Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy và bao bì phổ biến nhất hiện nay

Phạm Dương Châu 31.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Ngày trước, khi giấy chưa xuất hiện con người chúng ta ghi chú lại thông tin bằng những vật dụng thô sơ như đá, đất sét, nan tre,… Cho đến khi có sự xuất hiện của giấy vào năm 105 thì nó đã trở thành một vật phẩm được sử dụng rộng rãi và dần dần được du nhập vào rất nhiều quốc gia khác trên thế giới. Tiếp sau đó thì công nghệ sản xuất giấy được cải tiến dần dần cho đến tận hôm nay.

Ngày nay, giấy đã là vật phẩm quen thuộc trong cuộc sống của chúng ta. Cùng tiengtrung.com tìm hiểu kĩ hơn những từ vựng về chủ đề này nhé !

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bao bì

Đây là những từ vựng trên bảng liệt kê quá trình sản xuất:
1/ Mã số: 編號 (Biānhào)
2/ Tên Khách hàng: 客戶名稱 (Kèhù míngchēng)
3/ Ngày viết đơn: 開單日期 (Kāi dān rìqí)
4/ Ngày giao hàng: 交貨日期 (Jiāo huò rìqí)
5/ Mã số đơn: 訂單偏好 (Dìngdān piānhào)
6/ Số lượng đặt hàng: 訂購數量 (Dìnggòu shùliàng)
7/ Kích thước: 尺寸 (Chǐcùn)
8/ Đo trong: 內徑(內尺寸) (Nèi jìng (nèi chǐcùn))
9/ Đo ngoài: 外徑 (外尺寸) (Wài jìng (wài chǐcùn))
10/ Số lượng gui hang: 交貨數量 (Jiāo huò shùliàng)
11/ Vật liệu: 村質 (Cūn zhì)
12/ Loại sóng: 楞別 (Léng bié)
13/ Nối miếng: 按片 (Àn piàn)
14/ Loại mẫu: 模別 (Mó bié)
15/ Mới: 新 (Xīn)
16/ Cũ: 舊 (Jiù)
17/ Kèm mẫu vẽ: 附稿 (Fù gǎo)
18/ Kèm mẫu thùng: 附箱 (Fù xiāng)
19/ Số màu in: 印刷顏數 (Yìnshuā yán shù)
20/Ngày và Sl giao hàng chia lô: 分別交貨及數量 (Fēnbié jiāo huò jí shùliàng)
21/ Dán tay:貼 (手) (Tiē (shǒu))
22/ Dán máy: 貼 (自動) (Tiē (zìdòng))
23/ Ghim đơn: 單釘 (Dān dīng)
24/ Ghim đôi: 雙釘 (Shuāng dīng)
25:/Ghim dán đều được:貼釘皆可 (Tiē dīng jiē kě)
26/ Bế: 軋(Yà)
27/Ghi chú: 備註 (Bèizhù)
28/ Xác nhận độ bục:保證破裂度 (Bǎozhèng pòliè dù)
29/ Đinh trên dưới: 上下加釘 (Shàngxià jiā dīng)
30/ Độ chịu lực:耐壓力 (Nài yālì)
31/ Số lượng cắt: 裁數(Cái shù)
32/ Giấy rộng: 纸宽 (Cái shù)
33/ Chiều dài: 長度 (Chángdù)
34/ Quy cách làm giấy: 操紙規格(Cāo zhǐ guīgé)
35/ Số lượng giấy: 平板數量(Píngbǎn shùliàng)
36/ Chất liệu thay thế: 代材質(Dài cáizhì)
37/ Quy cách làm giấy thay thế: 代操紙規格(Dài cāo zhǐ guīgé)
38/ Loại máy gia công: 加工機別(Jiāgōng jī bié)
39/ Hoàn tất: 完工(Wángōng)
40/ Nhân viên (QC):填表者 (Tián biǎo zhě)
41/ Chủ quản ký tên: 主觀簽名 (Zhǔguān qiānmíng)
42/ Máy rợn sóng: 瓦楞機 (Wǎléng jī)
43/ Rợn sóng ép biên: 瓦楞紙機壓線 (Wǎlèngzhǐ jī yā xiàn)
44/ Cắt rạp ép biên: 壓線裁切機 (Yā xiàn cái qiè jī)
45/ Máy in cắt rãnh: 印刷槽機 (Yìnshuā cáo jī)
46/ Máy in:印刷機 (Yìnshuā jī)

Xem thêm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành in 
47/ Máy cắt rãnh:開槽機 (Kāi cáo jī)
48/ Máy cắt liên hoàn: 迥軋機 (Jiǒng zhájī)
49/ Máy bế:碑盒機 (Bēi hé jī)
50/ Máy dán: 糊盒機 (Hú hé jī)
51/ Máy ghim: 打釘機 (Dǎ dīng jī)
52/ Thành phẩm nhập kho: 成品入庫 (Chéngpǐn rùkù)
53/ Gia công đặc biệt: 特殊加工 (Tèshū jiāgōng)
54/ Đục lỗ: 打手提孔 (Dǎ shǒutí kǒng)
55/Đóng nút: 打鈕扣 (Dǎ niǔkòu)
56/ Đan tổ ong: 組合 (Zǔhé)
57/ Cột dây: 邦原線 (Bāng yuán xiàn)
58/ Cắt gốc: 切角 (Qiè jiǎo)
59/ Dán nẹp:補強 (Bǔqiáng)
60/ Quản lý sản xuất: 生管(Shēng guǎn)
61/ Kiểm tra: 審核 (Shěnhé)
62/ Người lập đơn: 開單人 (Kāi dān rén)
63/ Xưởng giữ liên 1 (trắng): 第1聯車間 (白) (Dì 1 lián chējiān (bái))
64/ Bộ phận kho giữ liên 2 (đỏ): 第2聯倉庫(紅) (Dì 2 lián cāngkù (hóng))
65/ Bộ phận QLSX giữ liên 3 (vàng) 第3聯 生管 (黃) (Dì 3 lián shēng guǎn (huáng))
Một số từ vựng trong Đơn giao hàng: (交貨單) (Jiāo huò dān)
66/ Đơn giao hàng: 交貨單 (Jiāo huò dān)
67/ Mã số đơn: 交貨單編號 (Jiāo huò dān biānhào)
68/ Thời gian giao hàng: 交貨日期 (Jiāo huò rìqí)
69/ Địa chỉ khách hàng: 客戶地址 (Kèhù dìzhǐ)
70/ Điện thọai khách hàng: 客戶電話 (Kèhù diànhuà)
71/ Số đơn đặt hàng: 訂單編號 (Dìngdān biānhào)
72/ Tên sản phẩm:品名 (Pǐnmíng)
73/ Kích thước: 規格 (Guīgé)
74/ Số lượng: 數量 (Shùliàng)
75/ Đơn giá: 單價 (Dānjià)
76/ Thành tiền: 金額 (Jīn’é)
77/ Ghi chú: 備註 (Bèizhù)
78/ Đồng ý: 核准 (Hézhǔn)
79/ Kế toán: 會計 (Kuàijì)
80/ Chủ quản: 主管 (Zhǔguǎn)
81/ Nghiệp vụ: 業務 (Yèwù)
82/ Người phát hàng: 倉庫發貨人 (Cāngkù fā huò rén)
83/ Khách hàng ký tên: 客戶簽收 (Kèhù qiānshōu)
Một số thuật ngữ dùng trong đóng gói sản phẩm (khâu hoàn thiện):
84/ Tiêu chuẩn đóng gói: 包裝標準 (Bāozhuāng biāozhǔn)package standard
85/ Giá thành đóng gói: 包裝成本 (Bāozhuāng chéngběn)package cost
86/ Công nghệ đóng gói: 包裝工藝 (Bāozhuāng gōngyì)package process
87/ Công dụng (năng) đóng gói: 包裝功能 (Bāozhuāng gōngnéng)function of package
(Ba chức năng cơ bản của đóng gói là : Bảo vệ (hộ), thuận tiện và vận chuyển)
88/ Đo lường đóng gói: 包裝計量 (Bāozhuāng jìliàng)package metro-measuring
89/ Kiểm tra đóng gói: 包裝檢驗 (Bāozhuāng jiǎnyàn)package inspection
90/ Độ tin cậy đóng gói: 包裝可靠性(Bāozhuāng kěkào xìng)package reliability
91/ Module đóng gói: 包裝模數 (Bāozhuāng mó shù)package module
92/ Sơ đồ vật chứa: 包裝容器圖 (Bāozhuāng róngqì tú)figure of packaging container
93/ Thiết kế đóng gói: 包裝設計 (Bāozhuāng shèjì)package design
94/ Thí nghiệm đóng gói: 包裝試驗 (Bāozhuāng shìyàn)package examination
95/ Tuổi thọ đóng gói: 包裝壽命 (Bāozhuāng shòumìng)package life
96/ Hệ thống đóng gói: 包裝系統 (Bāozhuāng xìtǒng)packaging system
97/ Tạo hình đóng gói: 包裝造型 (Bāozhuāng zàoxíng)package modelling
98/ Sơ đồ sản phẩm đóng gói: 產品包裝圖 (Chǎnpǐn bāozhuāngtú)package figure
99/ Đóng hàng : 充填 (Chōngtián)filling
100/ Ghim miệng : 釘合 (Dīng hé)stitching,nailing
101/ Khâu miệng: 縫合 (Fénghé)sewing
102/ Bọc, phủ : 裹包 (Guǒ bāo)wrapping
103/ Dán nhãn: 加標 (Jiā biāo)labelling
104/ Kiểm tra trọng lượng (tịnh): 檢重 (Jiǎn zhòng)check-weighing
105/ Trọng lượng tịnh (thực): 淨重 (Jìngzhòng)net weight
106/ Cột, bó lại: 捆紮 (Kǔnzā)strapping,tying,binding
107/ Trọng lượng bì: 毛重 (Máozhòng)gross weight
108/ Ép (dán miệng) bằng nhiệt: 熱封合 (Rè fēng hé)heat seal
109/ Dán: 粘合 (Nián hé)adhesion

từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giấy

Thùng carton tiếng Trung là gì ?

Carton được việt hóa từ tiếng Anh-Một thùng carton là một hộp hoặc thùng chứa thường được làm bằng bìa và đôi khi bằng ván sợi. Nhiều loại thùng giấy được sử dụng trong bao bì. Đôi khi một thùng carton cũng được gọi là một hộp纸箱 Zhǐxiāng

thùng carton tiếng Trung là gì ?

 Hộp giấy tiếng Trung là gì ?

Bao bì hộp giấy là một trong những loại sản phẩm thuộc phân ngành bao bì giấy và có liên quan trực tiếp đến phần lớn các ngành và nhiều lĩnh vực của nền kinh tế. Chúng được sử dụng để bảo quản nhiều loại sản phẩm khác nhau như đồ dùng gia đình, thực phẩm,.. Tiếng Trung chúng ta sẽ sử dụng từ 纸桶、纸罐 Thùng giấy, hộp giấy Zhǐ tǒng, zhǐ guàn.

hộp giấy tiếng Trung là gì

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bao nhãn

từ vựng tiếng Trung bao nhãn mác

1.Hộp gỗ, tre: 竹、木盒 zhú, mù hé
2.Thùng gỗ, tre: 竹、木箱 zhú, mù xiāng
3.Bồn gỗ, tre: 竹、木桶 zhú, mù tǒng
4.Các sản phẩm bao bì bằng gỗ, tre khác: 其他竹木包装制品 qítā zhú mù bāozhuāng zhìpǐn

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành đồ gỗ 
5.Phụ kiện bao bì đóng gói khác: 包装制品配附件 bāozhuāng zhìpǐn pèi fùjiàn
6.Lót nệm: 胶垫 jiāo diàn
7.Nắp kim loại: 金属盖 jīnshǔ gài
8.Tấm lót bọt khí: 气泡垫 qìpào diàn
9.Nắp nhựa: 塑料盖 sùliào gài
10.Tay cầm: 提手 tí shǒu
11.Nút thắt: 打包扣 dǎbāo kòu
12.Móc treo: 挂钩 guàgōu
13.Nút gỗ: 木塞 mù sāi
14.Băng dính: 胶带 jiāodài
15.Băng dính điện: 电工胶带 diàngōng jiāodài
16.Băng dính đóng gói: 包装胶带 bāozhuāng jiāodài
17.Băng dính công nghiệp: 工业胶带 gōngyè jiāodài
18.Băng dính hai mặt: 双面胶带 shuāng miàn jiāodài
19.Băng dính văn phòng phẩm: 文具胶带 wénjù jiāodài
20.Băng keo note: 警示胶带 jǐngshì jiāodài
21.Khay: 托盘 tuōpán
22.Khay nhựa: 塑料托盘 sùliào tuōpán
23.Khay nhựa: 塑胶托盘 sùjiāo tuōpán
24.Pallet gỗ: 木托盘 mù tuōpán
25.Khay giấy: 纸托盘 zhǐ tuōpán
26.Khay kim loại: 金属托盘 jīn zhǔ tuōpán
27.Các loại khay khác: 其他托盘 qítā tuōpán
28.Dây thừng, dây buộc: 绳索、扎带 shéngsuǒ, zhā dài
29.Dây đóng gói: 打包带 dǎbāo dài
30.Dây buộc: 捆绑带 kǔnbǎng dài
31.Dây hành lý: 行李绳 xínglǐ shéng
32.Dây thắt: 结束带 jiéshù dài
33.Dây rút: 束线带 shù xiàn dài
34.Dây thừng buộc: 捆扎绳 kǔnzā shéng
35.Các loại dây buộc khác: 其他绳索、扎带 qítā shéngsuǒ, zhā dài
36.Nhãn hiệu, biển hiệu: 标签、标牌 biāoqiān, biāopái
37.Nhãn sticker: 不干胶标签 bù gān jiāo biāoqiān
38.Biển khắc: 铭牌 míngpái
39.Biển Epoxy: 滴胶 dī jiāo tiengtrunganhduong
40.Nhãn nhựa: 塑料、塑胶标签 sùliào, sùjiāo biāoqiān
41.Nhãn giấy các loại: 纸类标签 zhǐ lèi biāoqiān
42.Các loại nhãn, biển hiệu khác: 其他标签、标牌 qítā biāoqiān, biāopái
43.Bao bì thực phẩm: 食品包装 shípǐn bāozhuāng
44.Bao bì rượu: 酒类包装 jiǔ lèi bāozhuāng
45.Bao bì thuốc lá: 香烟包装 xiāngyān bāozhuāng
46.Bao bì thực phẩm chức năng: 保健品包装 bǎojiàn pǐn bāozhuāng
47.Bao bì trà: 茶叶包装 cháyè bāozhuāng
48.Bao bì đồ uống: 饮料包装 yǐnliào bāozhuāng
49.Bao bì dầu ăn: 食用油包装 shíyòng yóu bāozhuāng
50.Bao bì mỹ phẩm: 化妆品包装 huàzhuāngpǐn bāozhuāng
51.Túi mỹ phẩm: 化妆品袋 huàzhuāngpǐn dài
52.Chai mỹ phẩm: 化妆品瓶 huàzhuāngpǐn píng
53.Tuýp mỹ phẩm: 化妆品软管 huàzhuāngpǐn ruǎn guǎn
54.Hộp mỹ phẩm: 化妆品盒 huàzhuāngpǐn hé
55.Vật liệu đóng gói mỹ phảm: 化妆品包材 Huàzhuāngpǐn bāo cái

Vậy là chúng mình đã khám phá thêm từ vựng của một chuyên ngành nữa rồi đấy! Các bạn đã thấy thú vị chưa nào! Chúng mình cùng khám phá thêm những từ vựng chuyên ngành khác nữa nha! 

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP