Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

200 từ vựng tiếng Trung về các vật dụng không thể thiếu khi nấu ăn

Phạm Dương Châu 20.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Nấu ăn chính là một nghệ thuật, kỹ thuật khá là công phu và phức tạp từ những khâu chuẩn bị nguyên vật liệu để sơ chế, tiếp sau là công đoạn chế biến, sau cùng là khâu trang trí món ăn sao cho đẹp mắt và hấp dẫn thực khách. Các món ăn có thể chế biến qua nhiệt hoặc không có nhiệt. Các kĩ thuật nấu nướng cũng khá đa dạng, ví dụ món nướng thì chúng ta có thể nướng trên lửa truyền thống, than hoa,  bếp điện tử, bếp từ, bếp lò, lò than, lò điện,….

Các món ăn cũng phản ánh lên các đặc thù , đặc điểm văn khóa khác nhau của từng vùng miền. Cách thức và vị của món ăn cũng có sự khác biệt phụ thuộc vào tay nghề của từng người đầu bếp.

Một số đầu bếp hiện đại áp dụng nhiều kỹ thuật nấu ăn tiên tiến trên nhiều quốc gia trên thế giới trong việc chuẩn bị lên thực đơn thức ăn ngày càng đa dạng, nhiều hương vị, mùi vị khác nhau để phục vụ nhiều người và đến nay tất cả các món ăn được các đầu bếp chuyên nghiệp làm ra đều được đón nhận và thưởng thức trọn vẹn hương vị của từng món.

Nấu ăn trong tiếng Trung là gì ?

Nấu ăn trong tiếng Trung sẽ sử dụng    烹饪  Pēngrèn

từ vựng tiếng Trung chủ đề nấu ăn

Sau đây chúng ta sẽ cùng tiengtrung.com tìm hiểu về các từ vựng tiếng Trung về dụng cụ nấu ăn nhé !

Từ vựng về các cách nấu ăn

Chữ hán Phiên âm Ý nghĩa
Zhēng Hấp
Shāo Nướng, quay
红烧 Hóngshāo Áp chảo
Pēng Rim
Dùn Hầm
Jiān Chiên
 Áo Luộc
Chǎo Rang
Mèn Kho/om
Zhǔ Luộc, nấu
腌(肉) Yān (ròu) Muối
油爆 Yóu bào Xào lăn

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống 

Từ vựng tiếng Trung về các dụng cụ trong quá trình nấu ăn

Dụng Cụ:

từ vựng tiếng Trung chủ đề nấu ăn.

锅, 炒锅, 勺, 漏勺,筛, 筷,叉,灶,煤灶,碗,碟,盆
Guō, chǎo guō, sháo, lòusháo, shāi, kuài, chā, zào, méi zào, wǎn, dié, pén
Nồi, chảo, muỗng, cái chao, cái sàng, đũa, ngã ba, bếp, bếp than, bát, đĩa, chậu
Từ 锅 thường được dung nhất.

Gia Vị

gia vị tiếng Trung là gì

盐,糖,味精,醋,酱, 油腻,酱油,鱼露
Yán, táng, wèijīng, cù, jiàng, yóunì, jiàngyóu, yú lù
Muối, đường, bột ngọt, giấm, nước tương, dầu (mỡ), xì dầu, nước mắm

Tìm hiểu thêm một số từ vựng về gia vị tiếng Trung 

Vị

酸,甜,苦,辣,咸,淡
Suān, tián, kǔ, là, xián, dàn
Chua, ngọt, đắng, cay, mặn, nhạt

Gia Vị Tươi

gia vị tiếng Trung là gì

葱,蒜,姜,辣椒,良姜
Cōng, suàn, jiāng, làjiāo, liáng jiāng
Hành, tỏi, gừng, ớt, riềng

Dụng cu nhà bếp bằng tiếng Trung

Nhà bếp: 厨房  chúfáng

  1. Khí ga truyền theo đường ống: 管道煤气 guǎndào méiqì
  2. Khí ga lỏng: 液化气 yèhuà qì
  3. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào
  4. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì
  5. Bếp điện: 电炉 diànlú
  6. Diêm: 火柴 huǒchái
  7. Bình chữa cháy: 灭火器 mièhuǒqì
  8. Quạt hút gió: 排风扇  páifēngshàn
  9. Lò vi ba: 微波炉 wéibōlú
  10. Lò nướng bánh mì: 烤面包机 kǎo miànbāo jī
  11. Nồi cơm điện: 电饭锅 diàn fàn guō
  12. Nồi đất: 砂锅 shāguō
  13. Nồi hầm: 炖锅 dùn guō
  14. Nồi gang: 生铁锅 shēngtiě guō
  15. Nồi nhôm: 铝锅 lǚ guō
  16. Nồi lẩu: 火锅 huǒguō
  17. Nồi hai tầng: 双层锅 shuāng céng guō
  18. Nồi áp suất: 高压锅 gāoyāguō
  19. Lò (đun nước, hâm thức ăn): 暖锅 nuǎn guō
  20. Chảo rán: 平底煎锅 píngdǐ jiān guō
  21. Xoong sâu đáy bằng: 沈平底锅 chén píngdǐ guō
  22. Xoong nông: 平底锅 píngdǐ guō
  23. Chảo xào rau: 炒菜锅 chǎocài guō
  24. Chảo rán chống dính: 不粘底平底煎锅 bù nián dǐ píngdǐ jiān guō
  25. Xẻng cơm: 锅铲 guō chǎn
  26. Nắp xoong: 锅盖 guō gài
  27. Nồi chưng: 篜锅 zhēng guō
  28. Lồng hấp: 蒸笼 zhēnglóng
  29. Cái sàng, cái rây: 筛子 shāizi
  30. Phễu lọc: 滤斗 lǜ dǒu
  31. Cái phễu: 漏斗 lòudǒu
  32. Khuôn làm bánh: 饼模 bǐng mó
  33. Nồi canh: 汤灌 tāng guàn
  34. Vại muối dưa: 泡菜罐子 pàocài guànzi
  35. Máy ép hoa quả: 榨果汁机 zhà guǒzhī jī
  36. Máy ép: 压榨机 yāzhà jī
  37. Tủ lạnh: 电冰箱 diàn bīngxiāng
  38. Tủ đá: 冷冻柜 lěngdòng guì
  39. Khay đựng đá: 储冰块器 chú bīng kuài qì
  40. Thuốc khử mùi hôi trong tủ lạnh: 冰箱除臭剂 bīngxiāng chú chòu jì
  41. Máy bào đá: 刨冰机 bàobīng jī
  42. Giá đựng đồ gia vị: 调味品架 tiáowèi pǐn jià
  43. Bình đựng đồ gia vị: 调味品瓶 tiáowèi pǐn píng
  44. Bộ đồ gia vị: 调味品全套 tiáowèi pǐn quántào
  45. Hộp cơm: 饭盒 fànhé
  46. Tủ đựng dụng cụ ăn uống (đồ ăn): 餐具柜 cānjù guì
  47. Một bộ đồ ăn: 一套餐具 yī tào cānjù
  48. Bát ăn cơm: 饭碗 fànwǎn
  49. Tủ để bát: 碗橱 wǎn chú
  50. Cái đĩa, cái mâm: 盘子 pánzi
  51. Đĩa salad: 色拉盘 sèlā pán
  52. Đĩa gia vị: 调味盘 tiáowèi pán
  53. Mâm tre: 竹盘 zhú pán
  54. Mâm giấy: 纸盘 zhǐ pán
  55. Khay: 托盘 tuōpán
  56. Khay chân cao: 高脚果盘 gāo jiǎo guǒpán
  57. Khay hình bầu dục: 椭圆盘 tuǒyuán pán
  58. Khay tròn: 圆盘 yuán pán
  59. Khay vuông: 方盘 fāng pán
  60. Đĩa bẹt: 大浅盘 dà qiǎn pán
  61. Đĩa nhỏ: 碟子 diézi
  62. Đĩa ngăn ô để món nguội: 冷盘分格碟 lěngpán fēn gé dié
  63. Đĩa thức ăn gia vị: 作料碟 zuóliào dié
  64. Khay nhỏ để bình nước: 托碟 tuō dié
  65. Đĩa (để cốc, tách…): 茶碟 chá dié
  66. Đũa: 筷子 kuàizi
  67. Giá để đũa: 筷子架 kuàizi jià
  68. Đũa tre: 竹筷 zhú kuài
  69. Đũa nhựa: 塑料筷 sùliào kuài
  70. Đũa ngà: 象牙筷 xiàngyá kuài
  71. Đũa bạc: 银筷 yín kuài
  72. Thìa canh: 调羹 tiáogēng
  73. Thìa súp: 汤匙 tāngchí
  74. Muôi súp: 汤勺 tāng sháo
  75. Muôi cán dài: 长柄勺 cháng bǐng sháo
  76. Thìa thông lỗ: 通眼匙 tōng yǎn chí
  77. Nĩa: 餐叉 cān chā
  78. Xiên nướng thịt: 烤肉叉 kǎoròu chā
  79. Dao ăn: 餐刀 cān dāo
  80. Dao ăn món tráng miệng: 甜点刀 tiándiǎn dāo
  81. Dao thái rau: 菜刀 càidāo
  82. Dao gọt vỏ: 削皮刀 xiāo pí dāo
  83. Dao cắt bánh mì: 面包刀 miànbāo dāo
  84. Dao nhíp: 折叠刀 zhédié dāo
  85. Dao thái thịt: 切肉刀 qiē ròu dāo
  86. Đá mài dao: 磨刀石 mó dāo shí
  87. Dụng cụ mài dao: 磨刀器 mó dāo qì
  88. Cái đập quả có vỏ cứng: 坚果轧碎器 jiānguǒ zhá suì qì
  89. Dụng cụ thái miếng: 切片器 qiēpiàn qì
  90. Dụng cụ ép thịt: 绞肉器 jiǎo ròu qì
  91. Dụng cụ quay thịt: 烤肉器 kǎoròu qì
  92. Dụng cụ nhào trộn: 搅拌器 jiǎobàn qì
  93. Cái mở nút chai: 开瓶器 kāi píng qì
  94. Cái mở nắp hộp: 开罐器 kāi guàn qì
  95. Dụng cụ nghiền (máy nghiền): 捣碎器 dǎo suì qì
  96. Máy làm mì dẹt: 制面器 zhì miàn qì
  97. Máy nhào trộn chạy điện: 电动搅拌器 diàndòng jiǎobàn qì
  98. Máy đánh trứng: 打蛋器 dǎ dàn qì
  99. Cái thớt: 砧板 zhēnbǎn
  100. Tấm gỗ cán bột mì: 擀面板 gǎn miànbǎn
  101. Cái thớt: 案板 ànbǎn
  102. Ấm đun nước: 煮水壶 zhǔ shuǐhú
  103. Bình lọc bằng thủy tinh: 玻璃滤壶 bōlí lǜ hú
  104. Bình cà phê: 咖啡壶 kāfēi hú
  105. Bình cà phê phin: 滴流咖啡壶 dī liú kāfēi hú
  106. Vò, chậu nước: 水缸 shuǐ gāng
  107. Gáo múc nước: 水瓢 shuǐ piáo
  108. Muôi múc nước: 水勺 shuǐ sháo
  109. Bình nước miệng loe: 大口水壶 dàkǒu shuǐhú
  110. Bình trà gốm: 紫砂茶壶 zǐshā cháhú
  111. Bình trà sứ: 瓷茶壶 cí cháhú
  112. Dụng cụ uống trà: 茶具 chájù
  113. Cốc sứ: 搪瓷杯 tángcí bēi
  114. Cốc đựng bia: 啤酒杯 píjiǔbēi
  115. Cốc có nắp: 有盖杯 yǒu gài bēi
  116. Chén uống rượu hạt mít: 小酒杯 xiǎo jiǔbēi
  117. Cốc dùng trong coctail: 鸡尾酒杯 jīwěijiǔ bēi
  118. Chén vại uống rượu: 大酒杯 dà jiǔ bēi
  119. Ly có chân, cốc nhỏ có chân: 高脚杯 gāo jiǎo bēi
  120. Cốc cà phê: 咖啡杯 kāfēi bēi
  121. Cốc đựng súp: 汤杯 tāng bēi
  122. Đĩa súp: 汤盆 tāng pén
  123. Đĩa bánh mì: 面包盆 miànbāo pén
  124. Đĩa giấy: 纸盆 zhǐ pén
  125. Lọ đựng nước phèn: 卤汁缸 lǔ zhī gāng
  126. Lọ đường: 糖缸 táng gāng
  127. Phích nước nóng: 热水瓶 rèshuǐpíng
  128. Nút phích: 热水瓶塞 rèshuǐpíng sāi
  129. Dụng cụ đựng bơ: 黄油容器 huángyóu róngqì
  130. Bao đựng gạo: 米袋 mǐdài
  131. Tủ đựng gạo: 米柜 mǐ guì
  132. Tăm: 牙签 yáqiān
  133. Khăn ăn: 餐巾 cānjīn
  134. Giá để khăn ăn: 餐巾架 cānjīn jià
  135. Giấy ăn: 纸巾 zhǐjīn
  136. Khăn trải bàn viền hoa: 花边台布 huābiān táibù
  137. Khăn trải bàn bằng gấm: 印花台布 yìnhuā táibù
  138. Khăn rửa mặt: 洗碗布 xǐ wǎn bù
  139. Khăn lau: 抹布 mābù
  140. Tạp dề: 围裙 wéiqún
  141. Thuốc tẩy: 清洁机 qīngjié jī
  142. Cái bồn rửa trong nhà bếp: 厨房洗涤槽 chúfáng xǐdí cáo
  143. Máy rửa bát: 洗碗机 xǐ wǎn jī
  144. Ván trích thủy: 滴水板 dīshuǐ bǎn
  145. Cái gầu, sảy: 畚箕 běnjī
  146. Cái chổi: 扫帚 sàozhǒu
  147. Thùng rác: 垃圾桶 lèsè tǒng
  148. Máy sử lý rác: 垃圾处理机 lèsè chǔlǐ jī
  149. Lồng bàn, chao đèn: 纱罩 shāzhào
  150. Lồng bàn: 菜罩 cài zhào
  151. Cái lò, cái bếp: 炉子 lúzǐ
  152. Than nắm, than quả bàng: 煤球 méiqiú
  153. Than tổ ong: 蜂窝煤 fēngwōméi
  154. Bùn than: 煤泥 méi ní
  155. Cục than: 煤块 méi kuài
  156. Củi đóm, mồi nhen: 引火柴 yǐn huǒchái
  157. Diêm: 火柴 huǒchái
  158. Cái kẹp gắp than: 火钳 huǒqián
  159. Cái xẻng xúc than: 火铲 huǒ chǎn
  160. Găng tay nhóm lò: 生炉手套 shēng lú shǒutào
  161. Cái làn đựng đồ ăn: 菜篮子 càilánzi
  162. Túi nhựa: 塑料袋 sùliào dài
  163. Cái cân: 秤 chèng
  164. Cân lò xo: 弹簧秤 tánhuángchèng
  165. Cân đòn: 杆秤 gǎnchèng
  166. Cân điện tử: 电子秤 diànzǐ chèng

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP