Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp ] 100 Từ vựng tiếng Trung về nha khoa nên nhớ

Phạm Dương Châu 29.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Răng – Hàm – Mặt chính là ngành học đào tạo các bác sĩ chuyên ngành để đề xuất và tham gia giải quyết các vấn đề trong việc dự phòng, chuẩn đoán và điều trị các bệnh Răng – Hàm – Mặt cho từng cá nhân hoặc cả cộng đồng nhằm mục đích chính để đáp ứng nhu cầu bảo vệ, chăm sóc sức khỏa răng miệng cho nhân dân. Cùng tiengtrung.com tìm hiểu kĩ hơn từ vựng về chủ đề này nha

từ vựng tiếng trung chủ đề răng hàm mặt

前臼齿 /Qián jiùchǐ/ : Răng hàm trước

前面四个门牙 /Qiánmiàn sì gè ményá/ : Bốn răng cửa

臼齿 /Jiùchǐ/ : Răng hàm

智齿 /Zhìchǐ/ : Răng khôn

Tìm hiểu thêm một số bộ phận cơ thể người bằng tiếng Trung 

牙齿诊断和预防维护 /Yáchǐ zhěnduàn hé yùfáng wéihù/: Chuẩn đoán nha khoa và phòng ngừa

定期口腔检查: /Dìngqí kǒuqiāng jiǎnchá/: Kiểm tra miệng định kỳ

—普通洗牙,一般每半年一次/ Pǔtōng xǐ yá, yībān měi bànnián yīcì/: Vệ sinh răng miệng, thường là 6 tháng một lần.

咬合X光 /Yǎohé X guāng/ : Chụp X quang

根管治疗,治疗牙齿的根和神经 /Gēn guǎn zhìliáo, zhìliáo yáchǐ de gēn hé shénjīng/ Điều trị tủy, điều trị chân răng và dây thần kinh của răng

牙周 /Yá zhōu/ : Nha chu

牙髓 /Yá suǐ/: Tủy nha khoa

根管治疗/ Gēn guǎn zhìliáo/ : Điều trị tủy

牙齿矫正 /Yáchǐ jiǎozhèng/: Chỉnh nha

儿童牙科 /Értóng yákē/ : Nha khoa trẻ em

Nursing Bottle Syndrome — 奶瓶综合征

儿科牙医 / Érkē yáyī/ Nha sĩ nhi

牙周病治疗 /Yá zhōu bìng zhìliáo/: Điều trị nha chu

牙龈炎 /Yáyín yán/ Viêm nướu

牙周炎/牙龈疾病 /Yá zhōu yán/yáyín jíbìng/ : Viêm nha chu / bệnh nướu răng

口腔颌面手术 / Kǒuqiāng hé miàn shǒushù/ : Phẫu thuật miệng

简单拔牙 /Jiǎndān báyá/ : Nhổ răng đơn giản ( kiểu dùng kìm nhổ “

手术拔牙 /Shǒushù báyá/: Nhổ răng bằng phẫu thuật

口腔修复 /Kǒuqiāng xiūfù/ : Chỉnh hình răng miệng, niềng răng

牙桥 /Yá qiáo/ : Cầu răng (Là một thiết bị neo một hàm răng giả vào hai hoặc nhiều răng tự nhiên ở bên trái và bên phải)

义齿 /Yìchǐ/: Răng giả

种植体 /Zhòngzhí tǐ/: Cấy ghép (phẫu thuật cấy ghép xương ổ răng để hỗ trợ hàm giả)

牙齿修复 /Yáchǐ xiūfù/ : Phục hồi răng

Vậy là chúng mình đã học xong các bệnh về nha khoa trong nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề y tế rồi đấy! Các bạn biết thêm những bênh gì nữa nhỉ chia sẻ chúng mình cùng nhau học nha! 

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP