Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Từ vựng tiếng Trung một số đồ chơi trẻ em hay dùng nhất

Phạm Dương Châu 18.08.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

từ vựng tiếng Trung về đồ chơi trẻ em

Đồ chơi là những đồ vật được chơi bởi trẻ em và thú cưng trong các hoạt động giải trí. Chúng thường là những đồ vật, thú vật thu nhỏ, được tạo dáng đơn giản và có màu sắc hấp dẫn. Đồ chơi có những nét tiêu biểu dưới dạng khái quát, bảo đảm tái tạo các hoạt động tương ứng của đồ vật. Cùng tiengtrung.com tìm hiểu về các từ vựng chủ đề này nhé.

Từ vựng tiếng Trung về đồ chơi trẻ em

玩具 Wánjù : đồ chơi

益智 yì zhì : trí tuệ

球 qiú : bóng

积木 jīmù : đồ chơi xếp gỗ

拼图 pīntú : đồ chơi ghép hình

沙滩 shātān : đồ hàng, bãi cát

娃娃 wáwa : búp bê

最潮 zuì cháo : thịnh hành nhất

进口 jìnkǒu : nhập khẩu

乐高 Lègāo : LEGO

积木 jīmù : đồ chơi xếp gỗ

拼图 pīntú : đồ chơi ghép hình

娃娃 wáwa : búp bê

沙滩玩具shātān : đồ chơi xúc cát

乐高 Lègāo : LEGO

玩具 Wánjù : đồ chơi

益智 yì zhì : trí tuệ

Từ vựng tiếng Trung về một số đồ dùng cá nhân thường dùng 

Số trò chơi dân gian bằng tiếng Trung

từ vựng tiếng Trung về trò chơi dân gian

Bịt mắt bắt dê/ 蒙眼抓羊/ méng yǎn zhuā yáng
2. Đập nồi niêu, đập niêu đất/ 打土锅/ dǎ tǔ guō
3. Chọi gà/ 斗鸡/ dòujī
4. Đấu vật/ 摔跤/ shuāijiāo
5. Đi cầu tre/ 走竹桥/ zǒu zhú qiáo
7. Ném còn/ 抛绣球/ pāo xiùqiú
8. Ô ăn quan/ 播棋/ bō qí
9. Đi cà kheo/ 踩高跷/ cǎi gāoqiào
10. Nhảy sạp/ 跳竹竿/ tiào zhúgān
11. Kéo co / 拔河/ báhé
12. Đánh đu/ 秋千/ qiūqiān
13. Bập bênh/ 跷跷板/ qiūqiān
12. Nhảy bao bố, nhảy bao tải 跳麻袋/ Tiào mádài
11. Lễ hội, ngày lễ/ 节日/ jiérì

Hội Thoại mẫu tại cửa hàng bán đồ chơi

hội thoại mẫu tiếng Trung tại cửa hàng bán đồ chơi

Phần 1

B : 你好,我可以帮你什么忙吗?

nǐ hǎo, wǒ kěyǐ bāng nǐ shénme máng ma?

Xin chào, tôi có thể giúp gì cho anh?

A:我想买益智玩具送给我儿子当六一的礼物

Wǒ xiǎng mǎi yìzhì wánjù sòng gěi wǒ érzi dāng liùyī de lǐwù

Tôi muốn mua đồ chơi thông minh làm quà cho con trai nhân dịp 1-6

B:好的,你的儿子今年多大?

Hǎo de, nǐ de érzi jīnnián duōdà?

Được ạ, con trai anh năm nay mấy tuổi?

B:一岁至三岁,你可以买球,积木,玩具房子,玩具车,拼图玩具,沙滩玩具等。

Yī suì zhì sān suì, nǐ kěyǐ mǎi qiú, jīmù, wánjù fángzi, wánjù chē, pīntú wánjù, shātān wánjù

Từ 1 đến 3 tuổi, anh có thể mua bóng, đồ chơi xếp hình, nhà đồ chơi, xe đồ chơi, đồ chơi ghép

hình, đồ chơi xúc cát…

A:玩具房子吧。顺便我买娃娃送给一个朋友的女孩。

Wánjù fángzi ba. Shùnbiàn wǒ mǎi wáwa sòng gěi yígè péngyǒu de nǚhái.

Nhà đồ chơi đi. Nhân tiện tôi mua một con búp bê cho con gái của một

B:现在最新最潮的款式是娃娃baby

Xiànzài zuìxīn zuì cháo de kuǎnshì shì wáwa baby

Hiện nay mẫu mới và thịnh hành nhất là búp bê Baby

A:好的,一共多少钱?

Hǎo de, yígòng duōshao qián?

Được, tổng cộng bao nhiêu tiền?

B:玩具房子三百千盾,娃娃Baby两百千盾,一共五百千盾。

Wánjù fángzi sānbǎi qiān dùn, wáwa Baby liǎng bǎi qiān dùn, yígòng wǔbǎi qiān dùn.

Nhà đồ chơi 300 nghìn, búp bê baby 200 nghìn, tổng cộng 500 nghìn

A:我买两个,少点吧.

Wǒ mǎi liǎng gè, shǎo diǎn ba.

Tôi mua 2 thứ, giảm chút đi

B:每个东西少三十千盾,因为这些产品都是进口的,不能再低了。

Měi gè dōngxī shǎo sānshíqiān dùn, yīnwèi zhèxiē chǎnpǐn dōu shì

jìnkǒu de, bùnéng zài dīle

Mỗi thứ giảm 30 nghìn, vì đều là hàng nhập khẩu không thể thấp hơn

được nữa.

Phần 2

你好,你需要什么?
Nǐ hǎo, nǐ xūyào shénme?
Xin chào, anh muốn mua gì?

想找一款小孩子玩具,能培养小孩多方面能力的那种,比如观察力、想象力,逻辑推理力等等,不知道有没有。
Xiǎng zhǎo yī kuǎn xiǎohái zǐ wánjù, néng péiyǎng xiǎohái duō fāngmiàn nénglì dì nà zhǒng, bǐrú guānchá lì, xiǎngxiàng lì, luójí tuīlǐ lì děng děng, bù zhīdào yǒu méiyǒu.
Tôi muốn tìm đồ chơi cho trẻ em, cái loại có thể bồi dưỡng cho trẻ em nhiều khả năng như khả năng quan sát, khả năng tưởng tượng, khả năng lập luận logic, không biết có hay không?

有,乐高塑料积木玩具,从丹麦进口的,玩得好但价格高一点,两兆越南盾。
Yǒu, lègāo sùliào jīmù wánjù, cóng dānmài jìnkǒu de, wán dé hǎo dàn jiàgé gāo yīdiǎn, yī zhāo yuènán dùn.
Có, đồ chơi xếp hình nhựa LEGO, nhập khẩu từ Đan Mạch, chơi rất hay nhưng giá cả hơi cao một chút, hai triệu đồng.

那么贵啊,有其他的吗?
Nàme guì a, yǒu qítā de ma?
Đắt như vậy sao, có loại khác không?

有的,中国产品,但是质量不一样啊。中国玩具含蓄对小孩有害的颜料。或者你可以买遥控汽车模型,遥控直升机等。
Yǒu de, zhōngguó chǎnpǐn, dànshì zhìliàng bù yīyàng a. Zhōngguó wánjù hánxù duì xiǎo hái yǒuhài de yánliào. Huòzhě nǐ kěyǐ mǎi yáokòng qìchē móxíng, yáokòng zhíshēngjī děng.
Có, sản phẩm Trung Quốc, nhưng chất lượng không giống nhau. Đồ chơi Trung Quốc hàm chứa nhiều phẩm màu có hại đối với trẻ em. Hoặc anh có thể mua mô hình ô tô điều khiển từ xa, máy bay trực thăng điều khiển từ xa…

遥控玩具?用电池吗?
Yáokòng wánjù? Yòng diànchí ma?
Đồ chơi điều khiển từ xa? Dùng pin à?

有两种,用电池或者车身充电。
Yǒu liǎng zhǒng, yòng diànchí huòzhě chēshēn chōngdiàn.
Có hai loại, dùng pin hoặc nạp điện ở thân xe.

恩,但我孩子是女孩,不太适合吧。
Ēn, dàn wǒ háizi shì nǚhái, bù tài shìhé ba.
Ừ, nhưng con tôi là con gái, không hợp lắm nhỉ.

那你可以买毛绒玩具。
Nà nǐ kěyǐ mǎi máo róng wánjù.
Vậy thì anh có thể mua thú nhồi bông.

对啊,我的女儿晚上睡觉爱宝毛绒玩具,给我一个。
Duì a, wǒ de nǚ’ér wǎnshàng shuìjiào ài bǎo máo róng wánjù, gěi wǒ yīgè.
Đúng rồi, con gái tôi tối đi ngủ thích ôm thú nhồi bông, cho tôi một con.

Chúng mình vừa cùng nhau học từ vựng tiếng Trung về chủ đề một số đồ gia dụng hàng ngày rồi đấy! Các bạn đã nắm được những món đồ mà trẻ con hay dùng chưa nhỉ? 

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP