Chủ đề : PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

Bài học về chủ đề: Những mẫu câu giao tiếp cơ bản về các phương tiện giao thông bao gồm những kiến thức về các loại phương tiện, cách hỏi về hình thức đi lại, cách mua vé tàu, xe, thời gian đi lại sẽ giúp cho các bạn có lượng từ vựng và ngữ pháp để vận dụng vào những sự việc trong đời sống thường ngày. Chúc các bạn có những giờ học bổ ích và thú vị ! 

NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG

VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

 

  1. 去头顿怎么走?Qùtóudùnzěnmezǒu?

Đi Vũng Tàu như thế nào?

可以坐汽车去。Kěyǐzuòqìchēqù.

Có thể đi bằng ô tô.

  1. 可以坐什么去大叻/芽庄?Kěyǐzuòshénmeqùdàlè/yázhuāng?

Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì?

  1. 去看看市容可以坐什么?Qùkànkànshìróngkěyǐzuòshénme?

Đi ngắm thành phố có thể đi bằng gì?

  • 出租汽车有的是。Chūzūqìchēyǒudeshì.

Xe taxi nhiều vô kể.

  • 可以坐三轮车。Kěyǐzuòsānlúnchē.

Có thể đi xích lô.

  • 可以租一辆自行车或机动车自己骑去。Kěyǐzūyīliàngzìxíngchēhuòjīdòngchēzìjǐqíqù.

Có thể thuê một chiếc xe đạp hoặc xe gắn máy tự mình đi.

  1. 哪里卖城市交通示意图?Nǎlǐmàichéngshìjiāotōngshìyìtú?

Ở đâu bán bản đồ giao thông của thành phố?

各个书店和报摊子。Gègeshūdiànhébàotānzi.

Các cửa hàng sách, sạp báo.

  1. 到。。。的票还有吗?Dào… De piàoháiyǒu ma?

Vé đi…còn không ?

要。。。班次的。Yào… Bāncì de. Mua chuyến…

  1. 要硬卧(席)还有软卧(席)?Yàoyìngwò (xí) háiyǒuruǎnwò (xí)?

Bạn muốn giường (ghế) cứng hay giường (ghế) mềm?

  1. 坐。。。要坐多长时间?Zuò… Yàozuòduōchángshíjiān?

Đi (máy bay, tàu ỏa, ô tô…) phải mất bao lâu?

…小时 … Xiǎoshí …tiếng (giờ).

 

MẪU CÂU HỘI THOẠI GIAO TIẾP THƯỜNG NGÀY 

Xem ngay : NHỮNG CÂU TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG NHẤT 

TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

HỌC NGAY KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE 

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI 

Các bạn có thể tìm hiểu thêm tài liệu tiếng trung tại đây.

Ấn nút FB bên cạnh để chia sẻ ngay nếu bạn thấy hữu íchShare on Facebook
Facebook