Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Từ vựng tiếng Trung về sắt thép thông dụng nhất hiện nay

Phạm Dương Châu 16.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Sắt và thép là hai kim loại rất phổ biến trong khu ngành công nghiệp xây dựng trên toàn thế giới. Vậy sắt và thép trong tiếng Trung là gì ? Chúng ta cùng TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU mở rộng vốn từ vựng với chủ đề sắt thép nhé.

Từ vựng tiếng Trung về sắt thép 

H型钢H xíng gāng Thép chữ H

扁钢Biǎn gāng Thép dẹp

不锈钢材 管材Bù xiù gāng cái guǎncái Thép ống – Thép không gỉ

不锈钢管Bù xiù gāng guǎn Ống thép không gỉ

不锈钢坯Bù xiù gāng pēi Phôi thép không gỉ

不锈钢线材Bùxiùgāng xiàncái Thép sợi không gỉ

不锈钢圆钢Bù xiù gāng yuán gāng Thép tròn không gỉ

彩涂板(卷)Cǎi tú bǎn (juǎn) Thép cuộn mạ mầu

槽钢Cáo gāng Thép rãnh

船板Chuán bǎn Thép đóng tầu

带钢Dài gāng Thép dải

弹簧钢Tán huáng gāng Thép lò so

低合金板(卷)Dī héjīn bǎn (juǎn) Thép tấm (cuộn) hợp kim thấp

镀铝锌Dù lǚ xīn Thép mạ nhôm kẽm

镀锡板卷(马口铁)Dù xí bǎn juǎn (mǎkǒutiě) Thép cuộn mạ thiếc

镀锌板(卷)Dù xīn bǎn (juǎn) Thép tấm (cuộn) mạ kẽm

镀锌管Dù xīn guǎn Ống mạ kẽm

方钢Fāng gāng Thép vuôn

防锈钢xiù gāng Thép chống rỉ

工具钢Gōngjù gāng Thép dụng cụ

工字钢Gōng zì gāng Thép chữ thập

硅钢Guīgāng Thép silic

合结钢Hé jié gāng Thép kết cấu

合金成分héjīn chéngfèn Thành phần hợp kim

合金钢Héjīn gāng Thép hợp kim

合金钢héjīn gāng Thép hợp kim

建筑钢材 涂镀产品Jiàn zhú gāng cái tú dù chǎn pǐn Thép xây dựng – Sản phẩm mạ

角钢Jiǎo gāng Thép góc

金属丝Jīn shǔ sī Sợi kim loại

金属网 金属加工材Jīnshǔ wǎng jīnshǔ jiāgōng cái Lưới kim loại – Vật liệu gia công kim loại

冷拉钢Lěng lā gāng Thép kéo nguội

冷弯型钢Lěng wān xíng gāng Thép hình uốn nguội

冷轧板卷Lěng zhá bǎn juǎn Thép cuộn cán nguội

螺纹钢Luó wén gāng Thép gân

螺旋管Luóxuán guǎn Ống thép xoắn ốc

铝合金Lǚ héjīn Hợp kim nhôm

铝及铝合金材Lǚ jí lǚ héjīn cái Vật liệu hợp kim nhôm và nhôm

模具钢Mújù gāng Thép khuôn

普通钢pǔtōng gāng Thép thường

普通圆钢Pǔ tōng yuán gāng Thép tròn thông dụng

普中板Pǔ zhōng bǎn Thép kết cấu carbon

汽车大梁板Qìchē dà liáng bǎn Thép dầm xe ô tô

热轧板卷Rè yà bǎn juǎn Thép cuộn cán nóng

容器板Róngqì bǎn thép tấm làm container

软磁材料Ruǎn cí cáiliào Vật liệu từ mềm

碳结钢Tàn jié gāng Thép carbon

碳素钢tàn sù gāng Thép các bon

铁丝网Tiě sī wǎng Lưới dây thép

铜及铜合金材Tóng jí tóng héjīn cái Vật liệu hợp kim đồng và đồng

铜丝网Tóng sī wǎng Lưới dây đồng

无缝管Wú fèng guǎn Ống thép liền

线材Xiàn cái Thép sợi

型材Xíng cái Thép hình

异型钢Yìxíng gāng Thép biến dạng

优特钢Yōu tè gāng Thép đặc chủng

预埋件yù mái jiàn Thép chờ

预应力钢材yù yìnglì gāngcái Thép dự ứng lực

中厚板Zhōng hòu bǎn Thép tấm dày trung bình

轴承钢Zhóu chéng gāng Thép vòng bi

Xem thêm từ vựng tiếng Trung về một số loại vật liệu xây dựng khác 

Sắt tiếng Trung là gì ?

Kim loại sắt có màu xám xanh, rất dễ dát mỏng ra và dễ dàng kéo sợi. Sắt dễ bị gỉ trong không khí ẩm, sắt cũng chính là thành phần chính của gang và thép. Trong tiếng Trung sắt được gọi là 铁Tiě.

sắt tiếng Trung là gì

 

Tôn tiếng Trung là gì ?

Chúng ta thường biết đến tôn có kích thước lớn, đôi khi được hiểu là thép tấm, thép cuộn, thép lá, thép băng , thép dải, … Tôn chính là loại vật liệu được làm từ các tấm kim loại ( cụ thể chính là thép) được cán mỏng ra.  Trong tiếng Trung, tôn được sử dụng là từ 铁板 / tiě bǎn/ : tấm tôn.

Nhôm tiếng Trung là gì ?

Nhôm là một kim loại có tỷ trọng thấp và khả năng chống ăn mòn. Các thành phần cấu trúc được làm từ nhôm và hợp kim của nó rất quan trọng đối với rất nhiều ngành, đặc biệt là ngành hàng không vũ trụ và một số lĩnh vực khác của giao thông vận tải và các vật liệu cấu trúc. Trong tiếng Trung Nhôm được gọi là 铝Lǚ.

Nhôm tiếng Trung là gì

Thép hợp kim tiếng Trung là gì ?

Thép hợp kim là một loại thép chưa trong thành phần các nguyên tố hợp kim thích hợp. Trong tiếng Trung là 合金钢 Héjīn gāng

thép hợp kim tiếng Trung là gì

Kẽm tiếng Trung là gì ?

Kẽm là một kim loại rất phổ biến trong ngành kim loại ở Việt Nam. Trong tiếng Trung kẽm được sử dụng từ 锌Xīn

 

 

 

kẽm tiếng Trung là gì

Hãy củng cố cho bản thân mình một vốn từ vựng thật là vững chắc với bộ Flashcard 33000 từ vựng của TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU nhé. Với thiết kế vô cùng thông minh và sáng tạo giúp học viên có thể học bất cứ nơi đâu. Từ đây việc nhớ chữ Hán cũng như các từ mới tiếng trung đã trở nên vô cùng dễ dàng hơn bao giờ hết đấy nhé. Nhanh tay đặt mua ngay trên Tiki, ShopeeLazada để nhận được nhiều ưu đãi nhất nhé.

 

Từ vựng tiếng Trung về kim loại

Khóa : 锁   Suǒ

Khóa treo: 挂锁   guàsuǒ

Cái móc khóa: 扣锁   kòu suǒ

Khóa số (khóa mật mã): 暗码锁   ànmǎ suǒ

Khóa bảo hiểm: 安全锁   ānquán suǒ

Khóa mộng: 嵌锁   qiàn suǒ

Then cửa: 门闩   ménshuān

Then cửa sổ : 窗闩   chuāng shuān

Then sắt: 插销   chāxiāo

Khóa ngầm: 暗销   àn xiāo

Chốt chẻ: 开口销   kāikǒu xiāo

Khóa lò xo: 弹簧锁   tánhuáng suǒ

Cái vòng khóa: 锁环   suǒ huán

Lò xo khóa: 锁簧   suǒ huáng

Chốt khóa: 锁键   suǒ jiàn

Lỗ khóa : 锁孔   suǒ kǒng

Dây khóa: 锁链   suǒliàn

Chìa khóa của loại khóa lò xo: 弹簧锁钥匙   tánhuáng suǒ yàoshi

Tay cầm: 门把   mén bǎ

Tay nắm tròn: 球形把手   qiúxíng bǎshǒu

Tay nắm cửa: 门拉手   mén lāshǒu

Lỗ quan sát (ở cửa): 窥孔   kuī kǒng

Xích cửa chống trộm: 防盗门链   fángdào mén liàn

Cửa sắt: 铁门   tiě mén

Bản lề: 铰链   jiǎoliàn

Bản lề kiểu tháo gỡ: 拆卸式铰链   chāixiè shì jiǎoliàn

Bản lề co giãn: 伸缩铰链   shēnsuō jiǎoliàn

Cái đinh: 钉子   dīngzi

Đinh lớn, đinh đế giày: 大钉   dà dīng

Đinh vít: 螺钉   luódīng

Mũ đinh vít: 钉帽   dīng mào

Rãnh trượt: 开槽   kāi cáo

Bù loong: 螺栓   luóshuān

Bù loong đầu lục giác: 六角螺栓   liùjiǎo luóshuān

Thân vít: 螺丝杆   luósī gǎn

Đinh ốc dài: 长螺丝钉   cháng luósīdīng

Mũ ốc, êcu: 螺帽   luó mào

Ren (của bù loong): 螺纹   luówén

Đinh tán: 铆钉   mǎodīng

Tua vít: 螺丝刀   luósīdāo

Cờ lê: 板手   bǎn shǒu

Mỏ lết: 活动扳手   huódòng bānshǒu

Mỏ cặp, êtô: 虎头钳   hǔ tóu qián

Đòn bẩy: 杠杆   gànggǎn

Xà beng: 撬棍   qiào gùn

Thước kẻ: 直尺   zhí chǐ

Thước đo góc, đo độ: 分度规   fēn dù guī

Thước chữ t: 丁字尺   dīngzì chǐ

Kính lục phân : 六分仪   liù fēn yí

Dao con: 小刀   xiǎodāo

Dao thái rau: 菜刀   càidāo

Dao gập: 折叠刀   zhédié dāo

Dao nhíp : 双开小刀   shuāngkāi xiǎodāo

Dao bỏ túi: 单开小刀   dān kāi xiǎodāo

Kéo : 剪刀   jiǎndāo

Kéo tỉa cành: 果园用大剪刀   guǒyuán yòng dà jiǎndāo

Dao cạo: 剃刀   tìdāo

Lưỡi lam: 保险刀片   bǎoxiǎn dāopiàn

Kìm: 钳子   qiánzi

Kìm sắt: 铁钳   tiě qián

Cái cưa: 锯子   jùzi

Cái cưa kim loại: 钢锯   gāng jù

Cưa tròn: 圆锯   yuán jù

Cưa điện: 电锯   diàn jù

Cái giũa : 锉刀   cuòdāo

Cái rìu: 斧子   fǔzi

Cái cuốc: 镐   gǎo

Cái rìu cán ngắn: 短柄小斧   duǎn bǐng xiǎo fǔ

Cái rìu: 斧头   fǔtóu

Cái bào: 刨子   bàozi

Cái búa: 榔头   lángtou

Cái dùi, chày gỗ: 小木槌   xiǎomù chuí

Cái búa: 锤头   chuí tóu

Cái cán: 柄   bǐng

Cái khoan: 钻子   zuàn zi

Cái khoan quay tay: 手摇钻   shǒu yáo zuàn

Khoan điện : 电钻   diànzuàn

Khoan gió: 风钻   fēngzuàn

Mũi khoan:  钻头   zuàntóu

Tay quay: 曲柄   qūbǐng

Cái dùi, mũi khoan: 锥子   zhuīzi

Máy đục lỗ: 大孔器   dà kǒng qì

Cái xẻng: 铲   chǎn

Cái xẻng sắt: 铁铲   tiě chǎn

Cái bừa sắt: 钉齿耙   dīng chǐ bà

Cái cuốc: 锄头   chútóu

Cái nĩa: 叉子   chāzi

Máy cắt cỏ: 剪草器   jiǎn cǎo qì

Cái liềm chuôi ngắn: 短柄镰刀   duǎn bǐng liándāo

Cái liềm chuôi dài: 长柄镰刀   cháng bǐng liándāo

Bao dao: 刀鞘   dāo qiào

Kìm nhổ đinh: 起顶钳   qǐ dǐng qián

Đinh mũ bán nguyệt: 板圆头钉   bǎn yuán tóu dīng

Đinh không mũ: 无头钉   wú tóu dīng

Đinh ẩn mũ: 隐头钉   yǐn tóu dīng

Đinh móc: 钩头钉   gōu tóu dīng

Đinh chữ u: 形钉   xíng dīng

Đinh đầu to: 大帽钉   dà mào dīng

Đinh bao đầu: 包头钉   bāotóu dīng

Đinh đầu bằng: 平头钉   píngtóu dīng

Đinh gỗ: 木钉   mù dīng

Chông sắt có ba mũi, đinh ba: 三角钉   sānjiǎo dīng

Chốt, then: 栓钉   shuān dīng

Dây điện: 电线   diànxiàn

Dây bọc cao su: 皮线   pí xiàn

Dây điện lõi nhiều đầu: 花线   huā xiàn

Phích cắm: 插头   chātóu

Phích ba chạc: 三角插头   sānjiǎo chātóu

Phích cắm nối tiếp nhau: 插头联接   chātóu liánjiē

Cái ổ cắm: 插座   chāzuò

Cái ổ cắm có lò xo弹簧插座:

Cái chân cắm: 插脚   chājiǎo

Lỗ cắm, ổ cắm: 插口   chākǒu

Đầu dây của lỗ cắm: 插口线头   chākǒu xiàntóu

Hộp cầu dao: 闸盒   zhá hé

Dây chì trong cầu chì: 保险丝   bǎoxiǎnsī

Hộp cầu chì: 保险盒   bǎoxiǎn hé

Cầu dao: 保险开关   bǎoxiǎn kāiguān

Xi măng : 水泥   shuǐní

Xi măng trắng: 白水泥   bái shuǐní

Xi măng khô nhanh (xi măng mác cao):  块干水泥   kuài gān shuǐní

Xi măng xanh: 青水泥   qīng shuǐní

Xi măng xám: 灰质水泥   huīzhí shuǐní

Xi măng chống thấm: 防潮水泥   fángcháo shuǐní

Xi măng chịu lửa: 耐火水泥   nàihuǒ shuǐní

Ngói: 瓦   wǎ

Ngói amiăng (ngói thạch miên): 石棉瓦   shímián wǎ

Ngói nóc, ngói bò: 脊瓦   jí wǎ

Ngói lồi: 凸瓦   tú wǎ

Ngói lõm: 凹瓦   āo wǎ

Ngói bằng : 平瓦   píng wǎ

Ngói màu: 彩瓦   cǎi wǎ

Ngói trang trí : 饰瓦   shì wǎ

Ngói thủy tinh: 玻璃瓦   bōlí wǎ

Ngói máng: 槽瓦   cáo wǎ

Ngói lượn sóng: 波形瓦   bōxíng wǎ

Ngói rìa: 沿口瓦   yán kǒu wǎ

Ngói vụn: 瓦砾   wǎlì

Gạch: 砖   zhuān

Gạch chưa nung: 砖坯   zhuānpī

Gạch đỏ: 红砖   hóng zhuān

Gạch xanh: 青砖   qīng zhuān

Gạch lỗ: 空心砖   kōngxīnzhuān

Gạch chịu mòn: 水磨砖   shuǐmó zhuān

Gạch chịu lửa: 耐火砖   nàihuǒ zhuān

Than bánh: 煤砖   méi zhuān

Gạch màu: 彩砖   cǎi zhuān

Gạch trang trí: 饰砖   shì zhuān

Gạch men lát nền: 面砖   miànzhuān

Gạch sứ: 瓷砖   cízhuān

Gạch ốp tường: 雕壁砖   diāo bì zhuān

Gạch thủy tinh: 玻璃砖   bōlizhuān

Gạch lưu ly: 琉璃砖   liú li zhuān

Gạch lát sàn: 铺地砖   pū dìzhuān

Gạch lát bậc thang: 阶砖   jiē zhuān

Gạch khảm: 镶嵌砖   xiāngqiàn zhuān

Cục đá: 石头   shítou

Gạch cát: 砂头   shā tóu

Đá sỏi: 卵石   luǎnshí

Đá hoa cương: 花岗石   huā gāng shí

Đá vôi : 石灰石   shíhuīshí

Pha lê: 水晶石   shuǐjīng shí

Đá nhẵn: 光面石   guāng miàn shí

Đá hoa cương ,đá cẩm thạch: 大理石   dàlǐshí

Đá xanh: 青石   qīngshí

Đá xanh lục: 绿石   lǜ shí

Sỏi, cuội: 磨光石   mó guāngshí

Đá phiến: 石片   shí piàn

Vôi : 石灰   shíhuī

Vôi sống: 生石灰   shēngshíhuī

Vôi đã tôi: 熟石灰   shúshíhuī

Vữa vôi: 石灰灰砂   shíhuī huī shā

Vữa xi măng: 水泥灰砂   shuǐní huī shā

Bê tông: 混凝土   hùnníngtǔ

Vữa trát tường: 灰浆   huījiāng

Bùn nhão: 泥浆   níjiāng

Nước vôi: 石灰浆   shíhuī jiāng

Nước vôi trắng: 白灰水   báihuī shuǐ

Nước vôi dính: 胶灰水   jiāo huī shuǐ

Cát mịn: 细沙   xì shā

Cát thô: 粗沙   cū shā

Gỗ nguyên cây chưa xẻ: 原木   yuánmù

Vật liệu gỗ: 木料   mùliào

Gỗ vuông : 方木   fāng mù

Gỗ ván: 板条   bǎn tiáo

Gỗ miếng: 块木   kuài mù

Gỗ trang trí: 饰木   shì mù

Gỗ khảm: 镶嵌木   xiāngqiàn mù

Gỗ mềm: 软木   ruǎnmù

Gỗ dán: 镶板   xiāng bǎn

Ván ô: 三夹板   sān jiábǎn

Ván gỗ dán: 胶合板   jiāohébǎn

Ván tường: 壁板   bì bǎn

Vân gỗ: 木纹   mù wén

Vân mịn, vân nhỏ: 细纹   xì wén

Đường vằn: 斑纹   bānwén

Đốt gỗ, thớ gỗ: 木节   mù jié

Chỗ khớp của mộng: 企口接合   qǐ kǒu jiēhé

Sàn nhựa: 塑料地板   sùliào dìbǎn

Sàn gỗ tếch: 柚木地板   yòumù dìbǎn

Sàn ván lót: 板条地板   bǎn tiáo dìbǎn

Sàn gỗ kiểu vẩy cá: 鱼鳞地板   yúlín dìbǎn

Sàn xi măng: 水泥地   shuǐ ní dì

Sàn gạch men, gạch bông: 瓷砖地   cízhuān dì

Sàn gạch mozic: 马赛克地   mǎsàikè dì

Đường rãnh nổi: 雌缝   cí fèng

Đường rãnh chìm: 雄缝   xióng fèng

Không có kẽ hở (rãnh), không có mối ghép: 无缝   wú fèng

Đường viền: 镶边   xiāng biān

Đồ sơn: 涂料   túliào

Keo dán: 胶水   jiāoshuǐ

Chất thuốc làm khô nhanh: 快干剂   kuài gān jì

Sơn pha loãng: 稀释液   xīshì yè

Sơn nhựa cao su: 塑胶漆   sùjiāo qī

Sơn chống ẩm: 防潮漆   fángcháo qī

Sơn xenluloit: 透明漆   tòumíng qī

Dầu trẩu: 桐油   tóngyóu

Mat-tit: 油灰   yóuhuī

Giấy ráp, giấy nhám: 砂皮纸   shā pízhǐ

Sáp bôi sàn (sáp đánh sàn): 地板蜡   dìbǎn là

Đánh bóng: 擦亮   cā liàng

Máy phun sơn: 喷漆器   pēnqī qì

Dao cạo sơn: 刮漆刀   guā qī dāo

Trang trí nội thất: 室内装饰   shìnèi zhuāngshì

Vách ngăn, ván ngăn: 隔板   gé bǎn

Kính: 玻璃   bōlí

Kính phẳng: 平板玻璃   píngbǎn bōlí

Kính bóng láng: 磨光玻璃   mó guāng bōlí

Kính nổi: 浮法玻璃   fú fǎ bōlí

Kính phù điêu: 浮雕玻璃   fúdiāo bōlí

Kính pha sợi thép: 钢丝玻璃   gāng sī bōlí

Kính mài, kính mờ: 磨砂玻璃   móshā bōlí

Kính hoa: 花式玻璃   huā shì bōlí

Kính chịu lực: 强化玻璃   qiánghuà bōlí

Kính màu: 有色玻璃   yǒusè bōlí

Kính hoa ghép: 拼花玻璃   pīnhuā bō lí

Cửa sổ nhôm: 铝窗   lǚ chuāng

Cửa sổ lưới dây thép: 铁丝网窗   tiěsīwǎng chuāng

Cửa lưới: 纱窗   shāchuāng

Cửa sổ trượt: 滑动窗   huádòng chuāng

Cửa sổ hoa tròn: 圆花窗   yuán huā chuāng

Cửa sổ trên nóc nhà: 屋顶窗   wūdǐng chuāng

Rèm cửa sổ: 窗帘   chuānglián

Rèm cửa chớp thanh mềm: 软百叶窗帘   ruǎn bǎiyè chuānglián

Rèm cửa chớp thanh cứng: 硬百叶窗帘   yìng bǎiyè chuānglián

Thanh gỗ mảnh để làm mành: 白叶板   bái yè bǎn

Rèm cuốn: 卷帘   juǎn lián

Dây kéo: 拉锁   lāsuǒ

Ròng rọc rèm cửa sổ: 窗帘所滑帘   chuānglián suǒ huá lián

Vòng (đai) rèm cửa sổ: 窗帘圈   chuānglián quān

Giấy dán tường: 墙纸   qiángzhǐ

Vải rán tường: 墙布   qiáng bù

Sơn tường: 墙面涂料   qiáng miàn túliào

Ván ốp tường: 护墙板   hù qiáng bǎn

Công tắc âm tường: 墙上开关   qiáng shàng kāiguān

Ổ cắm âm tường: 墙上电插头   qiáng shàng diàn chātóu

Các bạn đã học qua học được bao nhiêu từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành này rồi nhỉ? Đừng quên thường xuyên ôn luyện bài với TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU nhé ! 

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

 

Nhớ chữ Hán một cách logic và bài bản với ” Sơ đồ tư duy 3300 chữ Hán “. Với việc học chữ Hán thông qua sơ đồ tư duy logic, liên tưởng thông qua hình ảnh, các bạn có thể nắm vững nhiều từ vựng mới mẻ và có tính ứng dụng cao trong đời sống sẽ giúp các bạn nhớ nhanh, khắc sâu từng chữ Hán. Tham khảo thêm thông tin về bộ sách TẠI ĐÂY

Mọi thông tin thêm về các khóa học mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp :

 Inbox fanpage Tiếng Trung Dương Châu

♥ Shop Tiki : https://tiki.vn/cua-hang/nha-sach-tieng-trung-duong-chau

 Shop Shopee : https://shopee.vn/nhasachtiengtrungduongchau

♥ Shop Lazada : https://www.lazada.vn/shop/nha-sach-tieng-trung-pham-duong-chau

📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595

🏘️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

🏘️Cơ sở 2 : tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP