问候Wènhòu Chào hỏi

问候Wènhòu

Chào hỏi

你好/早, 威林先生nǐhǎo/zǎo, wēilínxiānshēng

Xin chào/ chào buổi sáng,ông Williams !

你好/早,琼司太太/夫人Nǐhǎo/zǎo, qióngsītàitài/fūrén

Xin chào/chào buổi sáng bà Jones !

你好,彼得!Nǐ hǎo, bǐdé!

Xin chào,Peter!

你好,凯伦!Xin chào,Helen!

Xin chào,Helen!

早上好,太太/夫人!Zǎoshang hǎo, tàitài/fūrén!

Chào bà buổi sáng

早上好,先生!zǎoshang hǎo, xiānshēng!

Chào ông buổi sáng !

你好/晚上好!Nǐ hǎo/wǎnshàng hǎo!

Xin chào/ chào buổi tối

你好 /早上好!nǐ hǎo/zǎoshang hǎo!

Xin chào/chào buổi sáng!

你好吗?/怎么样?Nǐhǎo ma?/Zěnmeyàng?

Bạn khỏe không ?/ Bạn thế nào ?

还好,谢谢,你呢?Hái hǎo, xièxiè, nǐ ne?

Vẫn khỏe,còn bạn ?

很好,你呢?Hěn hǎo, nǐ ne?

Rất khỏe,còn bạn?

精神好/身体好!Jīngshén hǎo/shēntǐ hǎo!

Tinh thần tốt/ Sức khỏe tốt !

马马虎虎/还行/凑合Mǎmǎhǔhǔ/háixíng/còuhé

Cũng tàm tạm

不怎么好bù zě me hǎo

Không khỏe tí nào

不错/还好bùcuò/hái hǎo

Cũng tốt/Không tệ

我走了wǒ zǒu le

Tôi đi rồi

我得走了,有人在等我wǒ dé zǒu le, yǒurén zài děng wǒ

Tôi phải đi rồi,có người đang đợi tôi

再见!zàijiàn!

Tạm biệt

回头见/一会儿见!huítóu jiàn/yīhuǐ’er jiàn

Chút nữa gặp

待会儿见!dài huì er jiàn

Chút nữa gặp lại!

走个好梦!Zǒugèhǎomèng!

Mơ một giấc mơ đẹp!

晚安Wǎn’ān

Chúc ngủ ngon !

祝你好运!Zhù nǐ hǎo yùn!

Chúc bạn may mắn !

玩开心点!Wán kāixīn diǎn!

Chơi vui vẻ nhé!

假期愉快!Jiàqī yúkuài!

Ngày nghỉ vui vẻ !

一路平安!/旅途愉快!Yīlù píng’ān!/Lǚtú yúkuài!

Lên đường bình an !/kì nghie vui vẻ!

谢谢,你也一样Xièxiè, nǐyěyīyàng

Cám ơn,bạn cũng vậy nhé!

代。。。问好/请你带我向。。。问好Dài…W wènhǎo/qǐngnǐdàiwǒxiàng… Wènhǎo

Thay…hỏi thăm/ nhờ bạn thay tôi hỏi thăm đến…

给。。。带个好Gěi… Dàigèhǎo

Gửi lời chào đến…

PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG

Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

gia sư  Tutor.vn  cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văngia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.