōng zhuāng

Từ vựng tiếng Trung về phụ kiện quần áo

1 Ca-ra-vát, cà vạt 领带 lǐngdài
2 Cái kẹp dây đeo tất 吊袜带夹子 diàowàdài jiázi
3 Cái kẹp tóc 发夹 fǎ jiā
4 Dây đeo (quần, váy) 背带 bēidài
5 Dây đeo tất 吊袜带 diàowàdài
6 Găng tay 手套 shǒutào
7 Kẹp cà vạt 领带扣针 lǐngdài kòu zhēn
8 Khăn choàng vai, áo choàng không tay (của phụ nữ) 披肩 pījiān
9 Khăn mùi soa, khăn tay 手帕 shǒupà
10 Khăn mùi soa (gắn trên túi áo veston của nam) 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà
11 Khăn quàng cổ 围巾 wéijīn
12 Khăn quàng cổ dài 长围巾 cháng wéijīn
13 Lưới búi tóc 发网 fǎ wǎng
14 Tất, vớ 袜子 wàzi
15 Tất (vớ) lông cừu 羊毛袜 yángmáo wà
16 Tất dài 长筒袜 zhǎng tǒng wà
17 Tất liền quần 连裤袜 lián kù wà
18 Tất ngắn 短袜 duǎn wà
19 Tất ni lông 尼龙袜 nílóng wà
20 Tất sợi tơ tằm 丝袜 sīwà
21 Thắt lưng (dây nịt) 裤带, 腰带 kù dài, yāodài
22 Thắt lưng da (dây nịt da) 皮带 pídài

Từ vựng tiếng Trung về giặt là

1 phơi quần áo 衣服烘干 Yīfú hōng gān
2 gấp quần áo 折叠衣服 Zhédié yīfú
3 may quần áo 缝制衣服 Féng zhì yīfú
4 giặt quần áo 洗衣服 Xǐ yīfú
5 mặc quần áo 连衣裙 Liányīqún
6 Móc treo quần áo 衣架 Yījià
7 dầu xả quần áo 衣服护发素 Yīfú hù fā sù
8 ủi quần áo 熨衣服 Yùn yīfú
9 quần áo đôi 双层衣服 Shuāng céng yīfú
10 quần áo bầu 当选的衣服 Dāngxuǎn de yīfú

Áo trễ vai tiếng Trung là gì ?

Áo trễ vai ( hay chúng ta còn gọi là áo trệt vai ) giúp cho người mặc khoe trọn bờ vai gợi cảm, vì thế trang phục này thường chỉ thích hợp với những cô nàng may mắn sở hữu bờ vai mảnh, không quá rộng và đặc biệt là xương quai xanh quyến rũ.Tuy nhiên với sự biến điệu của các nhà thiết kế, áo trễ vai đã được thiết kế với nhiều kiểu dáng giúp cho các chị em mũm mĩm hay mảnh khảnh đều có thể chọn được kiểu áo trễ vai phù hợp với mình. Tiếng Trung áo trễ vai là 裸肩式服装 / luǒ jiān shì fúzhuāng/. Hiện nay mẫu áo này rất được lòng các tín đồ thời trang ở tất cả các độ tuổi.

áo trễ vai tiếng trung

Tiengtrung.com mở rộng thêm cho các bạn từ vựng về các mẫu quần áo hot trend hiện nay nhé !

上衣Shàngyī  Áo ( Từ này dùng để chỉ chung tất cả các loại áo nha )
立领上衣

Lìlǐng shàngyī 

 Áo cổ đứng ( Việt Nam mình hay gọi là áo cổ đức hay áo cổ tàu )
运动上衣

Yùndòng shàngyī 

Áo thể thao
裸背裙 Luǒ bèi qún  Váy hở lưng
旗袍

Qípáo 

Sườn xám
喇叭裤

Lǎbā kù 

Quần ống loe

Áo đôi tiếng Trung là gì ?

Áo đôi là việc một cặp đôi ( thường là các cặp đôi đang yêu nhau) cùng mặc hiện chung một kiểu trang phục để đánh dấu mối quan hệ của họ giống như một cách để khẳng định chủ quyền của họ. Tiếng Trung áo đôi là 情侣衫 / qínglǚ shān/ hay một số người Trung sử dụng 情侣装 / qínglǚ zhuāng/ để gọi. Đây đang là xu hướng thời trang của các cặp đôi trẻ.

áo đôi tiếng trung

Áo phao lông vũ tiếng Trung là gì ?

Áo lông vũ là kiểu dáng áo khoác mặc bên ngoài vào  mùa đông với lớp áo giữ nhiệt bên trong được làm từ lông vũ của gia cầm, thường là vịt hoặc ngỗng. Lớp vỏ áo bên ngoài cùng thì thường được làm từ các chất liệu mà có độ bền cao như polyeste và nylon.Áo phao lông vũ tiếng Trung là 羽毛大衣 (Yǔmáo dàyī), mẫu áo này dường như đang đứng top 1 trên tất toàn thế giới trong việc sử dụng để tránh rét. Áo lông vũ có giá thành cao vì công đoạn xử lý cầu kì để ra được một thành phẩm áo lông vũ. Điều đặc biệt để phân biệt áo lông vũ là lông vũ tự nhiên sẽ bị khét đặc trưng khi cháy. Còn áo lông vũ sợi nhân tạo khi gặp nhiệt lớn hay cháy sẽ co lại như nhựa dẻo.

áo phao lông vũ tiếng trung

Hội thoại mua quần áo tiếng Trung

会 话 Hội thoại

A

  • 欢迎光临!Huānyíng guānglín! Chào  mừng đến với cửa hàng!
  • 我想买一件35岁男人穿的上衣。Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn 35 suì nánrén chuān de shàngyī. Tôi muốn mua một chiếc áo cho nam tầm 35 tuổi.
  • 我们店男装上衣有很多种的。您想买男装衬衫, T恤还是外套?Wǒmen diàn nánzhuāng shàngyī yǒu hěnduō zhǒng de. Nín xiǎng mǎi nánzhuāng chènshān, T xù háishì wàitào? Cửa hàng chúng tôi có rất nhiều kiểu áo dành chon am. Anh muốn mau áo sơ mi, áo thun hay áo khoác?
  • 我想买件男衬衫。Wǒ xiǎng mǎi jiàn nán chènshān. Toi muốn mua áo sơ mi.
  • 好的,我们店男装衬衫是多种多样的,样式是很现代,赶时髦的。您想看长袖衬衫还是短袖衬衫?Hǎo de, wǒmen diàn nánzhuāng chènshān shì duō zhǒng duōyàng de, yàngshì shì hěn xiàndài, gǎnshímáo de. Nín xiǎng kàn cháng xiù chènshān háishì duǎn xiù chènshān? Vâng, cửa hàng chúng tôi áo sơ mi nam mẫu mã rất đa dạng và hiện đại, hợp thời trang. Ngài muốn xem áo sơ mi dài tay hay ngắn tay.
  • 长袖的。Cháng xiù de. Dài tay.
  • 好的。今年长袖衬衫设计简单、时尚,做工精细。这是2013年新款的男装衬衫,请您看看。Hǎo de. Jīnnián cháng xiù chènshān shèjì jiǎndān, shíshàng, zuògōng jīngxì. Zhè shì 2013 nián xīnkuǎn de nánzhuāng chènshān, qǐng nín kàn kàn. Vâng, áo sơ mi dài tay năm nay được thiết kế đơn giản, thời thượng, đường may tinh tế. Đây là mẫu mới nhất năm 2013, mời anh xem.
  • 都很好看的,我喜欢这式样,有哪些颜色?Dōu hěn hǎokàn de, wǒ xǐhuān zhè shìyàng, yǒu nǎxiē yánsè? Đều rất đẹp, tôi thích kiểu này, có những màu nào?
  • 是的,有白色,黑色和绿色。Shì de, yǒu báisè, hēisè hé lǜsè. Vâng, có màu trắng, màu đen và màu xanh.
  • 你想哪个颜色适合我呢?Nǐ xiǎng nǎge yánsè shìhé wǒ ne? Cô nghĩ màu nào hợp với tôi nhất?
  • 好,我想黑色给你带来阔气,白色雅致和绿色使您变得更年经。Hǎo, wǒ xiǎng hēisè gěi nǐ dài lái kuòqì, báisè yǎzhì hé lǜsè shǐ nín biàn dé gēng nián jīng. À, tôi nghĩ màu đen mang lại cho anh vẻ sang trọng, màu trắng nho nhã và màu xanh sẽ giúp anh trẻ trung hơn, đều rất hợp với anh đấy.
  • 好吧,我可以试穿吗?Hǎo ba, wǒ kěyǐ shì chuān ma? Được, tôi mặc thử được không?
  • 当然可以啊,先生,请您进试衣间。Dāngrán kěyǐ a, xiānshēng, qǐng nín jìn shì yī jiān. Đương nhiên là được, mời anh vào phòng thay đồ.
  • 我经常穿尺码L。Wǒ jīngcháng chuān chǐmǎ L. Tôi thường mặc size L.

B

  • 你好,你需要什么?nǐ hǎo, nǐ xūyào shénme? Xin chào, chị cần gì ạ?
  • 我想买裙子,今年最流行什么款式的裙子?熟皮的吗?Wǒ xiǎng mǎi qúnzi, jīnnián zuì liúxíng shénme kuǎnshì de qúnzi? Shú pí de ma? Tôi muốn mua váy, năm nay mẫu nào thịnh hành nhất? hàng thuộc da à?
  • 不是的,今年流行韩版的雪纺的裙子款式,各式各样的雪纺连衣裙,裙子。颜色稍微偏亮一点,最好素一点,不要太过花哨,给人一种清新的感觉。你看这款是怎么样?Bùshì de, jīnnián liúxíng hánbǎn de xuě fǎng de qúnzi kuǎnshì, gè shì gè yàng de xuě fǎng liányīqún, qúnzi. Yánsè shāowéi piān liàng yīdiǎn, zuì hǎo sù yīdiǎn, bùyào tàiguò huāshào, jǐ rén yī zhǒng qīngxīn de gǎnjué. Nǐ kàn zhè kuǎn shì zěnme yàng? Không phải, năm nay mốt mẫu váy voan kiểu Hàn Quốc, các loại váy liền, chân váy vải voan. Màu sắc hơi sáng một chút, tốt nhất nên đơn giản, không nên quá màu mè, cho người ta cảm giác tươi mới. Chị xem kiểu này được không?
  • 我喜欢,很适合我,多少钱?Wǒ xǐhuān, hěn shìhé wǒ, duōshǎo qián? Tôi thích, rất hợp với tôi, bao nhiêu tiền?
  • 很便宜,50万而已。Hěn piányí,50 wàn éryǐ. Rất rẻ, chỉ 500 nghìn thôi ạ.
  • 为什么那么贵呢?Wèishéme nàme guì ne? Tại sao lại đắt như vậy?
  • 因为是从韩国进口的产品,你看看,面料是100%棉花的。Yīn wéi shì cóng hánguó jìnkǒu de chǎnpǐn, nǐ kàn kàn, miànliào shì 100%miánhuā de. Bởi vì là sản phẩm nhập khẩu từ Hàn Quốc, chị nhìn xem, chất liệu là 100% cotton.
  • 那洗过的会退色吗?Nà xǐguò de huì tuìshǎi ma? Vậy khi giặt rồi có phai màu không?
  • 绝对不会的,手洗会更好的。Juéduì bù huì de, shǒuxǐ huì gèng hǎo de.Tuyệt đối không ạ, giặt tay thì sẽ tốt hơn.
  • 我会买两个,可以减少一点儿吗,小姐?Wǒ huì mǎi liǎng gè, kěyǐ jiǎnshǎo yīdiǎn er ma, xiǎojiě? Nhưng tôi sẽ mua hai cái, có bớt chút được không cô?
  • 放心吧,我们店零售价就是别人的批发价,别的地方买不起。如果你买两个,每个我会减少两万。Fàngxīn ba, wǒmen diàn língshòu jià jiùshì biérén de pīfā jià, bié dì dìfāng mǎi bù qǐ. Rúguǒ nǐ mǎi liǎng gè, měi gè wǒ huì jiǎnshǎo liǎng wàn. Yên tâm đi, cửa hàng chúng tôi giá bán lẻ như bán buôn, chị không mua được ở đâu với giá này đâu. Nếu chị mua hai chiếc tôi sẽ bớt mỗi chiếc 20 nghìn.
  • 也行,帮我包起来吧。Yě xíng, bāng wǒ bāo qǐlái ba. Vậy cũng được, giúp tôi gói lại.

Vậy là chúng mình học thêm được khá nhiều từ mới trong chủ đề đồ gia dụng rồi đấy! Các bạn có thấy thú vị không nào! Hãy cùng khám phá nhiều từ vựng hơn nữa nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP