Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Ý nghĩa các con số – TOP 111 bí mật con số trong Tiếng Trung

Phạm Dương Châu 29.10.2020 Văn hóa trung quốc

I. Hiện tượng gần âm trong tiếng Trung

Hiện tượng gần âm (hài âm) trong tiếng Trung là hiện tượng ngôn ngữ được sử dụng phổ biến, tròn đó người Trung Quốc lợi dụng sự tương đồng về âm đọc giữa các từ để tạo nên cách chơi chữ đầy hài hước và ý nghĩa.

Hiện tượng gần âm trong tiếng Trung được áp dụng nhiều đối với các con số. Vì thế mà người ta hay nói, những con số chứa đầy ý nghĩa và bí mật, nhất là khi những con số là những mật mã tình yêu.

Trong bài viết này, hãy cùng tiengtrung.com tìm hiểu về ý nghĩa của những con số trong tiếng Trung, đặc biệt là những bí mật tình yêu được hé lộ qua những con số nha!

Xem thêm về văn hóa đắc sắc của người Trung Quốc.

II. Ý nghĩa các con số từ 0 đến 9

Số 0: bạn, em, anh (ngôi thứ 2 trong xưng hô)
Số 1: một, muốn, vẫn luôn
Số 2: yêu, đói
Số 3: nhớ, đời
Số 4: kiếp, đời, chết
Số 5: tôi, anh, em (ngôi thứ nhất trong xưng hô)
Số 6: lộc, lợi
Số 7: hôn, xin, mời
Số 8: phát, ôm
Số 9: vĩnh cửu, chỉ

II. Ý nghĩa của các con số – Mật mã tình yêu

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 0

02825 你爱不爱我
nǐ ài bù ài wǒ
em có yêu tôi không?
04527 你是我爱妻
nǐ shì wǒ ài qī
em là vợ anh
04535 你是否想我
nǐ shìfǒu xiǎng wǒ
em có nhớ tôi không
04551 你是我唯一
nǐ shì wǒ wéiyī
em là duy nhất với anh
0456 你是我的
nǐ shì wǒ de
em là của tôi
0457 你是我妻
nǐ shì wǒqī
em là vợ anh
065 原谅我
yuánliàng wǒ
tha thứ cho tôi
0748 你去死吧
nǐ qù sǐ ba
đi chết đi
098 你走吧
nǐ zǒu ba
anh đi đi
095 你找我
nǐ zhǎo wǒ
bạn tìm tôi?
0437 你是神经
nǐ shì shénjīng
mày là đồ thần kinh

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 1

1314 一生一世
yīshēng yīshì
trọn đời trọn kiếp
1314920 一生一世就爱你
yīshēng yīshì jiù ài nǐ
trọn đời trọn kiếp chỉ yêu em
1392010 一生就爱你一个
yīshēng jiù ài nǐ yīgè
trọn đời chỉ yêu mình em
1711 一心一意
yīxīnyīyì
một lòng một dạ
1920 依旧爱你
yījiù ài nǐ
vẫn luôn yêu em
1930 依旧想你
yījiù xiǎng nǐ
vẫn luôn nhớ em

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 2

200 爱你哦
Ài nǐ o
yên em quá
20110 爱你一百一十年
ài nǐ yībǎi yīshí nián
yêu em 110 năm
20184 爱你一辈子
ài nǐ yībèizi
yêu em trọn đời
2037 为你伤心
wèi nǐ shāngxīn
đau lòng vì em
20609 爱你到永久
ài nǐ dào yǒngjiǔ
yêu em mãi mãi
230 爱死你
ài sǐ nǐ
yêu em chết đi được
282 饿不饿
è bù è
đói không?
246 饿死了
è sǐle
đói chết đi được

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 3

300 想你哦
Xiǎng nǐ o
nhớ em quá
3013 想你一生
xiǎng nǐ yī shēng
nhớ em cả đời
3399 长长久久
chángcháng jiǔjiǔ
lâu dài vĩnh cửu
360 想念你
xiǎngniàn nǐ
nhớ em
39 Thank you cảm ơn

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 4

440 谢谢你
447735 时时刻刻想我
460 想念你
48 是吧

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 5

520 我爱你
wǒ ài nǐ
tôi yêu em
521 我愿意
wǒ yuànyì
em đồng ý
510 我依你
wǒ yī nǐ
anh nghe theo em
5406 我是你的
wǒ shì nǐ de
tôi là của em
5420 我只爱你
wǒ zhǐ ài nǐ
tôi chỉ yêu em
5201314 我爱你一生一世
wǒ ài nǐ yīshēng yīshì
tôi yêu em trọn đời trọn kiếp
51020 我依然爱你
wǒ yīrán ài nǐ
tôi vẫn luôn yêu em
514 无意思
wú yìsi
nhạt nhẽo
518420 我一辈子爱你
wǒ yībèizi ài nǐ
tôi yêu em cả đời này
52094 我爱你到死
wǒ ài nǐ dào sǐ
tôi yêu em đến khi chết
52460 我爱死你了
wǒ ài sǐ nǐle
tôi yêu em chết đi được
5366 我想聊聊
wǒ xiǎng liáo liáo
tôi muốn nói chuyện
5376 我生气了
wǒ shēngqìle
tôi dỗi rồi đó
53770 我想亲亲你
wǒ xiǎng qīn qīn nǐ
tôi muốn hôn em
53880 我想抱抱你
wǒ xiǎng bào bào nǐ
tôi muốn ôm em
555 呜呜呜
wū wū wū
hu hu hu (tiếng khóc)
5620 我很爱你
wǒ hěn ài nǐ
tôi rất yêu em
570 我气你
wǒ qì nǐ
em dỗi anh
57350 我只在乎你
wǒ zhǐ zàihū nǐ
tôi chỉ quan tâm đến em
58 晚安
wǎn’ān
ngủ ngon
5170 我要娶你
wǒ yào qǔ nǐ
tôi muốn lấy em

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 6

609 到永久
Dào yǒngjiǔ
mãi mãi
6868 溜吧溜吧
liū ba liū ba
chuồn thôi
687 对不起
duìbùqǐ
xin lỗi
6699 顺顺利利
shùn shùnlì lì
thuận buồm xuôi gió

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 7

70345 请你相信我
Qǐng nǐ xiāngxìn wǒ
xin em hãy tin anh
706 起来吧
qǐlái ba
dậy đi
7087 请你别走
qǐng nǐ bié zǒu
xin em đừng đi
721 亲爱你
qīn’ài nǐ
hôn em
7319 天长地久
tiānchángdìjiǔ
vĩnh cửu lâu dài
740 气死你
qì sǐ nǐ
chọc tức em
756 亲我啦
qīn wǒ la
hôn anh đi
770880 亲亲你抱抱你
qīn qīn nǐ bào bào nǐ
hôn em ôm em

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 8

8006 不理你了
bù lǐ nǐle
mặc kệ anh đấy
8013 伴你一生
bàn nǐ yīshēng
bên em trọn đời
8074 把你气死
bǎ nǐ qì sǐ
chọc tức anh
8084 BABY bé yêu
825 别爱我
bié ài wǒ
đừng yêu anh
865 别惹我
bié rě wǒ
đừng làm tôi bực
88 Bye Bye tạm biệt
898 分手吧
fēnshǒu
chia tay đi

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 9

910 就依你
Jiù yī nǐ
nghe theo em hết
9089 求你别走
qiú nǐ bié zǒu
xin em đừng đi
918 加油吧
jiāyóu ba
cố lên
920 就爱你
jiù ài nǐ
chỉ yêu em
9240 最爱是你
zuì ài shì nǐ
yêu em nhất
930 好想你
hǎo xiǎng nǐ
nhớ em quá
93110 好想见见你
hǎo xiǎngjiàn jiàn nǐ
rất muốn gặp em
95 救我
jiù wǒ
cứu tôi
987 对不起

duìbùqǐ
xin lỗi

Trên đây là tổng hợp ý nghĩa của các con số trong tiếng Trung! Mong rằng, các bạn có thể tham khảo, vận dụng tốt trong giao tiếp nhất là trong tình yêu! Bạn có thể sử dụng các con số để thay lời yêu thương hay thoải mái đi thả thính nha!

Xem ngay Top 20 CÂU THẢ THÍNH HAY NHẤT KHI TRỜI TRỞ LẠNH

 


Trung tâm Tiếng Trung Dương Châu – Trung tâm lớn nhất Hà Nội.

Để được tư vấn về các sách học tiếng Trung và các khóa học tiếng Trung.

Liên hệ ngay Tiếng Trung Dương Châu:

Cơ sở 1: số 10, ngõ 156 phố Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội.
Hotline: 09 4400 4400
Cơ sở 2: số 25, ngõ 68 đường Cầu Giấy, Hà Nội.
Hotline: 09 8595 8595.
5 1 vote
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP