Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Từ vựng tiếng Trung về bệnh viêm phổi Vũ Hán Corona

Phạm Dương Châu 17.08.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Sức khỏe là trạng thái thoải mái toàn diện về thể chất, tinh thần. Sức khỏe tốt là thể trạng khoe mạnh, không có bệnh lý nền, thích nghi được với mọi điều kiện thời tiết khác nhau. Cùng tiengtrung.com tìm hiểu từ vựng về các chủ đề này nha.

Bệnh virus corona

Từ vựng về bệnh dịch nCoV Viêm phổi Vũ Hán Corona

Từ vựng tiếng Trung về virus corona

Tên gọi dịch bệnh

từ vựng tiếng Trung về triệu chứng bệnh corona

新型冠状病毒 xīn xíng guànzhuàng bìngdú: Virus Novel Corona (viết tắt là nCoV)

2019新型冠状病毒 2019 xīn xíng guànzhuàng bìngdú: 2019-nCoV
武汉冠状病毒 wǔhàn guànzhuàng bìngdú: virus Vũ Hán (virus Corona)
新型肺炎 xīn xíng fèi yán: bệnh viêm phổi cấp mới
新冠肺炎 xīn guàn fèi yán: bệnh viêm phổi cấp mới

传染病 chuánrǎn bìng: bệnh truyền nhiễm

Triệu chứng bệnh

症状 zhèngzhuàng: triệu chứng
胸闷咳嗽 xiōngmèn késou: ho kèm theo tức ngực
发烧 fāshāo: sốt
呼吸困难 xīhū kùnnán: khó thở
头痛 Tóutòng: Đau đầu
鼻子疼 Bízi téng: đau nhức mũi
神志不清 Shénzhì bù qīng: Đầu óc không tỉnh táo
全身乏力 quán shēn fá lì: toàn thân mệt mỏi
关节酸痛 guān jié suān tòng: các khớp xương đau nhức
腹胀 fùzhàng: đầy hơi
心慌胸闷 xīn huǎng xiōngmèn: tức ngực tim đập mạnh

Nguồn gốc bệnh và Điều trị

志愿医生 zhì yuàn yīshēng: bác sĩ tình nguyện
危险 wēixiǎn: nguy hiểm
严重 yánzhòng: nghiêm trọng

疫情爆发 yì qíng bàofā: bệnh dịch bùng phát
来源于 lái yuán yú: bắt nguồn từ

野生动物 yěshēng dòngwù: động vật hoang dã
蝙蝠 biānfú: con dơi
病例 bìng lì: ca bệnh
死亡例 sǐwáng lì: số ca tử vong
确诊例 quèzhěn lì: số ca nhiễm bệnh
疑似病例 yí sì bìng lì: số ca nghi nhiễm bệnh
隔离治疗 gélí zhìliáo: điều trị cách li
隔离观察 gélí guānchá: cách li quan sát
治愈出院例 zhìyù chūyuàn lì: số ca đã xuất viện
封锁 fēngsuǒ: phong tỏa
治疗和控制 zhìliáo hé kòngzhì: điều trị và khống chế
免疫 miǎnyì: miễn dịch
抵抗力 dǐ kàng lì: sức đề kháng

重疫区 zhòng yì qū: khu phát bệnh nghiêm trọng
疫病流行地区 yìbìng liúxíng dìqū: khu vực phát bệnh
药物 yàowù: thuốc
疫苗 yìmiáo: văc-xin phòng bệnh
疫情 yì qíng: tình hình bệnh dịch

Phương pháp phòng bệnh dịch

1.采取预防措施 cáiqǔ yùfáng cuòshī: Áp dụng phương pháp phòng bệnh
2. 消毒 xiāo dú: khử trùng
3. 做好个人卫生 Zuò hǎo gèrén wèishēng: Vệ sinh tốt cá nhân
4. 避免到人群集中的地方去 Bìmiǎn dào rénqún jízhōng dì dìfāng qù: Tránh tới nơi đông người
5. 勤洗手 qín xǐshǒu: rửa tay thường xuyên
6. 酒精 jiǔjīng: cồn
7. 戴口罩 dài kǒuzhào: đeo khẩu trang
8. 保温身体 bǎowēn shēntǐ: giữ ấm cơ thể
9. 避免接触眼、鼻子以及嘴巴 Bìmiǎn jiēchù yǎn, bí zǐ yǐjí zuǐbā: Tránh tiếp xúc với mắt, mũi và miệng
10. 保持室内空气的流通 bǎochí shì nèi kōngqì de liútōng: Duy trì không khí lưu thông trong phòng
11. 养成良好安全饮食习惯 yang chéng liánghǎo ānquán yǐnshí xíguàn: Có thói quen ăn uống an toàn lành mạnh
12. 尽量减少外出活动 jìnliàng jiǎnshǎo wài chū huódòng: Giảm tối thiểu các hoạt động ngoài trời
13. 若出现症状,及时到医疗机构就诊 Rě chūxiàn zhèngzhuàng, jíshí dào yīliáo jīgòu jiù zhěn: Nếu xuất hiện triệu chứng bệnh, lập tức đến cơ sở y tế để thăm khám
14. 避免面对面就餐,避免就餐说话 Bìmiǎn miàn duì miàn jiù cān, bìmiǎn jiù cān shuō huà: Tránh ngồi đối diện nhau khi dùng bữa, tránh nói chuyện lúc dùng bữa
15. 空调、电梯消毒 kōngtiáo, diàntī xiāo dú: Khử trung điều hòa, thang máy
16. 不吃野味 bù chī yě wèi: không ăn thịt động vật hoang dã
17. 多喝水、避免熬夜,提高个体免疫能力 duō hē shuǐ, bìmiǎn áoyè, tígāo gē tǐ miǎnyì nénglì: uống nhiều nước, hạn chế thức khuya, nâng cao sức đề kháng

Các bệnh thường gặp trong đời sống hàng ngày

từ vựng tiếng Trung về sức khỏe

Các bệnh thông thường

  1. 感冒(gǎnmào) Cảm .
  2. 流感(liúgǎn) Cúm
  3. 气管炎(qìguǎnyán) Viêm khí quản
  4. 肺炎(fèiyán) Viêm phổi
  5. 食物中毒(shíwù zhòngdú) Ngộ độc thực phẩm
  6. 肠胃炎(chángwèiyán) Viêm đường ruột
  7. 阑尾炎(lánwěiyán) Viêm ruột thừa
  8. 肝炎(gānyán) Viêm gan
  9. 哮喘(xiàochuǎn) Bệnh hen suyễn
  10. 过敏(guòmǐn) Bệnh dị ứng
  11. 中暑(zhòngshǔ) Bị say nắng
  12. 癌症(áizhèng) Bị ung thư
  13. 膀胱炎(pángguāngyán) Viêm bàng quang
  14. 虫牙(chóngyá) Bị sâu răng

Xem thêm các từ vựng tiếng Trung về một số bệnh thường gặp 

Những từ liên quan đến triệu chứng

  1. 生病(shēngbìng) Bị bệnh
  2. 症状(zhèngzhuàng) Triệu chứng
  3. 发炎(fāyán) Bị viêm
  4. 发烧(fāshāo) Phát sốt
  5. 头疼(tóuténg) Đau đầu
  6. 头晕(tóuyūn) Chóng mặt
  7. 发冷(fālěng) Ớn lạnh
  8. 咳嗽(késòu) Ho
  9. 打喷嚏(dǎ pēntì) Hắt hơi
  10. 流鼻涕(liú bítì) Chảy nước mũi
  11. 鼻塞(bísāi) Nghẹt mũi
  12. 喉咙痛(hóulóng tòng) Đau cổ họng
  13. 拉肚子/腹泻(lā dùzi/ fùxiè) Bị táo bón
  14. 肚子疼(dùzi téng) Đau bụng
  15. 恶心(ěxīn) Nôn mửa
  16. 呕吐(ǒutù) Thổ tả
  17. 便秘(biànmì) Bị bón
  18. 贫血(pínxuè) Thiếu máu
  19. 发痒(fāyǎng) Bị ngứa
  20. 浮肿(fúzhǒng) Bị sưng
  21. 孕吐(yùntù) Ốm nghén
  22. 受伤(shòushāng) Bị thương
  23. 骨折(gǔzhé) Gãy xương
  24. 擦伤(cāshāng) Bị trầy xước
  25. 扭伤(niǔshāng) Bị bong gân
  26. 烫伤(tàngshāng) Bị phỏng

Những từ liên quan đến bệnh viện

  1. 医院(yīyuàn) Bệnh viện
  2. 医生(yīshēng) Bác sĩ
  3. 护士(hùshì)  Y tá
  4. 内科(nèikē) Khoa nội
  5. 外科(wàikē) Khoa ngoại
  6. 儿科(érkē) Khoa nhi
  7. 妇科(fùkē) Phụ khoa
  8. 产科(chǎnkē) Sản khoa
  9. 眼科(yǎnkē) khoa mắt
  10. 牙科(yákē) Nha khoa
  11. 皮肤科(pífūkē) Khoa da liễu
  12. 门诊(ménzhěn) Đến chẩn đoán bệnh
  13. 急诊(jízhěn) Cấp cứu
  14. 住院(zhùyuàn) Nhập viện
  15. 挂号(guàhào) Nộp phiếu
  16. 救护车(jiùhù chē) Xe cấp cứu
  17. 自费(zìfèi) Chi phí
  18. 保险(bǎoxiǎn) Bảo hiểm

Những từ liên quan đến kiểm tra và chữa trị

  1. 检查(jiǎnchá) Kiểm tra
  2. 体检(tǐjiǎn) Kiểm tra sức khỏe
  3. 验血(yànxuè) Xét nghiệm máu
  4. 尿验(niàoyàn) Xét nghiệm nước tiểu
  5. 血压检查(xuèyā jiǎnchá) Đo huyết áp
  6. X光检查(Xguāng jiǎnchá) Chụp X quang
  7. B超检查(Bchāo jiǎnchá) Siêu âm
  8. 心电图(xīndiàntú) Điện tâm đồ
  9. 看病(kànbìng) Chẩn đoán bệnh, xem bệnh
  10. 治疗(zhìliáo) Trị liệu.
  11. 打针(dǎzhēn) Tiêm chích
  12. 输液(shūyè) Tiêm vào tĩnh mạch
  13. 开药(kāiyào) Ra đơn thuốc
  14. 动手术(dòng shǒushù) Phẫu thuật
  15. 细菌(xìjūn) Vi khuẩn
  16. 病毒 (bìngdú) Vi rút
  17. 传染(chuánrǎn) Truyền nhiễm

Những từ liên quan đến thuốc

  1. 西药(xīyào) Thuốc tây
  2. 中药(zhōngyào) Thuốc tàu
  3. 药片(yàopiàn) Viên thuốc
  4. 散剂(sànjì) Thuốc bột
  5. 胶囊(jiāonáng) Viên nang
  6. 药浆(yàojiāng) Thuốc nước
  7. 药膏(yàogāo) Cao dán
  8. 抗生素(kàngshēngsù) Thuốc kháng sinh
  9. 消炎药(xiāoyán yào) Cao dán giảm sưng
  10. 感冒药(gǎnmào yào) Thuốc cảm
  11. 退烧药(tuìshāo yào) Miếng dán giảm sốt
  12. 止痛药(zhǐtòng yào) Thuốc giảm đau
  13. 止咳药(zhǐké yào) Thuốc ho
  14. 肠胃药(chángwèi yào) Thuốc đau bao tử
  15. 止泻药(zhǐxiè yào) Thuốc tiêu chảy
  16. 维生素(wéishēngsù) Vitamin
  17. 口罩(kǒuzhào) Khẩu trang

Một số câu nói cơ bản về sức khỏe

từ vựng tiếng Trung về sức khỏe

1.我很健康。Wǒ hěn jiànkāng.
Tôi rất khỏe mạnh.
2. 我戒烟了。Wǒ jièyānle.
Tôi đã bỏ hút thuốc.
3. 我正在节食。Wǒ zhèngzài jiéshí.
Tôi đang ăn kiêng.
4. 今天我感觉不太舒服。Jīntiān wǒ gǎnjué bù tài shūfú.
Hôm nay tôi thấy không khỏe.
5. 你应该休息一下。Nǐ yīnggāi xiūxí yīxià.
Bạn nên nghỉ ngơi một chút.
6. 你最好做些运动。Nǐ zuì hǎo zuò xiē yùndòng.
Tốt nhất bạn nên vận động.
A:这段时间感觉不舒服。Zhè duàn shíjiān gǎnjué bú shūfú. Dạo này thấy không được khỏe.
B:你最好做些运动。Nǐ zuì hǎo zuò xiē yùndòng. Tốt nhất bạn nên vận động.
7. 我有点感冒。Wǒ yǒudiǎn gǎnmào. Tôi bị cảm nhẹ.
8. 你还好吗?Nǐ hái hǎo ma? Bạn khỏe không?
A:你还好吗?Nǐ hái hǎo ma? Bạn vẫn khỏe chứ?
B:我没事。Wǒ méishì. Tôi không sao.
9. 我觉得不舒服。Wǒ juédé bú shūfú.
Tôi cảm thấy không khỏe.
10. 我觉得眩晕。Wǒ juédé xuànyūn.
Tôi cảm thấy chóng mặt.
11. 我的眼睛有点痒。Wǒ de yǎnjīng yǒudiǎn yǎng.
Mắt của tôi hơi bị ngứa.
12. 我定期做牙科检查。Wǒ dìngqí zuò yákē jiǎnchá.
Tôi làm kiểm tra răng định kì.
13. 是食物中毒吗?Shì shíwù zhòngdú ma?
Ngộ độc thực phẩm phải không?
14. 我需要养足体力。Wǒ xūyào yǎng zú tǐlì.
Tôi phải bồi dưỡng cơ thể.
15. 我正在努力少喝酒。Wǒ zhèngzài nǔlì shǎo hējiǔ.
Tôi đang cố gắng bớt uống rượu.

Vậy là chúng mình cùng nhau học xong các từ vựng tiếng Trung về bệnh viêm phổi corona đang gây nên nhiều nỗi lo sợ cho người dân trên toàn thế giới rồi đấy. Các bạn có thấy các từ vựng về chủ đề y tế có thú vị không nào? Cùng khám phá thêm những căn bệnh khác nữa nhé! 

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP