Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp] 100 Từ vựng tiếng Trung về sinh sản thường gặp nhất

Phạm Dương Châu 05.08.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Sinh sản là một quá trình sinh học tạo ra các sinh vật riêng biệt mới. Sinh sản là một đặc điểm cơ bản của tất cả sự sống. Các kiểu sinh sản được chia thành hai nhóm chính là sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. Cùng tiengtrung.com tìm hiểu kĩ hơn từ vựng về chủ đề này nhé!

Từ vựng tiếng Trung về sinh sản 

từ vựng tiếng Trung chủ đề sinh sản

  • 1.催情药 / Cuīqíng yào / thuốc kích dục
    2。做爱 / Zuò’ài / làm tình
    3。避孕套 / Bìyùn tào / bao cao su
    4。避孕药 / Bìyùn yào / thuốc tránh thai
    5。卵子 / Luǎnzǐ / trứng
    6。精子 / Jīngzǐ / tinh trùng
    7。月经 / Yuèjīng / kinh nguyệt
    8。口活 / Kǒu huó / quan hệ bằng miệng
    9。例假 / Lìjià / ngày có kinh
    10。 子宫 / Zǐgōng / tử cung, dạ con.
    11。鸡巴 / Jībā / cách gọi tục của bộ phận sinh dục nam.
    12。逼 / Bī / cách gọi tục của bộ phận sinh dục nữ.
    13。接吻 / Jiēwěn / hôn
    14。奶,乳房 / Nǎi, rǔfáng / bú, vú
    15。打洞,崩锅,打炮 / Dǎdòng, bēng guō, dǎpào / quan hệ tình dục.
    16。得病 / Débìng / mắc bệnh.
    17。怀孕 / Huáiyùn / có thai, có mang, có bầu
    18。爽 / Shuǎng / cảm thấy thoải mái, sướng
    19。疼 / Téng / đau
    20。姿势 / Zīshì / tư thế
    21。啪啪啪 / Pā pā pā / nứng
    22。上马风/性猝死/房事猝死/腹上死 / Shàngmǎ fēng/xìng cùsǐ/fángshì cùsǐ/fù shàng sǐ / thượng mã phong, chết trên bụng vợ, hạ mã phong.
    23。早泄(精子) / Zǎoxiè (jīngzǐ) / xuất tinh sớm
    24。晚泄/迟泄 / Wǎn xiè/chí xiè / xuất tinh muộn
    25。高潮 / Gāocháo / lên đỉnh
    26。体外射精 / Tǐwài shèjīng / xuất tinh ngoài âm đạo
    27。不孕不育 / Bù yùn bù yù / vô sinh
    28。子宫内避孕器 / Zǐgōng nèi bìyùn qì / đặt vòng tránh thai (trong tử cung)
    29。男子更年期 / Nánzǐ gēngniánqí / mãn dục nam
    30。女子更年期 / Nǚzǐ gēngniánqí / mãn dục nữ
    31。 人流,打胎 / Rénliú, dǎtāi / nạo thai, phá thai
    32。 流产 / Liúchǎn / đẻ non, sảy thai
    33。 生孩子 / Shēng háizi / sinh con, sinh em bé.

Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là gì

Giấy khám sức khỏe xin việc là mẫu giấy xác nhận người lao động có đủ sức khỏe cần thiết để đi xin việc do cơ sở y tế có thẩm quyền chứng nhận. Đây là thành phần hồ sơ quan trọng có trong bộ hồ sơ xin việc cứng của mỗi ứng viên nộp cho nhà tuyển dụng. Tiếng Trùn giấy khám sức khỏe là :

Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là 体检表 [Tǐ jiǎn biǎo]

Giấy chứng nhận sức khỏe là 健康证书 [jiàn kāng zhèng shū]

Kinh nguyệt tiếng Trung là gì ?

Kinh nguyệt (月经 /yuè jīng/: kinh nguyệt) là một hiện tượng sinh lý tự nhiên ở nữ giới thường bắt đầu ở độ tuổi dậy thì và là triệu chứng báo hiệu cho khả năng sinh sản của người phụ nữ. Kinh nguyệt có tính chất lặp đi lặp lại hàng tháng, với số ngày dao động từ 28 – 32 ngày.

kinh nguyệt tiếng Trung là gì

Từ vựng tiếng Trung về cơ quan sinh sản

từ vựng tiếng Trung chủ đề sinh sản.

卵巢 /luǎn cháo/: buồng trứng

尿道 /niào dào/: niệu đạo

膀胱 /páng guāng/: bàng quan nước tiểu

输卵管 /shū luán guǎn /: ống dẫn trứng

阴唇 /yīn chún/: mếp gấp bên trong bao quanh cửa mình

阴道 /yīn dào/: âm đạo

子宫 /zǐ gōng/: tử cung

子宫颈 /zǐ gōng jǐng/: cổ tử cung

包皮 /bāo pí/: Bao quy đầu

睾丸 /gāo wán/: tinh hoàn

精囊 /jīng náng/: túi tinh

前列腺 /qián liè xiàn /: tuyến tiền liệt

输精管 /shū jīng guǎn /: ống dẫn tinh

输尿管 /shū niào guǎn /:niệu đạo

阴茎 /yīn jīng/: dương vật

阴囊 /yīn náng/: bìu

直肠 /zhí cháng/: trực tràng

荷尔蒙 /hé ěr méng/: hoóc môn

怀孕 /huái yùn/: mang thai

精子 /jīng zǐ/: tinh trùng

卵子 /luǎn zǐ/ Noãn, Trứng

受精 /shòu jīng/: (phụ nữ) thụ thai

性病 /xìng bìng/: bệnh lây truyền qua đường tình dục

性交 /xìng jiāo/: quan hệ tình dục

阳痿 /yáng wěi/: bất lực

月经 /yuè jīng/: kinh nguyệt

Xem thêm một số bộ phận cơ thể người bằng tiếng Trung 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề y tế

từ vựng tiếng Trung chủ đề y tế

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Y tá, y sĩ hộ sinh 助产士 zhùchǎnshì
2 Y tá trưởng 护士长 hùshì zhǎng
3 Y tá thực tập 实习护士 shíxí hùshì
4 Y tá 护士 hùshì
5 Viễn thị 远视眼 yuǎnshì yǎn
6 Viện điều dưỡng 疗养院 liáoyǎngyuàn
7 Viêm lợi,nha chu viêm 牙周炎 yá zhōu yán
8 Vết thương do súng đạn 枪伤 qiāng shāng
9 Vết thương do dao chém 刀伤 dāo shāng
10 Vết bỏng 烫伤 tàngshāng
11 Trưởng phòng y vụ 医务部主任 yīwù bù zhǔrèn
12 Trưởng phòng khám 门诊部主任 ménzhěn bù zhǔrèn
13 Trĩ ngoại 外痔 wàizhì
14 Trật khớp 脱臼 tuōjiù
15 Trạm chăm sóc sức khoẻ phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ ) 妇女保健站 fùnǚ bǎojiàn zhàn
16 Trạm cấp cứu 急救站 jíjiù zhàn
17 Thuật ngữ y học Trung Việt 汉越中医词汇 Hàn yuè zhōngyī cíhuì
18 Tây y 西医 xīyī
19 Sứt môi ( hàm ếch ) 兔唇 tùchún
20 Sâu răng 蛀牙 zhùyá
21 Quáng gà 夜盲症 yèmángzhèng
22 Phòng vật lý trị liệu 理疗室 lǐliáo shì
23 Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú 住院部 zhùyuàn bù
24 Phòng theo dõi 观察室 guānchá shì
25 Phòng phát số 挂号处 guàhào chù
26 Phòng mổ 手术室 shǒushù shì
27 Phòng kiểm tra sóng siêu âm 超声波检查室 chāoshēngbō jiǎnchá shì
28 Phòng khám 门诊部 ménzhěn bù
29 Phòng hoá trị 化疗室 huàliáo shì
30 Phòng hoá nghiệm ( xét nghiệm ) 化验科 huàyàn kē
31 Phòng hộ lý 护理部 hùlǐ bù
32 Phòng hậu sản 妇产科病房 fù chǎn kē bìngfáng
33 Phòng dược ( nhà thuốc ) 药房 yàofáng
34 Phòng điều trị bằng điện 电疗室 diànliáo shì
35 Phòng điện tim 心电图室 xīndiàntú shì
36 Phòng chẩn trị 诊疗所 zhěnliáo suǒ
37 Phòng chẩn trị 诊疗室 zhěnliáo shì
38 Phòng cấp cứu 急诊室 jízhěn shì
39 Phòng cách ly 隔离病房 gélí bìngfáng
40 Phòng bệnh 病房 bìngfáng
41 Nhân viên y tế 医务人员 yīwù rényuán
42 Nhân viên vệ sinh 卫生员 wèishēngyuán
43 Nhân viên của ngành 部门人员 bùmén rényuán
44 Nhãn khoa ,khoa mắt 眼科 yǎnkē
45 Ngộ độc thức ăn 食物中毒 shíwù zhòngdú
46 Ngân hàng máu 血库 xuèkù
47 Mụn cơm yóu
48 Mụn chai chân 鸡眼 jīyǎn
49 Mù màu 色盲 sèmáng
50 Mắt loạn thị 散光眼 sànguāng yǎn
51 Khoa xương 骨科 gǔkē
52 Khoa xoa bóp 推拿科 tuīná kē
53 Khoa tim 心脏外科 xīnzàng wàikē
54 Khoa tiết niệu 泌尿科 mìniào kē
55 Khoa thần kinh 神经科 shénjīng kē
56 Khoa tai mũi họng 耳鼻喉科 ěrbí hóu kē
57 Khoa sản 妇产科 fù chǎn kē
58 Khoa răng hàm mặt 口腔科 kǒuqiāng kē
59 Khoa phóng xạ 放射科 fàngshè kē
60 Khoa nội 内科 nèikē
61 Khoa nhi 儿科 érkē
62 Khoa ngoại chỉnh hình 矫形外科 jiǎoxíng wàikē
63 Khoa ngoại 外科 wàikē
64 Khoa não 脑外科 nǎo wàikē
65 Khoa da liễu (bệnh ngoại da ) 皮肤科 pífū kē
66 Khoa châm cứu 针灸科 zhēn jiǔ kē
67 Hói đầu 秃头 tūtóu
68 Giường bệnh 病床 bìngchuáng
69 Giám đốc BV 院长 yuàn zhǎng
70 Ghẻ jiē
71 Gãy xương 骨折 gǔzhé
72 Dược sĩ 药剂师 yàojì shī
73 Đông y 中医 zhōngyī
74 Chuyên gia về tim mạch 心血管专家 xīn xiěguǎn zhuānjiā
75 Chuyên gia bệnh tâm thần 精神病专家 jīngshénbìng zhuānjiā
76 Chảy máu chân răng 牙龈出血 yáyín chūxiě
77 Chấn thương 创伤 chuāngshāng
78 Cận thị 近视眼 jìnshì yǎn
79 Bong gân 扭伤 niǔshāng
80 Bỏng 烧(烫)伤 shāo (tàng) shāng
81 Bị thương 受伤 shòushāng
82 Bệnh viện ung thư 肿瘤医院 zhǒngliú yīyuàn
83 Bệnh viện truyền nhiễm 传染病医院 chuánrǎn bìng yīyuàn
84 Bệnh viện tổng hợp,bệnh viện đa khoa 综合医院 zònghé yīyuàn
85 Bệnh viện tâm thần 精神病院 jīngshénbìngyuàn
86 Bệnh viện răng hàm mặt 口腔医院 kǒuqiāng yīyuàn
87 Bệnh viện phụ sản 妇产医院 fù chǎn yīyuàn
88 Bệnh viện phong ( cùi,hủi ) 麻风病院 máfēng bìng yuàn
89 Bệnh viện nhi đồng 儿童医院 értóng yīyuàn
90 Bệnh viện nha khoa 牙科医院 yákē yīyuàn
91 Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình 整形外科医院 zhěngxíng wàikē yīyuàn
92 Bệnh viện lao 结核医院 jiéhé yīyuàn
93 Bệnh viện đông y 中医院 zhōng yīyuàn
94 Bệnh viện dã chiến 野战军医院 yězhànjūn yīyuàn
95 Bệnh tật 疾病 jíbìng
96 Bệnh mề đay 风疹 fēngzhěn
97 Bệnh mẩn ngứa 湿疹 shīzhěn
98 Bệnh đục thuỷ tinh thể 白内障 báinèizhàng
99 Bệnh đau mắt hột 沙眼 shāyǎn
100 Bệnh chốc đầu 瘌痢头 là lì tóu
101 Bầm tím (do bị đè,bị đập ) 挫伤 cuòshāng
102 Bác sĩ xét nghiệm 化验师 huàyàn shī
103 Bác sĩ thực tập 实习医生 shíxí yī shēng
104 Bác sĩ khoa nội 内科医生 nèikē yīshēng
105 Bác sĩ khoa ngoại 外科医生 wàikē yīshēng
106 Bác sĩ gây mê 麻醉师 mázuì shī
107 Bác sĩ dinh dưỡng 营养师 yíngyǎng shī
108 Bác sĩ điều trị chính 主治医生 zhǔzhìyīshēng
109 Bác sĩ điều trị 住院医生 zhùyuàn yīshēng

Xem thêm một số từ vựng tiếng Trung về chủ đề y tế 

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP