Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp] 200 Từ vựng tiếng Trung về đồ uống phổ biến nhất

Phạm Dương Châu 21.10.2015 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Thức uống hay đồ uống là một loại chất lỏng được đặc biệt chế biến để con người có thể tiêu thụ, có tác dụng giải nhiệt và giải khát. Thức uống đóng vai trò quan trọng trong văn hóa của con người. Các loại đồ uống rất đa dạng và  phổ biến gồm nước uống, sữa, cà phê, trà, sô-cô-la nóng, nước sinh tố và nước ngọt. Ngoài ra, thức uống có cồn như rượu, bia và rượu chưng cất có chứa chất ethanol là một phần của văn hóa của con người trong hơn 8.000 năm.

từ vựng tiếng Trung về đồ uống

Đồ uống không có cồn thường là để chỉ loại đồ uống có chứa cồn, chẳng hạn như bia và rượu vang, nhưng những loại đồ uống này chỉ chứa dưới 5% độ cồn theo thể tích. Đồ uống không cồn còn bao gồm các loại đồ uống đã trải qua quá trình loại bỏ cồn như bia không cồn và rượu đã được khử cồn.  Sau đây cùng tiengtrung.com tìm hiểu các từ vựng về đồ uống trong tiếng Trung là gì nhé !

Từ vựng tiếng Trung về các loại đồ uống

từ vựng tiếng trung về các loại đồ uống

1 Thức uống 饮料 Yǐnliào
2 bia 啤酒 Píjiǔ
3 bia chai 瓶装啤酒 Píngzhuāng píjiǔ
4 bia lon 听装啤酒 Tīng zhuāng píjiǔ
5 bia lager 贮陈啤酒 Zhù chén píjiǔ
6 cà phê 咖啡 Kāfēi
7 cà phê sữa 牛奶咖啡 Niúnǎi kāfēi
8 cà phê đen 纯咖啡 Chún kāfēi
9 cà phê hòa tan 速溶咖啡 Sùróng kāfēi
10 đồ uống liền 方便饮料 Fāngbiàn yǐnliào
11 cocktail 鸡尾酒 Jīwěijiǔ
12 đồ uống nhẹ (không cồn) 软性饮料 Ruǎn xìng yǐnliào
13 nước ngọt 汽水 Qìshuǐ
14 nước khoáng 矿泉水 Kuàngquán shuǐ
15 nước chanh 莱姆汁 Lái mǔ zhī
16 nước cam 桔子汁 Júzi zhī
17 nước 7-up 七喜 Qīxǐ
18 nước dừa 椰子汁 Yēzi zhī
19 nước hoa quả có ga 果汁汽水 Guǒzhī qìshuǐ
20 nước uống chiết xuất từ lúa mạch 麦乳精饮料 Mài rǔ jīng yǐnliào
21 nước soda 苏打水 Sūdǎ shuǐ
22 nước uống vị sôcôla 巧克力饮料 Qiǎokèlì yǐnliào
23 rượu Jiǔ
24 rượu chai 瓶装酒 Píngzhuāng jiǔ
25 rượu aspin 苦艾酒 Kǔ ài jiǔ
26 rượu gin 杜松子酒 Dù sōngzǐ jiǔ
27 rượu Brandy 白兰地 Báilándì
28 rượu hoa quả 果味酒 Guǒ wèijiǔ
29 rượu sâm panh 香槟酒 Xiāngbīnjiǔ
30 rượu nho đỏ Pháp 法国红葡萄酒 Fàguó hóng pútáojiǔ
31 rượu nho (rượu vang) 葡萄酒 Pútáojiǔ
32 rượu táo 苹果酒 Píngguǒ jiǔ
33 rượu Whisky ngọt 威士忌酒 Wēishìjì jiǔ
34 rượu vang đỏ 红葡萄酒 Hóng pútáojiǔ
35 rượu Vodka 伏特加酒 Fútèjiā jiǔ
36 rượu Vodka Martini 伏特加马提尼酒 Fútèjiā mǎ tí ní jiǔ
37 rượu Vecmut 味美思酒 Wèiměi sī jiǔ
38 rượu Sherry (1 loại rượu nho Tây Ban Nha) 雪利酒 Xuě lìjiǔ
39 rượu nho ngọt 甜葡萄酒 Tián pútáojiǔ
40 rượu nho trắng 白葡萄酒 Bái pútáojiǔ
41 rượu Punch ( rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh) 潘趣酒 Pān qù jiǔ
42 rượu nho vùng Chablis (rượu vang trắng nguyên chất) 夏布利酒 Xiàbù lìjiǔ
43 rượu vang trắng 白葡萄酒 Bái pútáojiǔ
44 rượu Mao Đài 茅台酒 Máotái jiǔ
45 rượu ngọt Brandy 白兰地甜酒 Báilándì tián jiǔ
46 rượu Martini 马提尼酒 Mǎ tí ní jiǔ
47 rượu cam 桔子酒 Júzi jiǔ
48 rượu mạnh 烈性酒 Lièxìng jiǔ
49 rượu vang Hoa Điêu 花雕酒 Huādiāo jiǔ
50 rượu Thiệu Hưng 绍兴酒 Shàoxīngjiǔ
51 rượu Trúc Diệp Thanh 竹叶青酒 Zhúyèqīng jiǔ
52 trà Chá
53 trà sữa 奶茶 Nǎichá
54 trà chanh 柠檬茶 Níngméng chá
55 trà đá 冰茶 Bīng chá
56 trà hoa cúc 菊花茶 Júhuā chá
57 soda kem 冰淇淋苏打水 Bīngqílín sūdǎ shuǐ
58 sữa bò 牛奶 Niúnǎi

Tìm hiểu thêm một số từ vựng tiếng Trung về các loại rau củ

Từ vựng tiếng Trung về các loại trà

từ vựng tiếng Trung về các loại trà

红茶- Hóngchá-hồng trà

绿茶- Lǜchá -trà xanh

黑茶– Hēi chá-trà đen
花茶 – Huāchá – trà hoa
菊花茶-Júhuāchá – trà hoa cúc
奶茶 – Nǎichá- trà sữa
柠檬茶 – Níngméngchá – trà chanh

Từ vựng tiếng Trung về các loại bia

từ vựng tiếng trung về các loại bia

Bia 啤酒                    Píjiǔ
bia nhẹ 淡啤酒                Dànpíjiǔ
bia chai 瓶装啤酒            Píngzhuāng píjiǔ
bia đắng 苦啤酒                Kǔpíjiǔ
bia đen 黑啤酒                Hēipíjiǔ
bia gạo 大米啤酒            Dàmǐ píjiǔ
bia gừng 姜啤酒                Jiāngpíjiǔ
bia lager 贮陈啤酒            Zhùchén píjiǔ
bia lon 听装啤酒            Tīngzhuāng píjiǔ
bia mạch nha 麦芽啤酒            Màiyá píjiǔ

Từ vựng tiếng Trung về các loại rượu

từ vựng tiếng Trung về các loại rượu

rượu aspin 苦艾酒                Kǔ’àijiǔ
rượu Brandy 白兰地                Báilándì
rượu cam 桔子酒                Júzijiǔ
rượu chai 瓶装酒                Píngzhuāngjiǔ
rượu gạo 米酒                    Mǐjiǔ
rượu gin 杜松子酒            Dùsōngzǐjiǔ
rượu gin có ga 杜松子汽酒        Dùsōngzǐ qìjiǔ
rượu gừng 姜酒                    Jiāngjiǔ
rượu hoa quả 果味酒                Guǒwèijiǔ
rượu khai vị 开胃酒                Kāiwèijiǔ
rượu mạch nha 麦芽酒                Màiyájiǔ
rượu mạnh 烈性酒                Lièxìngjiǔ
rượu Mao Đài 茅台酒                Máotáijiǔ
rượu Martini 马提尼酒            Mǎtíníjiǔ
rượu ngọt Brandy 白兰地甜酒        Báilándì tiánjiǔ
rượu nho (rượu vang) 葡萄酒                Pútáojiǔ
rượu nho đỏ Pháp 法国红葡萄酒    Fǎguó hóngpútáojiǔ
rượu nho ngọt 甜葡萄酒            Tiánpútáojiǔ
rượu nho trắng 白葡萄酒            Báipútáojiǔ
rượu nho vùng Chablis 夏布利酒            Xiàbùlìjiǔ
rượu Punch潘趣酒                Pānqùjiǔ
rượu sâm panh 香槟酒                Xiāngbīnjiǔ
Sherry (1 loại rượu nho Tây Ban Nha) 雪利酒                Xuělìjiǔ                        rượu

rượu táo苹果酒                Píngguǒjiǔ
rượu Thiệu Hưng 绍兴酒                Shàoxīngjiǔ
rượu Trúc Diệp Thanh 竹叶青酒            Zhúyèqīngjiǔ
rượu vang đỏ 红葡萄酒            Hóngpútáojiǔ
rượu vang Hoa Điêu 花雕酒                Huādiāojiǔ
rượu vang trắng 白葡萄酒            Báipútáojiǔ
rượu Vecmut 味美思酒            Wèiměisījiǔ
rượu Vodka 伏特加酒            Fútèjiājiǔ
rượu Vodka Martini 伏特加马提尼酒Fútèjiā mǎtíníjiǔ
rượu Whisky ngọt 威士忌酒            Wēishìjìjiǔ

Vậy là chúng mình đã học xong các từ vựng về đồ uống trong nhóm chủ đề về ăn uống rồi đấy! Các bạn hãy học kỹ từng từ trước khi chuyển sang học bài học khác nha!

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thường được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP