Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp] 500 từ vựng tiếng Trung chủ đề Internet

Phạm Dương Châu 30.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Internet  là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau. Hệ thống này truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa. Cùng tiengtrung.com tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về chủ đề này nhé !

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Internet 

Báo cáo 报告 Bàogào
Báo cáo vi phạm 投诉举报 Tóusù jǔbào
Blog 博客 Bókè
Chăm sóc khách hàng 客服中心 Kèfù zhōngxīn
Chọn 选择 Xuǎnzé
Chủ đề HOT 热点专题 Rèdiǎn zhuāntí
Chủ đề, Chuyên trang 专题 Zhuāntí
Chưa có tải khoản, click để đăng ký 如果您还不是会员?请立即 Rúguǒ nín hái bùshì huìyuán? Qǐng lìjí
Click vào đây để lấy lại mật khẩu 忘了密码怎么办?从这里找回 Wàngle mìmǎ zěnme bàn? Cóng zhèlǐ zhǎo huí
Công cụ 工具 Gōngjù
Công cụ tìm kiếm 搜索引擎 Sōusuǒ yǐnqíng
Đăng ký 免费注册 Miǎnfèi zhùcè
Danh sách thư mục 项目库 Xiàngmù kù
Dấu trang 书签 Shūqiān
Địa chỉ website 网址 Wǎngzhǐ
Dịch vụ quảng cáo 推广服务 Tuīguǎng fúwù
Điện tử 电子 Diànzǐ
Dữ liệu 数据 Shùjù
Giao dịch trực tuyến an toàn 安全网上贸易 Ānquán wǎngshàng màoyì
Hình ảnh không được để trống 图片不能为空 Túpiàn bùnéng wéi kōng
Internet 互联网 Hùliánwǎng
Liên kết 链接 Liànjiē
Mạng 网络 Wǎngluò
Máy chủ bảo mật 安全服务器 Ānquán fúwùqì
Nhà cung cấp dịch vụ Internet 互联网服务提供商 Hùliánwǎng fúwù tígōng shāng
Nhà cung cấp uy tín 安全交易 Ānquán jiāoyì
Quay trở lại 后退 Hòutuì
Sơ đồ  website 网站导航 Wǎngzhàn dǎoháng
Tài khoản 用 户 名 Yònghù míng
Tải lên 上传 Shàngchuán
Thanh công cụ 工具栏 Gōngjù lán
Thành viên đăng nhập 会员登录 Huìyuán dēnglù
Thị trường 市场 Shìchǎng
Thoát 退出 Tuìchū
Thông tin cộng đồng 资讯社区 Zīxùn shèqū
Thư mục 文件夹 Wénjiàn jiā
Tìm tất cả các trang 搜全站 Sōu quán zhàn
Tin mới nhất 最新资讯 Zuìxīn zīxùn
Tin mua bán mới đăng 中国最新求购 Zhōngguó zuìxīn qiúgòu
Tin tức thương mại 商业资讯 Shāngyè zīxùn
Trang chủ 主页 Zhǔyè
Trang mạng 网页 Wǎngyè
Trình duyệt 浏览器 Liúlǎn qì
Vui lòng đăng nhập 请登录 Qǐng dēnglù
Vui lòng nhập mật khẩu 请您输入密码 Qǐng nín shūrù mìmǎ
Vui lòng nhập tài khoản 请您输入用户名 Qǐng nín shūrù yònghù míng
Website bảo mật 安全站点 Ānquán zhàndiǎn
Xin chào 您好 Nín hǎo
Xin vui lòng nhập tên người đại diên 请您输入法人代表 Qǐng nín shūrù fǎrén dàibiǎo
Xóa ảnh 删除该图片 Shānchú gāi túpiàn

Wifi tiếng Trung 

Wifi 无线 wúxiàn

Từ vựng tiếng Trung dành cho Máy tính

Blogger – 博 主 – bó zhŭ
Nam giới công nghệ cao luôn ở nhà – 宅 男 – zhái nán
Phụ nữ công nghệ geek luôn ở nhà – 宅 女 – zhái nǚ
Người bạn trên mạng – 网友 –wǎng yǒu
Người dùng – 用户 – yòng hù
Quản trị viên – 管理员 – guăn lĭ yuán
Người kiểm duyệt– 版主 –bǎn zhǔ
Lập trình viên – 程序 设计师 – chéng xù shè jì shī
Lập trình máy tính (hoạt động không phải là người) – 电脑 编程 – diàn năo biān chéng
Nhà phát triển – 开发 人员 – kāi fā rén yuán

Phần cứng máy tính

Phần cứng – 硬件 – yìng jiàn
Máy tính – 电脑 – diàn năo
Màn hình – 屏幕 – píng mù
Bàn phím – 键盘 – jiàn pán
Phím (trên bàn phím) – 键 – jiàn
Máy tính để bàn – 台式 机 – tái shì jī
Chuột – 鼠标 – shŭ biāo
Màn hình – 显示器 –xiǎn shì qì
CPU – CPU
Thiết kế – 设计 – shè jì
Phụ kiện phần cứng máy tính

Phần mềm – 软件 – ruăn jiàn
Loa – 音响 – yīn xiăng
Microphone – 话筒 – huà tŏng
AC adapter – AC 适配器 – AC shì pèi qì
Đĩa – 碟 – dié
Máy in – 打印机 – dă yìn jī
Nút – 按钮 – àn niǔ
Fax – 传真 – chuán zhēn
Máy quét – 扫描 仪 – săo miáo yí
Ổ cứng gắn ngoài – 移动 硬盘 – yí line yìng pán
Ổ USB – U 盘 – U pán

Phần cứng máy tính di động

Laptop – 笔记本 – bǐ jì běn
Touchpad – 触摸板 – chù mō băn
Giao diện USB – USB 接口 – USB jiē kǒu
Thiêt bị di động

Thiết bị di động – 移动 设备 – yí line shè bèi
Thiết bị – 设备 – shè bèi
Điện thoại thông minh – 智能 手机 – zhì néng shŏu jī
Màn hình cảm ứng – 触摸 屏 – chù mō píng
Máy ảnh – 摄像 头 – shè xiàng tóu
Tai nghe – 耳机 – ěr jī
Tai nghe – 头戴式 耳机 – tóu dài shì ěr jī
Pin – 电池 – di chí chí
Bộ sạc – 充电器 – chōng diàn qì
Cáp dữ liệu – 数据 线 – shù jù xiàn
Thẻ nhớ – 存储 卡 – cún chŭ kă
Slots – 插槽 – chā cáo
Thiết bị di động liên quan

Tin nhắn văn bản – 短信 – duǎnxìn
Để gửi tin nhắn văn bản – 发 短信 – fā duǎnxìn
Tín hiệu – 信号 – xìn hào
Quyền lực – 电源 – diàn yuán
Không dây – 无线 – wú ​​xiàn
Dữ liệu – 数据 – shù jù
Wifi – 无线 局域网 – wú ​​xiàn jú yù wăng
Bluetooth – 蓝牙 – lán yá

Trang web

Internet – 互联网 – hù lián wăng
Baidu (Google Trung Quốc – công cụ tìm kiếm phổ biến nhất) – 百度 – băi dù
Sina (Trung Quốc Yahoo) – 新浪 网 – xīn làng wǎng
Google – 谷 歌 – gǔ gē
Kaixinwang (trang web mạng xã hội, chủ yếu dành cho các chuyên gia) – 开心 网 – kāi xīn wăng
Renrenwang (trang web mạng xã hội, chủ yếu dành cho sinh viên) – 人人 网 – rén rén wǎng
Weibo (có nghĩa là “microblogging” và cũng giống như Twitter của Trung Quốc) – 微 博 – wēi bó
Youku (Tiếng Trung Quốc Youtube) – 优 酷 – yōu kù
QQ (chương trình nhắn tin tức thời của Trung Quốc) – QQ
Taobao (eBay – trang web mua sắm trực tuyến của Trung Quốc) – 淘 宝 táo băo
Công cụ tìm kiếm – 搜索 引擎 – sōu suŏ yĭn qíng
Những điều cần làm và các loại trang web

Mạng xã hội – 社交 网络 – shè jiāo wăng luò
Thương mại điện tử – 电子商务 – diàn zĭ shāng wù
Podcast – 播 客 – bō kè
Blog – 博客 – bó kè
Trang web – 网页 – wăng yè
Bảng biểu – 聊天 室 – liáo tiān shì
Quán cà phê internet – 网吧 – wăng bā
Bbs – 论坛 – lùn tán
Trò chơi điện tử – 电脑 游戏 – diàn năo yóu xì
Trò chơi điện tử – 电玩 – diàn wán
Trò chơi internet – 网游 (网络 游戏) – wǎng yóu
Mua sắm qua internet – 网 购 (网上 购物) – wǎng gòu
Internet “động từ”

Tweet (từ Weibo, Twitter của Trung Quốc) – 发 微 博 – fā wēi bó
Một bài đăng (trên blog) – 帖子 – tiě zi
Online – 上 线 – shàng xiàn
Offline – 离线 – lí xiàn
Nhận xét – 评论 – píng lùn
Trả lời – 回复 – huí fù
Chấp nhận – 接收 – jiē shōu
Sự suy giảm – 拒绝 – jù jué
Đăng ký – 注册 – zhù cè
Đăng nhập / đăng nhập – 登录 – dēng lù
Download – 下载 – xià zăi
Upload – 上传 – shàng chuán
Click – 点击 – diăn jī
Nhấp đúp vào – 双击 – shu’an jī

E-mail

Hộp thư đến – 邮箱 – yóu xiāng
Một email – 邮件 – yóu jiàn
Để gửi một email – 发 邮件 – fā yóu jiàn
Để chuyển tiếp – 转发 – zhuǎn fā
Để cc – 抄送 – chāo sòng
Spam – 垃圾 邮件 – lā jī yóu jiàn
Tập tin – 文件 – wén jiàn
Tài liệu – 文件 – wén jiàn
Truy cập – 接入 – jiē rù
Virus – 病毒 – bìng dú

Mạng – 网络 – wăng luò
Tường lửa – 防火墙 – fáng huŏ qiáng
Điện toán đám mây – 云 计算 – yún jì suàn
Digital – 数码 的 – shù mă de
Băng thông rộng – 宽带 – kuān dài
Bộ nhớ – 内存 – nèi cún
Meg (viết tắt của megabyte) – 兆 (viết tắt của 兆 字节) – zhào (ngắn zhào cho zì jié)
Gig (viết tắt của gigabyte) – 千 (viết tắt của 千兆 字节) – qiān (viết tắt của qiān zhào zì jié)

Từ vựng chuyên nghành : 社会网络 Shèhuì wǎngluò: Mạng xã hội

từ vựng tiếng Trung về mạng xã hội

  1. 脸书liǎn shū: facebook
  2. 微信wēixīn: wechat
  3. 微博wēibó: weibo
  4. 照片墙zhàopiàn qiáng: instagram
  5. 分享新鲜事fēnxiǎng xīnxiān shì: chia sẻ câu chuyện của bạn (Bạn đang nghĩ gì?)
  6. 发帖Fātiě: Đăng bài, đăng status
  7. 帖子Tiězi: Bài đăng, status
  8. 加好友Jiā hǎoyǒu: Kết bạn
  9. 回复huífù: Trả lời (reply)
  10. 删除/解除好友shānchú/jiěchú hǎoyǒu: Hủy kết bạn (unfriend)
  11. 直播zhíbō: phát trực tiếp, livestream
  12. 照片zhàopiàn: đăng ảnh
  13. 签到qiāndào: đính kèm vị trí
  14. 赞/点赞zàn/Diǎn zàn: ấn vào đây để thả các trạng thái như like, trái tim, haha, buồn,…
  15. 评论pínglùn: bình luận
  16. 分享fēnxiǎng: chia sẻ
  17. 浏览liúlǎn: lượt xem
  18. 关注guānzhù: theo dõi/follow
  19. 粉丝fěnsī: follower
  20. 关注者guānzhù zhě: follower
  21. 你的小组nǐ de xiǎo zǔ: nhóm của bạn
  22. 发现fā xiàn: Khám phá
  23. 创建chuàng jiàn: tạo nhóm
  24. 设置shèzhì: Cài đặt
  25. 收藏夹shōu cáng jiā: mục mà bạn lưu
  26. 视频shì pín: video bạn có thể quan tâm
  27. 那年今天nà nián jīntiān: kỉ niệm
  28. 公共主项gōnggòng zhǔ xiàng: page cộng đồng mà bạn có thể quan tâm
  29. 周边好友zhōu biān hǎo yǒu: tìm bạn bè gần bạn
  30. 附近的人fùjìn de rén: tìm bạn ở gần
  31. 友缘yǒu yuán: tìm đối tượng hèn hò
  32. 游戏yóuxì: trò chơi
  33. 快拍kuài pài: tin của bạn
  34. 个人主项gē rén zhǔ xiàng: trang cá nhân
  35. 微信wēixìn: tin nhắn
  36. 私信sīxìn: Tin nhắn riêng tư
  37. 短信duǎnxìn: Tin nhắn
  38. 通讯录tōngxùn lù: Liên lạc
  39. 群聊qún liáo: Trò chuyện nhóm
  40. 朋友圈péngyǒu quān: Danh sách bạn bè
  41. 扫一扫sǎo yì sǎo: tìm bạn bằng cách quét mã
  42. 摇一摇yáo yì yáo: tìm bạn bằng cách lắc điện thoại
  43. 看一看kàn yí kàn: Bản xem thử
  44. 相册xiāngcè: bài đăng của tôi
  45. 表情biǎoqíng: thư viện nhãn dán (nơi bạn có thể tải các nhãn dán dễ thương về )
  46. 头像tóuxiàng: ảnh đại diện
  47. 昵称níchēng: nick name
  48. 微信号wēixīn hào: ID wechat
  49. 二维码名片èr wéi mǎ míngpiàn: Mã QR
  50. 更多gèngduō: nhiều hơn
  51. 热门rèmén: (các chủ đề hot) mà bạn có thể quan tâm
  52. 明星míngxīng: weibo của người nổi tiếng mà bạn có thể ấn theo dõi
  53. 消息提醒xiāoxī tíxǐng: thông báo
  54. 我的赞wǒ de zàn: bài đã like
  55. 关注话题guān zhù huà tí: chủ đề đã follow
  56. 客服中心kèfú zhōngxīn: trung tâm hỗ trợ khách hàng
  57. 探索tànsuǒ: tìm kiếm
  58. 查询cháxún: Tra tìm/tìm kiếm
  59. 趋势qūshì: xu hướng (weibo sẽ giới thiệu những trang nhiều người quan tâm)
  60. 编辑主项biānjí zhǔxiàng: chỉnh sửa trang cá nhân
  61. 动态dòngtài: nhật kí hoạt động
  62. 拉黑lāhēi: block
  63. 加好友jiā hǎoyǒu: kết bạn
  64. 转发zhuǎnfā: chuyển tiếp tin nhắn
  65. 回复huífù: trả lời tin nhắn
  66. 垃圾信息lājī xìnxī: spam tin nhắn
  67. 链接liánjiē: đường link
  68. 上传shàngchuán: tải lên
  69. 上传图片shàngchuán túpiàn: tải ảnh lên
  70. 时间线shíjiān xiàn: dòng thời gian/timeline
  71. 退出tuìchū: đăng xuất/log out
  72. 登录dēnglù: đăng nhập/log in
  73. 下载xiàzǎi: tải xuống/download
  74. 密码mìmǎ: mật khẩu/password
  75. 刷新shuāxīn: refresh
  76. 提到我的tí dào wǒ de: nhắc đến bạn
  77. 游戏yóuxì: game

Tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về game online 

78. 射击类游戏 Shèjí lèi yóuxì: Game bắn súng

Tìm hiểu từ vựng tiếng Trung game Pubg

Vậy là chúng mình vừa cùng nhau khám phá các từ vựng tiếng Trung liên quan đến chủ đề Internet rồi đấy! Internet là một mạng kết nối đang phổ biến hiện nay chính vì vậy chúng mình đừng bỏ lỡ những từ vựng liên quan đến chủ đề này nhé 

Tổng hợp các từ vựng Tiếng Trung theo chủ đề được tìm kiếm nhiều nhất hiện nay 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP