Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xăng dầu và các sản phẩm phụ

Phạm Dương Châu 12.08.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xăng dầu 

Xăng dầu là tên chung để chỉ các sản phẩm của quá trình lọc dầu thô, dùng làm nhiên liệu, bao gồm: Xăng động cơ, dầu điêzen, dầu hoả, dầu madút, nhiên liệu bay; nhiên liệu sinh học và các sản phẩm khác dùng làm nhiên liệu động cơ, không bao gồm các loại khí hoá lỏng và khí nén thiên nhiên. Sau đây, chúng ta cùng tiengtrung.com tìm hiểu kĩ hơn về từ vựng tiếng Trung chủ đề này nhé !

từ vựng tiếng Trung chủ đề xăng dầu

Acrylonitrile 丙烯腈 bǐngxī jīng
An-đê-hít quán
Áp lực thẩm thấu 渗透压力 shèntòu yālì
Áp lực vỉa dầu 油层压力 yóu céng yālì
Axêtan đêhit-ê-ta-na-la 乙醛 yǐ quán
A-xê-ti-len 乙炔 yǐquē
Axêtôn 丙酮 bǐng tóng
Bãi giếng 井场 jǐng chǎng
Bệ (dàn khoan) trên biển 海上平台 hǎi shàng píngtái
Bể cách ly dầu 隔油池 gé yóu chí
Bệ chứa 储罐 chú guàn
Bể chứa bùn 泥浆池 níjiāng chí
Bệ khoan 钻台 zuàn tái
Benden běn
Biển 海相 hǎi xiàng
Biên bản khoan giếng 钻井记录 zuǎn jǐng jìlù
Bùn 泥浆 níjiāng
Butadien c4h6 丁二烯 dīng èr xī
Butylene 丁烯 dīng xī
Cặn dầu 油渣 yóu zhā
Carbon hóa ở nhiệt độ thấp 低温碳化 dīwēn tànhuà
Cát dầu 油砂 yóu shā
Cấu tạo trữ dầu 储油构造 chú yóu gòuzào
Cầu tàu 装油栈桥 zhuāng yóu zhànqiáo
Chiết xuất 提取 tíqǔ
Chiết xuất 分馏 fēnliú
Chiết xuất nhiệt độ cao 高温裂化 gāowēn lièhuà
Chiết xuất nóng 热裂化 rè lièhuà
Chiết xuất, craking 裂化 lièhuà
Chỉnh lại mảnh bạch kim 铂重整 bó chóng zhěng
Chứa dầu 储油 chú yóu
Công nghiệp dầu khí 石油工业 Shíyóu gōngyè
Dàn khoan 井架 jǐng jià
Dầu base paraffin 石蜡基石油 shílà jī shíyóu
Dầu bốc hơi 挥发油 huī fǎyóu
Dầu bôi trơn 润滑油 rùnhuá yóu
Dầu hỏa 煤油 méiyóu
Dầu hòa tan 溶解油 róngjiě yóu
Dầu máy 机油 jīyóu
Dầu mazut nặng 重油 zhòng yóu
Dầu mazut, dầu diezen 柴油 cháiyóu
Dầu mỏ 石油 shíyóu
Dầu mỡ 矿脂 kuàng zhī
Dầu mỏ asphalt-base 沥青基石油 lìqīng jī shíyóu
Dầu nhiên liệu 燃料油 ránliào yóu
Dầu phanh 制动器油 zhì dòngqì yóu
Dầu thô 原油 yuán yóu
Dấu vết dầu mỏ 油苗 yóu miáo
Dấu vết khí đốt 油气苗 yóuqì miáo
Điểm ngưng 凝点 níng diǎn
Đòn khoan 钻杆 zuān gǎn
Đồng bằng phì nhiêu 三角洲相 sānjiǎozhōu xiàng
Dụng cụ khoan 钻具 zuàn jù
Đường ống dẫn dầu chính 油管干线 yóu guǎn gànxiàn
Đường ống dẫn dầu nhánh 油管支线 yóu guǎn zhīxiàn
Êtan 乙烷 yǐ wán
Ê-ti-la-min 乙胺 yǐ àn
Ê-ty-len 乙烯 yǐxī
Ê-ty-len glycol 乙二醇 yǐ èr chún
Ê-ty-len oxide 乙烯化氧 yǐxī huà yǎng
Fomanđehyt 甲醛 jiǎ quán
Giếng bỏ 废井 fèi jǐng
Giếng cạn 于井 yú jǐng
Giếng dầu 油井 yóujǐng
Giếng dầu sản lượng thấp 低产井 dīchǎn jǐng
Giếng hút dầu 抽油井 chōu yóujǐng
Giếng ít dầu 贫井 pín jǐng
Giếng khoan 钻井 zuǎn jǐng
Giếng khoan mới 新钻井 xīn zuǎnjǐng
Giếng khoan thăm dò 探井 tànjǐng
Giếng phun (dầu) 井喷 jǐng pēn
Giếng phun dầu 喷油井 pēn yóujǐng
Giếng sản xuất 生产井 shēng chǎn jǐng
Giếng tự phun 自喷井 zì pēn jǐng
Hắc ín 煤焦油 méi jiāoyóu
Hắc ín, nhựa đường 沥青 lìqīng
Hỗn hợp 聚合 jùhé
Hút tách sáp 吸收脱蜡 xīshōu tuō là
Khai thác 开采 kāi cǎi
Khai thác dầu bằng khí nâng 气举采油 qì jǔ cǎiyóu
Khí chiết xuất 裂化气 liè huà qì
Khí đốt 天然气 tiān ránqì
Khí oxy dự trữ trong dầu 油内预加氧 yóu nèi yù jiā yǎng
Khí phun lên 气喷 qì pēn
Kho chứa dầu thô 原油库 yuán yóu kù
Khoan lấy lõi ra 取芯钻进 qǔ xīn zuàn jìn
Làm sạch 净化 jìn ghuà
Lắp đặt đường ống 敷设管线 fūshè guǎnxiàn
Lấy ra hydrocarbon thơm 芳香烃抽提 fāngxiāng qīng chōu tí
Lò chiết xuất 裂化炉 lièhuà lú
Lò oxy hóa 氧化炉 yǎnghuà lú
Lõi khoan 岩心 yán xīn
Lục địa 陆相 lù xiàng
Lượng lưu huỳnh 含硫量 hán liú liàng
Lượng tuôn của giếng 井涌量 jǐng yǒng liàng
Mặt tiếp xúc với khí đốt 油气界面 yóuqì jièmiàn
Mẫu cát đặc 砂样 shā yàng
Máy chống phun 防喷器 fáng pēn qì
Máy đo động đất 地震仪 dìzhèn yí
Máy đo lực từ 磁力仪 cílì yí
Máy đo nghiêng 测斜仪 cè xié yí
Máy đo tỉ trọng khí 气体比重计 qìtǐ bǐzhòng jì
Máy đo trọng lực 重力仪 zhònglì yí
Máy hút bùn 泥浆泵 níjiāng bèng
Máy khoan thăm dò 钻机 zuànjī
Máy làm bão hòa 饱和器 bǎohé qì
Máy làm lạnh 冷凝器 lěng níng qì
Máy nhỏ dầu 滴油器 dī yóu qì
Metan 甲烷 jiǎ wán
Miệng giếng 井口 jǐng kǒu
Mỏ dầu dưới đáy biển 海上油田 hǎi shàng yóutián
Mũi khoan 钻头 zuàntóu
Mũi khoan lấy mẫu vật 取芯钻头 qǔ xīn zuàntóu
Năng lực lọc dầu 炼油能力 liànyóu nénglì
Nhà máy hóa dầu 石油化工厂 shíyóu huàgōng chǎng
Nham thạch lớp mỏng chứa dầu 油页岩 yóu yè yán
Nham thạch lớp mỏng chứa dầu 含油页岩 hányóu yè yán
Nổ dưới giếng 井下爆炸 jǐngxià bàozhà
Ống dẫn 套管 tào guǎn
Oxy hóa 氧化 yǎnghuà
Paraffin 石蜡 shílà
Phân dải hydrocarbon 烃的分解 qīng de fēnjiě
Propylen 丙烯 bǐngxī
Ròng rọc 绞车 jiǎochē
Rượu cồn chún
Rượu êtyla 乙醇 yǐchún
Sáp
Styren 苯乙烯 běn yǐxī
Suối dầu 油泉 yóu quán
Tác dụng kết tủa 乳化作用 rǔhuà zuòyòng
Tác dụng tách nhũ 脱乳作用 tuō rǔ zuòyòng
Tác dụng xúc tác 催化作用 cuīhuà zuòyòng
Tách hắc ín 脱沥青 tuō lìqīng
Tách hydro 脱氢 tuō qīng
Tách khí 脱气 tuō qì
Tách lưu huỳnh 脱硫 tuōliú
Tách nước 脱水 tuō shuǐ
Tách nước khỏi dầu khô 原油脱水 yuányóu tuōshuǐ
Tách sáp 脱蜡 tuō là
Tầng dầu, vỉa dầu (trong lòng đất) 油层 yóucéng
Tăng thêm hydro 加氢 jiā qīng
Tàu chở dầu 油轮 yóulún
Thăm dò 勘探 kāntàn
Thăm dò hóa học địa cầu 地球化学勘探 dìqiú huàxué kāntàn
Thăm dò vật lý địa cầu 地球物理勘探 dìqiú wùlǐ kàn tàn
Than cốc chứa dầu 石油焦 shíyóu jiāo
Than đen 炭黑 tàn hēi
Tháp chắt lọc 提取塔 tíqǔ tǎ
Tháp chiết xuất chân không 真空分馏塔 zhēnkōng fēnliú tǎ
Tháp chưng cất 蒸发塔 zhēngfā tǎ
Tháp làm lỏng 流化塔 liú huà tǎ
Tháp làm sạch 净化塔 jìnghuà tǎ
Tháp phản ứng 反应塔 fǎnyìng tǎ
Thềm lục địa 大陆架 dàlùjià
Thiết bị chưng cất 蒸馏设备 zhēngliú shèbèi
Thiết bị lọc dầu 炼油设备 liànyóu shèbèi
Thu gom vận chuyển dầu 集输油 jí shū yóu
Thu gom vận chuyển khí 集输气 jí shū qì
Thùng chưng cất 蒸馏釜 zhēng liú fǔ
Thùng chưng cất kiểu ống 管式蒸馏釜 guǎn shì zhēngliú fǔ
Thùng đựng dầu 油罐 yóu guàn
Thung lũng trầm tích 沉积盆地 chénjī péndì
Tỉ lệ dầu và khí 气油比 qìyóu bǐ
Tiêm nước 注水 zhùshuǐ
Tiến độ 进尺 jìnchǐ
Tinh thạch nặng baso4 重晶石 zhòng jīng shí
Tính thẩm thấu 渗透性 shèntòu xìng
Tốc độ khoan giếng 钻井速度 zuǎnjǐng sùdù
Toluen 甲苯 jiǎběn
Tổng hợp 合成 héchéng
Trạm bơm dầu thô 原油泵房 yuán yóu bèng fáng
Trạm liên hợp 联合站 liánhé zhàn
Trạm tăng áp lực 增压站 zēng yā zhàn
Trầm tích biển 海相沉积 hǎi xiàng chénjī
Trầm tích lục địa 陆相沉积 lù xiàng chénjī
Trữ lượng có thể khai thác 可采储量 kě cǎi chú liàng
Trữ lượng dầu 储油量 chú yóu liáng
Tư liệu địa chất 地质资料 dìzhí zīliào
Tư liệu khoa học 科学资料 kēxué zīliào
Tự phun 自喷 zì pēn
Túi dầu, tầng dầu (trong lòng đất) 油藏 yóu zàng
Vadơlin, sáp 凡士林 Fán shìlín
Vỉa dầu 含油层 hán yóu céng
Vỉa mỏ lộ trên mặt đất 矿苗露头 kuàng miáo lùtóu
Xăng 汽油 qìyóu
Xăng chống nổ 抗暴汽油 kàngbào qìyóu
Xăng máy bay 航空汽油 háng kōng qìyóu
Xăng nhân tạo 人造汽油 rénzào qìyóu
Xăng pha thêm oxy 加氧汽油 jiā yǎng qì yóu
Xe bồn chở dầu 油罐汽车 yóu guàn qìchē

Công nghiệp dầu khí : 石油工业 Shíyóu gōngyè

từ vựng tiếng Trung công nghiệp dầu khí

Nhà máy hóa dầu: 石油化工厂 shíyóu huàgōng chǎng

Thăm dò: 勘探 kāntàn

Thăm dò hóa học địa cầu: 地球化学勘探 dìqiú huàxué kāntàn

Thăm dò vật lý địa cầu: 地球物理勘探 dìqiú wùlǐ kàn tàn

Tư liệu khoa học: 科学资料 kēxué zīliào

Tư liệu địa chất: 地质资料 dìzhí zīliào

Máy đo trọng lực: 重力仪 zhònglì yí

Máy đo lực từ: 磁力仪 cílì yí

Máy đo nghiêng: 测斜仪 cè xié yí

Máy đo động đất: 地震仪 dìzhèn yí

Máy đo tỉ trọng khí: 气体比重计 qìtǐ bǐzhòng jì

Từ vựng tiếng Trung về các loại máy móc 

Vỉa mỏ lộ trên mặt đất: 矿苗露头 kuàng miáo lùtóu

Biển: 海相 hǎi xiàng

Lục địa: 陆相 lù xiàng

Thềm lục địa: 大陆架 dàlùjià

Trầm tích lục địa: 陆相沉积 lù xiàng chénjī

Đồng bằng phì nhiêu: 三角洲相 sānjiǎozhōu xiàng

Thung lũng trầm tích: 沉积盆地 chénjī péndì

Trầm tích biển: 海相沉积 hǎi xiàng chénjī

Mỏ dầu dưới đáy biển: 海上油田 hǎishàng yóutián

Khí đốt: 天然气 tiānránqì

Lượng lưu huỳnh: 含硫量 hán liú liàng

Trữ lượng có thể khai thác: 可采储量 kě cǎi chúliàng

Khai thác: 开采 kāicǎi

Chiết xuất: 提取 tíqǔ

Khai thác dầu bằng khí nâng: 气举采油 qì jǔ cǎiyóu

Dấu vết khí đốt: 油气苗 yóuqì miáo

Dấu vết dầu mỏ: 油苗 yóu miáo

Cát dầu: 油砂 yóu shā

Cặn dầu: 油渣 yóu zhā

Suối dầu: 油泉 yóu quán

Tầng dầu, vỉa dầu (trong lòng đất): 油层 yóucéng

Túi dầu, tầng dầu (trong lòng đất): 油藏 yóu zàng

Nham thạch lớp mỏng chứa dầu: 油页岩 yóu yè yán

Mặt tiếp xúc với khí đốt: 油气界面 yóuqì jièmiàn

Đường ống dẫn dầu chính: 油管干线 yóuguǎn gànxiàn

Đường ống dẫn dầu nhánh: 油管支线 yóuguǎn zhīxiàn

Trữ lượng dầu: 储油量 chú yóu liáng

Cấu tạo trữ dầu: 储油构造 chú yóu gòuzào

Vỉa dầu: 含油层 hányóucéng

Nham thạch lớp mỏng chứa dầu: 含油页岩 hányóu yè yán

Tinh thạch nặng baso4: 重晶石 zhòng jīng shí

Lõi khoan: 岩心 yánxīn

Mẫu cát đặc: 砂样 shā yàng

Tính thẩm thấu: 渗透性 shèntòu xìng

Áp lực thẩm thấu: 渗透压力 shèntòu yālì

Áp lực vỉa dầu: 油层压力 yóu céng yālì

Tỉ lệ dầu và khí: 气油比 qìyóu bǐ

Giếng dầu: 油井 yóujǐng

Giếng ít dầu: 贫井 pín jǐng

Giếng bỏ: 废井 fèi jǐng

Giếng khoan thăm dò: 探井 tànjǐng

Giếng cạn: 于井 yú jǐng

Giếng hút dầu: 抽油井 chōu yóujǐng

Giếng dầu sản lượng thấp: 低产井 dīchǎn jǐng

Giếng tự phun: 自喷井 zì pēn jǐng

Giếng phun dầu: 喷油井 pēn yóujǐng

Giếng khoan mới: 新钻井 xīn zuǎnjǐng

Giếng sản xuất: 生产井 shēngchǎn jǐng

Giếng khoan: 钻井 zuǎnjǐng

Bệ khoan: 钻台 zuàn tái

Bệ (dàn khoan) trên biển: 海上平台 hǎi shàng píngtái

Dụng cụ khoan: 钻具 zuàn jù

Máy khoan thăm dò: 钻机 zuànjī

Đòn khoan: 钻杆 zuān gǎn

Mũi khoan: 钻头 zuàntóu

Mũi khoan lấy mẫu vật: 取芯钻头 qǔ xīn zuàntóu

Tiến độ: 进尺 jìnchǐ

Biên bản khoan giếng: 钻井记录 zuǎnjǐng jìlù

Tốc độ khoan giếng: 钻井速度 zuǎnjǐng sùdù

Khoan lấy lõi ra: 取芯钻进 qǔ xīn zuàn jìn

Dàn khoan: 井架 jǐngjià

Bãi giếng: 井场 jǐng chǎng

Giếng phun (dầu): 井喷 jǐngpēn

Miệng giếng: 井口 jǐngkǒu

Nổ dưới giếng: 井下爆炸 jǐngxià bàozhà

Lượng tuôn của giếng: 井涌量 jǐng yǒng liàng

Khí phun lên: 气喷 qì pēn

Tự phun: 自喷 zì pēn

Máy chống phun: 防喷器 fáng pēn qì

Tiêm nước: 注水 zhùshuǐ

Bùn: 泥浆 níjiāng

Bể chứa bùn: 泥浆池 níjiāng chí

Máy hút bùn: 泥浆泵 níjiāng bèng

Trạm bơm dầu thô: 原油泵房 yuányóubèng fáng

Kho chứa dầu thô: 原油库 yuányóu kù

Chứa dầu: 储油 chú yóu

Bệ chứa: 储罐 chú guàn

Thùng đựng dầu: 油罐 yóu guàn

Xe bồn chở dầu: 油罐汽车 yóu guàn qìchē

Tàu chở dầu: 油轮 yóulún

Máy nhỏ dầu: 滴油器 dī yóu qì

Cầu tàu: 装油栈桥 zhuāng yóu zhànqiáo

Ròng rọc: 绞车 jiǎochē

Ống dẫn: 套管 tào guǎn

Lắp đặt đường ống: 敷设管线 fūshè guǎnxiàn

Thu gom vận chuyển khí: 集输气 jí shū qì

Thu gom vận chuyển dầu: 集输油 jí shū yóu

Trạm tăng áp lực: 增压站 zēng yā zhàn

Trạm liên hợp: 联合站 liánhé zhàn

Năng lực lọc dầu: 炼油能力 liànyóu nénglì

Thiết bị lọc dầu: 炼油设备 liànyóu shèbèi

Khí oxy dự trữ trong dầu: 油内预加氧 yóu nèi yù jiā yǎng

Bể cách ly dầu: 隔油池 gé yóu chí

Tháp chưng cất: 蒸发塔 zhēngfā tǎ

Tháp chắt lọc: 提取塔 tíqǔ tǎ

Tháp làm lỏng: 流化塔 liú huà tǎ

Tháp làm sạch: 净化塔 jìnghuà tǎ

Tháp phản ứng: 反应塔 fǎnyìng tǎ

Lò oxy hóa: 氧化炉 yǎnghuà lú

Lò chiết xuất: 裂化炉 lièhuà lú

Máy làm bão hòa: 饱和器 bǎohé qì

Máy làm lạnh: 冷凝器 lěngníng qì

Chiết xuất, craking: 裂化 lièhuà

Chiết xuất nóng: 热裂化 rè lièhuà

Chiết xuất nhiệt độ cao: 高温裂化 gāowēn lièhuà

Chiết xuất: 分馏 fēnliú

Thùng chưng cất: 蒸馏釜 zhēngliú fǔ

Thiết bị chưng cất: 蒸馏设备 zhēngliú shèbèi

Thùng chưng cất kiểu ống: 管式蒸馏釜 guǎn shì zhēngliú fǔ

Tháp chiết xuất chân không: 真空分馏塔 zhēnkōng fēnliú tǎ

Tăng thêm hydro: 加氢 jiā qīng

Tách hydro: 脱氢 tuō qīng

Tách lưu huỳnh: 脱硫 tuōliú

Tách sáp: 脱蜡 tuō là

Hút tách sáp: 吸收脱蜡 xīshōu tuō là

Tách nước: 脱水 tuōshuǐ

Tách nước khỏi dầu khô: 原油脱水 yuányóu tuōshuǐ

Tách hắc ín: 脱沥青 tuō lìqīng

Tách khí: 脱气 tuō qì

Tác dụng tách nhũ: 脱乳作用 tuō rǔ zuòyòng

Tác dụng kết tủa: 乳化作用 rǔhuà zuòyòng

Tác dụng xúc tác: 催化作用 cuīhuà zuòyòng

Làm sạch: 净化 jìnghuà

Oxy hóa: 氧化 yǎnghuà

Điểm ngưng: 凝点 níng diǎn

Hỗn hợp: 聚合 jùhé

Tổng hợp: 合成 héchéng

Chỉnh lại mảnh bạch kim: 铂重整 bó chóng zhěng

Phân dải hydrocarbon: 烃的分解 qīng de fēnjiě

Carbon hóa ở nhiệt độ thấp: 低温碳化 dīwēn tànhuà

Lấy ra hydrocarbon thơm: 芳香烃抽提 fāngxiāng qīng chōu tí

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung về chủ đề đồ dân dụng 

Dầu và sản phẩm phụ: 油类和副产品 yóu lèi hé fùchǎnpǐn

Dầu mỏ: 石油 shíyóu

Dầu thô: 原油 yuán yóu

Xăng: 汽油 qìyóu

Xăng nhân tạo: 人造汽油 rénzào qìyóu

Xăng chống nổ: 抗暴汽油 kàngbào qìyóu

Xăng máy bay: 航空汽油 hángkōng qìyóu

Xăng pha thêm oxy: 加氧汽油 jiā yǎng qì yóu

Dầu mazut, dầu diezen: 柴油 cháiyóu

Dầu mazut nặng: 重油 zhòngyóu

Dầu hỏa: 煤油 méiyóu

Dầu máy: 机油 jīyóu

Dầu hòa tan: 溶解油 róngjiě yóu

Dầu bốc hơi: 挥发油 huīfǎyóu

Hắc ín: 煤焦油 méi jiāoyóu

Than cốc chứa dầu: 石油焦 shíyóu jiāo

Dầu bôi trơn: 润滑油 rùnhuá yóu

Dầu nhiên liệu: 燃料油 ránliào yóu

Dầu phanh: 制动器油 zhìdòngqì yóu

Dầu base paraffin: 石蜡基石油 shílà jī shíyóu

Dầu mỏ asphalt-base: 沥青基石油 lìqīng jī shíyóu

Sáp: 蜡 là

Paraffin: 石蜡 shílà

Benden: 苯 běn

Ê-ti-la-min: 乙胺 yǐ àn

Êtan: 乙烷 yǐ wán

A-xê-ti-len: 乙炔 yǐquē

Ê-ty-len: 乙烯 yǐxī

Styren: 苯乙烯 běn yǐxī

Ê-ty-len oxide: 乙烯化氧 yǐxī huà yǎng

Rượu cồn: 醇 chún

Rượu êtyla: 乙醇 yǐchún

Ê-ty-len glycol: 乙二醇 yǐ èr chún

An-đê-hít: 醛 quán

Axêtan đêhit-ê-ta-na-la: 乙醛 yǐ quán

Fomanđehyt: 甲醛 jiǎquán

Toluen: 甲苯 jiǎběn

Metan: 甲烷 jiǎwán

Axêtôn: 丙酮 bǐngtóng

Propylen: 丙烯 bǐngxī

Acrylonitrile: 丙烯腈 bǐngxī jīng

Butylene: 丁烯 dīng xī

Butadien c4h6: 丁二烯 dīng èr xī

Dầu mỡ: 矿脂 kuàng zhī

Hắc ín, nhựa đường: 沥青 lìqīng

Than đen: 炭黑 tàn hēi

Vadơlin, sáp: 凡士林 Fánshìlín

Khí chiết xuất: 裂化气 lièhuà qì

Đoạn hội thoại mẫu tại trạm đổ xăng

đoạn hội thoại mẫu tại trạm đổ xăng

请问,到下一个加油站有多远?qǐngwèn, dào xià yīgè jiāyóu zhàn yǒu duō yuǎn?
Xin hỏi, đến cây xăng kế tiếp có xa không?
我要。。。公升Wǒ yào… Gōngshēng
Tôi muốn… lít
九十三号无铅汽油jiǔshísān hào wú qiān qìyóu
Xăng 93 không chì
含铅汽油hán qiān qìyóu
Xăng có chì
煤气méiqì
Gas
柴油cháiyóu
Dầu diesel
20 元的汽油20 yuán de qìyóu
20 đồng xăng
请加满油箱qǐng jiā mǎn yóuxiāng
Vui lòng đổ đầy
请给我检查。。。qǐng gěi wǒ jiǎnchá…
Vui lòng kiểm tra… giúp tôi
机油够不够满?jīyóu gòu bùgòu mǎn?
Dầu máy đã tra đầy chưa?
轮胎气够不够?Lúntāi qì gòu bùgòu?
Bánh xe căng chưa?
请给我换机油Qǐng gěi wǒ huàn jīyóu
Vui lòng thay dầu máy giúp tôi
请给我擦一擦挡风玻璃qǐng gěi wǒ cā yī cā dǎng fēng bōlí
Vui lòng lau giúp tôi kính chắn gió
请给我擦一擦车qǐng gěi wǒ cā yī cā chē
Vui lòng lau xe giúp tôi

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thường được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP