Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp ] 200 Từ vựng tiếng Trung trong game PUBG

Phạm Dương Châu 26.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Năm 2020 là một năm khá thành công của lĩnh vực game online giải trí, trong đó phải kể đến game PUBG, tên đầy đủ là PlayerUnknown’s Battlegrounds. Game này thuộc dạng game nhập vai sinh tồn. Game được phát triển và xuất bản bởi Bluehole cùng với sự hợp tác của Brendan Greene, PUBG cũng là tròn chơi độc lập đầu tiê của Greene.

Từ vựng Tiếng Trung trong PUBG

 

Bên cạnh đó, trò chơi này còn được thiết lập các vòng tròn giới hạn di chuyển trong kkhu vực được gọi là đường bo, đường giới hạn này bắt buộc người chơi luôn phải di chuyển, linh hoạt đển chiến đấu thay vì chỉ ẩn núp, trốn 1 chỗ. Sau một khoảng thời gian nhất định , các vòng tròn đường bo này sẽ ngày ngày càng thu hẹp hơn. Nếu người chơi không nằm trong khu vực giới hạn thì sẽ bị thương. Vòng bo càng nhỏ độ sát thương sẽ càng cao và có thể giết chết nhân vật chỉ trong một vài giây. Sau đây, chúng ta cùng tiengtrung.com tìm hiểu về từ vựng tiếng Trung trong game PUBG nhé

PUBG tiếng Trung là gì 

Tên game PUBG moblie bằng tiếng Trung: 和平精英 /Hépíng jīngyīng/

 

PUBG tiếng Trung là gì

Tìm hiểu thêm một số từ vựng tiếng Trung về mạng Internet

Từ vựng tiếng Trung trong PUBG mobile

 Tên các loi súng trong game PUBG moblie bng tiếng Trung

Công thức chung khi nói tên súng là: CHỦNG LOẠI SÚNG + 枪(qiāng)

– Súng lục: 手枪 — Shǒuqiāng

– Súng bắn tỉa: 狙击枪 — Jūjī qiāng

– Súng trường: 步枪 — Bùqiāng

– Súng tiểu liên: 冲锋枪 — Chōngfēngqiāng

– Shotgun: 散弹枪 — Sàn dàn qiāng

– Súng máy hạng nhẹ: 轻机枪 — Qīng jīqiāng

– Súng thính: 信号枪 — Xìnhào qiāng

Tên 1 số loại súng thường gặp trong game PUBG moblie khác như:

– Súng AK: AK枪 — AK qiāng

– Súng Kar98K: Kar98枪 hoặc chỉ gọi không là Kar98

 Tên các vt dng bo h trong game PUBG moblie bng tiếng Trung

– Gíáp: 防弹衣/ 级甲 — Fángdàn yī/ jí jiǎ

– Mũ: 头盔/ 级头 — Tóukuī/ jí tóu

– Balo: 背包/ 级包 — Bèibāo/ jí bāo

– Đồ ngụy trang: 吉利服 — Jílì fú

Cách đọc loại giáp, mũ, balo: số đếm + tên trang bị (Ví dụ: mũ 3 — 三级头 — Sān jí tóu)

– Chảo: 四级甲 — Sì jí jiǎ

Tên các ph kin vũ khí trong game PUBG moblie bng tiếng Trung

– Nòng giảm tia lửa: 消焰器 — Xiāo yàn qì

– Nòng giảm giật: 补偿器 — Bǔcháng qì

– Nòng giảm thanh: 消音器 — Xiāoyīn qì

– Băng đạn mở rộng: 扩容弹匣夹 — Kuòróng dàn xiá jiā

– Băng đạn thay nhanh: 快速弹匣 — Kuàisù dàn xiá

– Băng đạn mở rộng thay nhanh: 快速擴容弹匣 — Kuàisù kuòróng dàn xiá

– Đạn: 弹 — Dàn

Cách đọc loại đạn: số đếm + 号弹 (Ví dụ: Đạn 5: 五号弹- Wǔ hào dàn)

– Ống ngắm/ scope/ X: 倍镜 — Bèi jìng

Cách đọc Scope: số đếm + 倍镜 (Ví dụ: Scope 4: 四倍镜 — Sì bèi jìng)

– Red-dot: 红点 — Hóng diǎn

Tên các loi đ tăng máu, nước trong game PUBG moblie bng tiếng Trung

– Bandage (băng đít): 绷带 — Bēngdài

– First Aid Kit (phết-e): 急救脑 — Jíjiù nǎo

– Med Kit (Kap top): 医疗包 — Yīliáo bāo

– Ống tiêm: 注射器 — Zhùshèqì

– Thuốc giảm đau: 止痛药 (药)- Zhǐtòng yào (yào)

– Nước tăng lực: 红牛 (可乐)- Hóngniú (kělè)

Tên các loi bom, đn trong game PUBG moblie bng tiếng Trung

– Lựu đạn: 手雷 — Shǒuléi

– Bom cháy: 燃烧弹 — Ránshāo dàn

– Bom khói: 烟雲弹 — Yānyún dàn

– Bom choáng: 震爆弹 — Zhèn bào dàn

Mt s thut ng khác trong game PUBG moblie bng tiếng Trung

– Thính: 空投 — Kōngtóu

– Nhà thi đấu: 健身房 — Jiànshēnfáng

mình gọi là 体育馆 — tǐyùguǎn cũng không vấn đề

– Chung Cư: 公寓 — gōngyù

– Casino: 赌场 — dǔchǎng

– Khu 6 nhà: 6区房屋 — 6 qū fángwū

– Nhà A, B, C, L,… thì cứ theo công thức TÊN NHÀ + 房 mà quất

Ví dụ Nhà L: L房 — L fáng

nhà trong game PUBG

Các bạn mê game online chẳng hẳn rất thích thú với từ vựng tiếng Trung về game này phải không nhỉ? Chúng mình chơi game nhưng đừng quên ôn luyện tiếng Trung thường xuyên nha các bạn 

Tổng hợp các từ vựng Tiếng Trung theo chủ đề thường được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP