Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp] 400 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán, kiểm toán

Phạm Dương Châu 25.03.2017 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Kế toán chính là một công việc lưu lại dữ liệu bằng cách ghi chép, thu nhận, tiếp nhận các thông tin về các tình hình tài chính của công ty, một tổ chức, một doanh nghiệp , một cơ quan của nhà nước hay bất kì cơ sở kinh doanh nào đó. Bộ phận kế toán đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực quản ký kinh tế. Những bộ phận quản lý ở từng phạm vi từ đơn bị nhỏ, cơ quan , doanh nghiệp cho đến các bộ phận lớn hơn. Kế toán chính là sự hình thành , thay đổi và biến động của tài sản mà người kế toán cần phải nắm được để báo cáo về tài chính của công ty. Bộ phận này sẽ được thể hiện ở cả hai mặt là tài sản và nguồn vốn trong quá trình hoạt động của từng đơn vị. Sau đây, tiengtrung.com sẽ cùng các bạn tìm hiểu về các từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành kế toán nhé.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán

  • Kế toán công nghiệp 工业会计 gōngyè kuàijì
  • Kế toán giá thành 成本会计 chéngběnkuàijì
  • Kế toán nhà máy 工厂会计 gōngchǎng kuàijì
  • Kế toán sản xuất 制造会计 zhìzào kuàijì
  • Kế toán trưởng 会计主任 kuàijì zhǔrèn
  • Kế toán 会计 kuàijì
  • Kì kế toán 会计期间 kuàijì qījiān
  • Kiểm soát viên 主管会计 zhǔguǎn kuàijì
  • Kiểm toán trưởng 主计主任 zhǔjì zhǔrèn
  • Năm tài chính 会计年度 kuàijì niándù
  • Người giữ sổ cái 计账员 jìzhàng yuán
  • Người giữ sổ sách 簿计员 bùjì yuán
  • Người quản lý hồ sơ, nhân viên lưu trữ 档案管理员 dǎng’àn guǎnlǐ yuán
  • Nhân viên kế toán 会计员 kuàijì yuán
  • Pháp quy kế toán thống kê 主计法规 zhǔjì fǎguī
  • Quy trình kế toán 会计规程 kuàijì guīchéng
  • Thủ quỹ 出纳 chūnà
  • Thủ tục kế toán 会计程序 kuàijì chéngxù
  • Trợ lý kế toán 助理会计 zhùlǐ kuàijì
  • Văn phòng kế toán 单位会计 dānwèi kuà

Xem thêm từ vựng tiếng Trung dành cho người làm văn phòng 

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kiểm toán

Cũng như chuyên ngành kế toán ở trên, hai lĩnh vực này liên quan trực tiếp đế nhau. Cơ bản, kế toán cũng sẽ cung cấp những thông tin về tài chính của bất kì tổ chức nào đó thông qua  những báo cáo.

Công việc chính của kiểm toán查帐 / chá zhàng/ chính là kiểm tra kế toán. Giống như các công việc xác minh tính chính xác, độ xác thực về những báo cáo liên quan đến tài chính mà người kế toán mang thống kê gửi lên.

Chúng ta có thể hiểu theo cách khác đó chính là kiểm kê quá trình thu nhập và đánh giá các bằng chứng liên quan đến những thông tin tài chính để so sánh với các chuẩn mực đã được thiết lập.

 

1 Chủ nhiệm kiểm toán 审计主任 shěnjì zhǔrèn
2 Kiểm toán 审计 shěn jì
3 Kiểm toán cuối kỳ 期末审计 qímò shěnjì
4 Kiểm toán đặc biệt 特别审计 tèbié shěnjì
5 Kiểm toán định kỳ 定期审计 dìngqí shěnjì
6 Kiểm toán đột xuất 突击检查 tújí jiǎnchá
7 Kiểm toán hàng năm 常年审计 cháng nián shěnjì
8 Kiểm toán lưu động 巡回审计 xúnhuí shěnjì
9 Kiểm toán thuận chiều 顺查 shùnchá
10 Kiểm toán trưởng 审计长 shěnjì zhǎng
11 Kiểm tra điểm 抽查 chōuchá
12 Kiểm tra ngược 逆查 nìchá
13 Kiểm tra theo 跟查 gēnchá
14 Kiểm tra tỉ mỉ 精查 jīng chá
15 Thẩm tra đối chiếu 复核 fùhé
16 Thanh tra 清查 qīngchá
17 Tiếp tục kiểm toán 继续审计 jìxù shěnjì
18 Tìm lỗi 找错 zhǎo cuò
19 Trình tự kiểm toán 查帐程序 chá zhàng chéngxù
20 Ý kiến của người kiểm toán 查帐人意见 chá zhàng rén yìjiàn
21 Ngày kiểm tra sổ sách 查帐日期 chá zhàng rìqí
22 Chứng nhận kiểm tra sổ sách 查帐证明 chá zhàng zhèng míng
23 Kiểm tra nội bộ 内部核查 nèi bù hé chá
24 Kiểm tra toàn bộ 全部审查 quán bù shěn chá
25 Chứng cứ kiểm toán 查帐证据 chá zhàng zhèngjù
26 Thẩm tra đối chiếu lẫn nhau 相互核对 xiāng hù héduì
27 Thu thập tài liệu 搜集材料 sōují cáiliào

 

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về tài khoản

1 Bảng biên tập 编报表 biān bào biǎo
2 Bảng cân đối kế toán 试算表 shì suàn biǎo
3 Bảng đối chiếu thu chi 收支对照表 shōu zhī duì zhào biǎo
4 Bảng ghi nợ vốn 资产负债表 zīchǎn fù zhài biǎo
5 Bảng ghi tiền tồn kho 库存表 kù cún biǎo
6 Bảng kê khai chi tiết 列单 liè dān
7 Bảng kê khai tăng giảm 损益表 sǔnyì biǎo
8 Bảng kế toán giá thành 成本计算表 chéng běn jìsuàn biǎo
9 Bảng kết toán của ngân hàng 银行结单 yín háng jié dān
10 Bảng khai báo tài vụ 财务报表 cáiwù bào biǎo
11 Bảng lương 工资单 gōng zī dān
12 Bảng phân tích tiền lương 工资分析表 gōng zī fēnxī biǎo
13 Bảng phụ lục 附表 fù biǎo
14 Bảng quyết toán 决算表 jué suàn biǎo
15 Bảng quyết toán hợp nhất 合并决算表 hébìng jué suàn biǎo
16 Bảng so sánh 比较表 bǐ jiào biǎo
17 Bảng thanh toán tiền 解款单 jiě kuǎn dān
18 Bảng tiền lương 工资表 gōng zī biǎo
19 Bảng tổng hợp hóa đơn, chứng từ 汇总表 huì zǒng biǎo
20 Bảng tổng hợp tiền lương 工资汇总表 gōng zī huì zǒng biǎo
21 Báo cáo công việc theo ngày 工作日报 gōng zuò rìbào
22 Báo cáo năm 年报 nián bào
23 Báo cáo ngày 日报 rì bào
24 Báo cáo tháng 月报 yuè bào
25 Báo cáo tuần 旬报 xún bào
26 Biểu đồ thống kê 统计图表 tǒngjì túbiǎo
27 Các sổ phụ 转帐簿 zhuǎn zhàng bù
28 Chuyển khoản (thu hoặc chi) 转帐 zhuǎn zhàng
29 Chuyển sổ nợ 过帐 guò zhàng
30 Ghi chép sổ sách (kế toán) 簿记 bù jì
31 Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ 记某人帐 jì mǒu rén zhàng
32 Ghi một món nợ 记一笔帐 jì yī bǐ zhàng
33 Giấy thông báo nộp tiền 缴款通知单 jiǎo kuǎn tōng zhī dān
34 Hóa đơn ba liên 三联单 sān lián dān
35 Hóa đơn bao tiêu 承销清单 chéng xiāo qīng dān
36 Hóa đơn thanh toán nợ 结欠清单 jié qiàn qīng dān
37 Hóa đơn vật liệu 用料单 yòng liào dān
38 Kế toán đơn 单式簿记 dān shì bù jì
39 Kế toán kép 复式簿记 fù shì bù jì
40 Kết toán sổ sách 结帐 jié zhàng
41 Khoản mục chi tiết 明细科目 míngxì kēmù
42 Khoản mục kế toán 会计科目 kuài jì kēmù
43 Kí hiệu ghi nợ 记帐符号 jì zhàng fúhào
44 Kí hiệu khoản mục 科目符号 kēmù fúhào
45 Một món nợ 一笔帐 yī bǐ zhàng
46 Nhận tài khoản (của một người nào đó) 收某人帐 shōu mǒu rén zhàng
47 Nợ đến hạn phải trả 旧欠帐 jiù qiàn zhàng
48 Nợ đọng (nợ không thu hồi lại được) 倒帐 dào zhàng
49 Phiếu kiểm tra đối chiếu 对帐单 duì zhàng dān
50 Phiếu lĩnh vật liệu 领料单 lǐng liào dān
51 Phụ lục chính 主要附表 zhǔyào fù biǎo
52 Sổ cái 总帐 zǒng zhàng
53 Sổ cái 总分类帐 zǒng fēnlèi zhàng
54 Sổ cái 主帐簿 zhǔ zhàng bù
55 Sổ cái chi phí sản xuất 制造费用帐 zhìzào fèiyòng zhàng
56 Sổ cái chi tiết 细分类帐 xì fēnlèi zhàng
57 Sổ cái cổ đông 股东帐 gǔ dōng zhàng
58 Sổ cái giá thành 成本分类帐 chéng běn fēnlèi zhàng
59 Sổ cái nguyên liệu 原料分类帐 yuán liào fēnlèi zhàng
60 Sổ cái nhập hàng 进货分类帐 jìnhuò fēnlèi zhàng
61 Sổ cái tài sản 财产分类帐 cái chǎn fēnlèi zhàng
62 Sổ cổ phiếu 股票簿 gǔ piào bù
63 Sổ đăng kí 登记簿 dēngjì bù
64 Sổ đăng kí chứng từ 票据登记簿 piàojù dēngjì bù
65 Sổ đăng kí cổ phiếu 股票登记簿 gǔpiào dēngjì bù
66 Sổ đen 假帐 jiǎ zhàng
67 Sổ ghi hàng mua trả lại 购货退出簿 gòu huò tuìchū bù
68 Sổ giấy rời 活页簿 huó yè bù
69 Sổ gốc 原始帐簿 yuán shǐ zhàng bù
70 Sổ gửi bán (kí gửi) 寄销簿 jì xiāo bù
71 Số hiệu chứng từ thanh toán 传票编号 chuán piào biān hào
72 Số hiệu hoạt động 活动编号 huó dòng biān hào
73 Số hiệu khoản mục 科目编号 kēmù biān hào
74 Số hiệu tài khoản (khoản mục) 科目代号 kēmù dài hào
75 Sổ hóa đơn, sổ biên lai 票据簿 piào jù bù
76 Sổ kế toán ghi nhớ 备查帐 bèi chá zhàng
77 Sổ kế toán ghi nhớ 备查簿 bèi chá bù
78 Sổ lưu giữ hàng hóa 存货簿 cún huò bù
79 Sổ mua hàng 购买簿 gòu mǎi bù
80 Sổ nhận mua cổ phiếu 认股簿 rèn gǔ bù
81 Sổ nhập hàng 进货簿 jìn huò bù
82 Sổ nhật kí 日记簿 rìjì bù
83 Sổ nhật kí kế toán 流水帐 liú shuǐ zhàng
84 Sổ nhật kí tiền mặt 现金日记簿 xiàn jīn rìjì bù
85 Sổ sách kế toán hàng hóa 商品帐 shāng pǐn zhàng
86 Sổ thu chi tiền mặt 现金帐 xiàn jīn zhàng
87 Tài khoản cá nhân 人名帐 rén míng zhàng
88 Tài khoản của khách hàng 客户帐 kèhù zhàng
89 Tài khoản đáng ngờ 坏帐 huài zhàng
90 Tài khoản đáng tin cậy 可靠帐 kěkào zhàng
91 Tài khoản doanh nghiệp 营业帐户 yíngyè zhànghù
92 Tài khoản ghi tạm 暂计帐 zhàn jì zhàng
93 Tài khoản giá thành 成本帐户 chéng běn zhànghù
94 Tài khoản hoán chuyển 转换帐 zhuǎn huàn zhàng
95 Tài khoản hỗn hợp 混合帐户 hùnhé zhànghù
96 Tài khoản phụ 辅助帐 fǔ zhù zhàng
97 Tài khoản tạm ghi 暂计帐户 zhàn jì zhànghù
98 Tài khoản vãng lai 往来帐户 wǎnglái zhànghù
99 Tập ngân phiếu 支票簿 zhī piào bù
100 Tên tài khoản 帐户名称 zhànghù míngchēng
101 Vào tài khoản 登帐 dēng zhàng

 

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kết toán

1 Bàn dự thảo dự toán 预算草案 yù suàn cǎo’àn
2 Bảo lưu quyền được sửa sai 保留改错权 bǎoliú gǎi cuò quán
3 Cách thức chi 支付手段 zhīfù shǒu duàn
4 Cấp 直票 zhí piào
5 Chi zhī
6 Chi tiêu hàng năm 岁出 suì chū
7 Chi tiêu ngoài định mức 额外支出 éwài zhī chū
8 Chi trội 浮支 fú zhī
9 Chi trừ dần (tọa chi) 坐支 zuò zhī
10 Chiết khấu, khấu hao 折耗 shé hào
11 Chủ nợ 债权 zhài quán
12 Chuẩn bị dự toán 预算法 yù suàn fǎ
13 Chương mục chưa hoàn thành 未清帐 wèi qīng zhàng
14 Chuyển khoản (bát chi) 拨支 bō zhī
15 Dự chi 预付 yù fù
16 Dự toán nhà nước 国家预算 guó jiā yù suàn
17 Dự toán tạm thời 临时预算 lín shí yù suàn
18 Dự toán vượt mức 超出预算 chāo chū yù suàn
19 Ghi sót 漏记 lòu jì
20 Giá trị còn lại 净值 jìng zhí
21 Giảm bớt dự toán 追减预算 zhuī jiǎn yù suàn
22 Hao hụt ở kho 仓耗 cāng hào
23 Kết toán tài vụ 财务结算 cái wù jié suàn
24 Khai man, báo cáo láo 虚报 xū bào
25 Khấu tạm chi lương 扣借支 kòu jiè zhī
26 Khoản chi đặc biệt 非常支出 fēi cháng zhīchū
27 Khoản dư của kỳ trước 上期结余 shàng qí jiéyú
28 Khoản lãi được kiểm kê 盘盈 pán yíng
29 Khoản mục dự toán 编预算科目 biān yù suàn kēmù
30 Khoản mục lộn xộn 混乱帐目 hǔn luàn zhàng mù
31 Khoản mục vào sai 入错科目 rù cuò kēmù
32 Khoản nợ đến kì trả 到期负债 dào qí fù zhài
33 Khoản nợ kéo dài 递延负债 dì yán fù zhài
34 Khoản nợ không có lãi 无息债务 wú xí zhài wù
35 Khoản nợ lưu động 流动负债 liú dòng fù zhài
36 Khoản thu nhập 收益 shōu yì
37 Khoản thu nhập bán hàng 销售收益 xiāo shòu shōu yì
38 Khoản thu nhập tài vụ 财务收益 cáiwù shōu yì
39 Khoản thu nhập từ bất động sản 地产收益 dì chǎn shōu yì
40 Khoản thu nhập từ buôn bán 营业收益 yíng yè shōu yì
41 Khoản thu nhập từ lãi 纯收益 chún shōu yì
42 Khoản thu nhập từ ròng 利息收益 lìxí shōu yì
43 Khoản thu nhập từ vốn 资本收益 zīběn shōu yì
44 Không phù hợp 不符 bù fú
45 Lãi (lợi tức) 利息 lì xí
46 Lãi giả lỗ thật 虚抬利益 xū tái lìyì
47 Lãi ròng 纯利 chún lì
48 Làm giả biên lai 伪造单据 wèizào dānjù
49 Lãng phí 浪费 làng fèi
50 Lập số giả 做假帐 zuò jiǎ zhàng
51 Lệnh chi 支付命令 zhī fù mìng lìng
52 Liệt kê nhầm 误列 wù liè
53 Lỗ lãi 损益 sǔn yì
54 Lỗ lãi ở thời kì sau 本期损益 běn qí sǔnyì
55 Lỗ lãi ở thời kì trước 前期损益 qiánqí sǔnyì
56 Lỗ vốn 蚀本 shí běn
67 Lợi nhuận 利润 lì rùn
58 Mắc nợ 负债 fù zhài
59 Món nợ 债务 zhài wù
60 Mức chi tiêu 支出额 zhī chū é
61 Phá sản 破产 pò chǎn
62 Phần lãi gộp 毛利 máo lì
63 Sai số 数字颠倒 shùzì diān dǎo
64 Sai sót kỹ thuật 技术错误 jìshù cuò wù
65 Sai sót trong ghi chép 记录错误 jìlù cuòwù
66 Sai sót về tính toán 计算错误 jìsuàn cuò wù
67 Số dư 余额 yú’é
68 Số dự toán thu nhập năm 岁入预算数 suìrù yù suàn shù
69 Số phân phối thu nhập năm 岁入分配数 suìrù fēnpèi shù
70 Sổ sách có sai sót 错帐 cuò zhàng
71 Số thâm hụt 赤字 chì zì
72 Sự ghi chép sai sự thực 失实记录 shī shí jì lù
73 Sửa chữa sai sót 冲销错误 chōng xiāo cuò wù
74 Tạm ứng lương 借支 jiè zhī
75 Tăng giá trị tiền vốn 资产增值 zī chǎn zēng zhí
76 Tăng thêm dự toán 追加预算 zhuī jiā yù suàn
77 Tăng và giảm dự toán 追加减预算 zhuī jiā jiǎn yù suàn
78 Thu nhập 收入 shōu rù
79 Thu nhập bất thường 非常收入 fēi cháng shōu rù
80 Thu nhập năm 岁入 suì rù
81 Thu nhập ngoài doanh nghiệp (buôn bán) 营业外收入 yíngyè wài shōurù
82 Thu nhập ngoại ngạch 额外收入 éwài shōu rù
83 Thu nhập phi thuế quan (không phải nộp thuế) 非税收收入 fēi shuì shōu shōurù
84 Thu nhập từ bán hàng 销货收入 xiāo huò shōu rù
85 Thu nhập từ tiền hoa hồng 佣金收入 yōng jīn shōu rù
86 Thu nhập từ tiền lãi 利息收入 lìxí shōurù
87 Tích lũy đặc biệt 特别公积 tèbié gōng jī
88 Tích lũy theo pháp định 法定公积 fǎdìng gōng jī
89 Tìm cách ăn bớt 从中揩油 cóng zhōng kāiyóu
90 Tính toán nhầm 误算 wù suàn
91 Tổn thất do đình chỉ sản xuất 停业损失 tíngyè sǔn shī
92 Tổn thất được xác định 盘损 pán sǔn
93 Tổn thất tính gộp 毛损 máo sǔn
94 Trích bù lỗ lãi 盈亏拨补 yíng kuī bō bǔ
95 Vết sửa 涂改痕迹 túgǎi hénjī
96 Vứt bỏ 刮擦 guā cā
97 Xóa bằng thuốc tẩy xóa 药水擦改 yào shuǐ cā gǎi

 

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành lương bổng phúc lợi

1 Bậc lương 工资等级 gōng zī děng jí
2 Hạ thấp mức lương 减低工资 jiǎndī gōng zī
3 Lương và tiền lương 红利工资 hónglì gōng zī
4 Nâng cao mức lương 提高工资 tígāo gōng zī
5 Phong tỏa tiền lương 工资冻结 gōng zī dòng jié
6 Phúc lợi 福利 fú lì
7 Phúc lợi của nhân viên 员工福利 yuán gōng fúlì
8 Sai biệt về tiền lương 工资差额 gōng zī chā’é
9 Thưởng chuyên cần 全勤奖 quán qín jiǎng
10 Thưởng vuợt kế hoạch 超产奖 chāo chǎn jiǎng
11 Tiền lương tăng ca 加班工资 jiābān gōng zī
12 Tiền trợ cấp 津贴 jīn tiē
13 Tiền trợ cấp chức vụ 职务津贴 zhíwù jīntiē
14 Tiền trợ cấp đi công tác 出差补贴 chū chāi bǔtiē
15 Tiền trợ cấp ngoại ngạch 额外津贴 éwài jīn tiē
16 Tiền trợ cấp về ăn uống 伙食补贴 huǒ shí bǔtiē
17 Tiền trợ cấp về giáo dục 教育津贴 jiào yù jīntiē
18 Tiền trợ cấp về nhà ở 房帖 fáng tiē
19 Trợ cấp chữa bệnh 医疗补助 yī liáo bǔ zhù
20 Trợ cấp sinh đẻ 生育补助 shēng yù bǔ zhù

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giá thành

1 Giá gốc 原始成本 yuánshǐ chéng běn
2 Giá thành bình quân 平均成本 píngjūn chéng běn
3 Giá thành bộ phận 分部成本 fēn bù chéng běn
4 Giá thành chủ yếu 主要成本 zhǔyào chéng běn
5 Giá thành đơn vị 单位成本 dānwèi chéng běn
6 Giá thành dự tính 预计成本 yùjì chéng běn
7 Giá thành gián tiếp 间接成本 jiànjiē chéng běn
8 Giá thành lắp ráp 装配成本 zhuāng pèi chéng běn
9 Giá thành nguyên liệu 原料成本 yuánliào chéng běn
10 Giá thành tái gia công 再加工成本 zài jiā gōng chéng běn
11 Giá thành tái phân phối 再分配成本 zài fēnpèi chéng běn
12 Giá thành theo lô 分批成本 fēn pī chéng běn
13 Giá thành thực tế 实际成本 shí jì chéng běn
14 Giá thành trực tiếp 直接成本 zhíjiē chéng běn
15 Giá vận chuyển tiêu dùng 运销成本 yùnxiāo chéng běn
16 Phí tổn gia công 分步成本 fēn bù chéng běn
17 Phí tổn tách khoản 分摊成本 fēntān chéng běn
18 Phí tổn thay thế 重置成本 chóng zhì chéng běn
19 Tổng giá thành 总成本 zǒng chéng běn

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khoản tiền

1

Tiền gửi (ngân hàng) 存款 cún kuǎn
2 Kinh phí ngân sách 拨款 bō kuǎn
3 Khoản tiền cho vay 贷款 dài kuǎn
4 Khoản tiền thu hộ 代收款 dài shōu kuǎn
5 Khoản tiền trù bị 筹备款 chóu bèi kuǎn
6 Khoản tiền tạm thu 暂收款 zhàn shōu kuǎn
7 Ngân sách tài chính 财政拨款 cái zhèng bō kuǎn
8 Trả tiền trợ cấp 补贴付款 bǔtiē fù kuǎn
9 Tiền mặt trong kho (tiền gởi) 专户存款 zhuān hù cún kuǎn
10 Khoản thu kê khai giả 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn
11 Khoản tiền vay tuần hòan 循环贷款 xún huán dàikuǎn
12 Khoản tiền nên trả 应付帐款 yìngfù zhàng kuǎn
13 Khoản tiền nên thu 应收帐款 yīng shōu zhàng kuǎn
14 Khoản nợ thu ngay 催收帐款 cuī shōu zhàng kuǎn
15 Lương đúp 兼薪 jiān xīn
16 Lương căn bản 底薪 dǐ xīn
17 Nửa lương 半薪 bàn xīn
18 Lương đúp 双薪 shuāng xīn
19 Tiền thuê 租金 zū jīn
20 Tiền mặt 现金 xiàn jīn
21 Tiền đặt cọc 押金 yā jīn
22 Tiền dự trữ 公积金 gōng jī jīn
23 Tiền chu chuyển 周转金 zhōu zhuǎn jīn
24 Tiền công ích 公益金 gōng yì jīn
25 Tiền lẻ 零用金 líng yòng jīn
26 Tiền trợ cấp 补助金 bǔ zhù jīn
27 Tiền trợ cấp thôi việc 退职金 tuì zhí jīn
28 Tiền phạt vì nộp chậm 滞纳金 zhì nà jīn
29 Quĩ đặc biệt 特种基金 tèzhǒng jījīn
30 Quĩ tiền lương 工资基金 gōng zī jījīn
31 Tiền vốn hiện có 现存资金 xiàn cún zījīn
32 Tiền lương ứng trước 预支薪金 yùzhī xīn jīn
33 Hoa hồng thu nợ 收帐佣金 shōu zhàng yōng jīn
34 Tiền bảo hiểm 保险金 bǎo xiǎn jīn
35 Tiền phúc lợi 福利金 fúlì jīn
36 Tiền gửi tiết kiệm 储蓄金 chú xù jīn
37 Tiền ký quĩ 存入保证金 cún rù bǎo zhèng jīn
38 Tiền cứu trợ khẩn cấp 紧急救济金 jǐnjí jiùjì jīn
39 Lương hưu 退休金 tuì xiū jīn
40 Hội phí 会费 huì fèi
41 Chi phí phụ, tiền tiêu vặt 杂费 zá fèi
42 Chi phí do nhà nước cung cấp 公费 gōng fèi
43 Chi phí tổ chức 开办费 kāi bàn fèi
44 Chi phí giao thiệp 交际费 jiāo jì fèi
45 Chi phí quảng cáo 广告费 guǎng gào fèi
46 Chi phí điện nước 水电费 shuǐ diàn fèi
47 Chi phí vận chuyển 运输费 yùn shū fèi
48 Chi phí đóng gói 包装费 bāo zhuāng fèi
49 Chi phí bảo quản 寄存费 jìcún fèi
50 Phụ cấp thôi việc 遣散费 qiǎn sàn fèi
51 Phụ cấp làm việc 办公费 bàn gōng fèi
52 Phụ cấp xe cộ 车马费 chē mǎ fèi
53 Tiền sách báo 书报费 shū bào fèi
54 Phí duy tu bảo dưỡng 维持费 wéi chí fèi
55 Tiền quần áo 服装费 fú zhuāng fèi
56 Tiền trợ cấp gia đình 安家费 ānjiā fèi
57 Tiền lưu trú 驻留费 zhù liú fèi
58 Tiền phúc lợi 福利费 fúlì fèi
59 Sinh hoạt phí 生活费 shēnghuófèi
60 Tiền làm thêm ca 加班费 jiābān fèi
61 Lệ phí thủ tục 手续费 shǒuxù fèi
62 Phí tổn trù bị 起动费 qǐdòng fèi
63 Chi phí tạm thời 临时费 línshí fèi
64 Chi phí thường xuyên 经常费 jīngcháng fèi
65 Chi phí chế tạo 制造费用 zhìzào fèiyòng
66 Kinh phí lâu dài 恒久经费 héngjiǔ jīngfèi
67 Chi phí về nhân sự 人事费用 rénshì fèiyòng
68 Phí tổn kiểm toán 查帐费用 chá zhàng fèiyòng
69 Nhận kinh phí ứng trước 预领经费 yù lǐng jīngfèi
70 Kinh phí hằng năm 岁定经费 suì dìng jīngfèi
71 Phí tổn trả lại hàng 退货费用 tuìhuò fèiyòng
72 Chi phí tiền lãi 利息费用 lìxí fèiyòng
73 Chi phí nghiệp vụ 业务费用 yèwù fèiyòng
74 Chi phí quản lý 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng
75 Chi phí quảng cáo 推广费用 tuīguǎng fèiyòng
76 Chi phí phụ 附加费用 fùjiā fèiyòng
77 Công tác phí hàng ngày 每日出差费 měi rì chūchāi fèi
78 Tiền trợ cấp sinh hoạt 生活补助费 shēnghuó bǔzhù fèi
79 Tiền trợ cấp hiếu hỉ 婚丧补助费 hūn sāng bǔzhù fèi
80 Chi phí quản lí tư liệu 材料管理费 cáiliào guǎnlǐ fèi
81 Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy 工厂维持费 gōngchǎng wéichí fèi
82 Chi phí phân bố 摊派费用 tānpài fèiyòng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các con số

1 Số lẻ 零数 líng shù
2 Số thập phân 小数 xiǎoshù
3 Số chẵn 整数 zhěngshù
4 Số không 无数字 wú shùzì
5 Hàng đơn vị 个位 gè wèi
6 Hàng chục 十位 shí wèi
7 Hàng trăm 百位 bǎi wèi
8 Hàng ngàn 千位 qiān wèi
9 4,3 (không chia hết) 四点三(除不尽) sì diǎn sān (chú bù jìn)
10 Tỉ lệ phần trăm 百分比 bǎifēnbǐ
11 Hệ thập phân 十进制 shíjìnzhì
12 Phép thập lục tiến 十六进制 shíliù jìn zhì
13 Làm tròn số 四舍五入 sìshěwǔrù
14 Triệt tiêu lẫn nhau 相互抵消 Xiānghù dǐxiāo
15 Thiếu 5 đồng 少五元钱 shǎo wǔ yuán qián

Vậy là chúng mình đã biết thêm từ vựng của một chuyên ngành nữa rồi này? Hãy học thật kỹ những từ vựng này trước để bổ sung kiến thức vào vốn từ vựng tiếng Trung của mình nha! 

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP