Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[ Tổng hợp ] 100 Từ vựng tiếng trung cực chanh sả về Tết Nguyên Đán

Phạm Dương Châu 20.07.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Việt Nam là một quốc gia nỏi tiếng với những nét văn hóa vô cùng độc đáo. Các du khách đến với Việt Nam chắc chắn sẽ bị cuốn hút bởi nẻ đặc trưng này. Điểm nổi bật nhất phải kể đến Tết Nguyên Đán節元旦 Jié yuándàn /春节 chūn jié Tết nguyên đán /大年 dà nián . Ngày lễ trong khúc giao mùa thời khắc quan trọng nhất của một năm.

Thời gian bắt đầu vào ngày mùng 1 tháng 1 âm lịch của năm mới. Tết Nguyên đán thường rơi vào khoảng cuối tháng Một đến giữa tháng Hai dương lịch của một năm. Tại Việt Nam, mỗi dịp chuẩn bị đến Tết Nguyên đán thì mọi người dù làm việc hay đi học đều có lịch nghỉ lễ. Thông thường thời gian được nghỉ là từ một tuần làm việc trở lên (đối với người đi làm) và được nghỉ trước ngày 30 tháng chạp từ hai đến ba ngày.

Chúng ta cùng tiengtrung.com tìm hiểu về các từ vựng Tết Nguyên Đán nhé !

Từ vựng tiếng Trung về Tết Nguyên Đán 

Từ vựng tiếng trung về Tết Nguyên Đán

Âm lịch 农历 nóng lì

Tết  春节 chūn jiē

Tháng giêng正月zhèng yuè

Đêm giao thừa除夕 chú xī

Mùng 1 tết 初一 chū yī

Bao lì xì 红包 hóng bāo

Múa sư tử舞狮wǔ shī

Múa rồng 舞龙wǔ lóng

Xua đuổi xui xẻo去晦气qù huì qì

Thờ tổ tiên祭祖宗jì zǔ zōng

Quét dọn phòng 扫房sǎo fáng

Tổng vệ sinh大扫除 dà sǎo chú

Cơm đoàn viên 团圆饭 tuán yuán fàn

Cơm tất niên 年夜饭 nián yè fàn

Bánh chẻo 饺子 jiǎo zǐ

Khay đựng bánh mứt kẹo 糖果盘 táng guǒ pán

Hạt dưa 西瓜子 xī guā zǐ

Cây Quất  金桔 jīn jú

Mứt ngó sen 糖藕 táng ǒu

Táo tàu 红枣 hóng zǎo

Kẹo lạc 花生糖 huā shēng táng

祝你新的一年快乐幸福

zhù nǐ xīn de yī nián kuài lè xìng fú

Chúc tết  拜年 bài nián

Ngày lễ tết   节日 jié rì

Chơi xuân , du xuân  踏春 tā chūn

Tiền mừng tuổi  压岁钱 yā suì qián

Đón giao thừa 守岁 shǒu suì

Tết ông công ông táo 灶王节 zào wāng jié

Lễ ông công ông táo 祭灶节 jì zào jié

Tết nguyên đán 大年 dà nián

Câu đối đỏ 红对联 hóng duìlián

Hoa mai腊梅 là méi

Hoa đào 报春花 bào chūn huā

Pháo hoa 花炮 huā pào

Dưa hành 酸菜 suān cài

Tết đoàn viên 团圆节 tuán jié yuán

Thịt mỡ 肥肉 féi ròu

Bánh chưng xanh 录粽子 lù zōng zi

Tràng pháo 爆竹 bào zhú

Đốt pháo hoa 放花 fàng huā

Cây nêu 旗竿 qí gān

Hoa đăng 花灯 huā dēng

Tết nguyên tiêu 元宵节 yuán xiāo jiē

Tranh tết 年画 nián huà

Mua đồ tết 买年货 mǎi nián huò

Kinh rượu 敬酒jìng jiǔ

Đèn lồng灯笼dēng lóng

Ăn tết  过年 guò nián

Mâm ngũ quả  五果盘 wǔ guǒ pán

Xem thêm một số từ vựng tiếng Trung về các ngày lễ tết 

Một số phong tục thường làm trong dịp Lễ tết 

Tặng thiệp Chúc mừng năm mới 

Mỗi dịp Tết đến xuân về người ta lại tặng nhau những lời hay ý đẹp chúc mừng năm mới mong với ý nghĩa vạn sự được như ý, rước tài rước lộc rước vận may về. Hy vọng cho mùa màng năm mới được bội thu. Họ thường viết lời chúc vào những tấm thiệp để trao nhau hoặc treo lên những cành mai cành đào. Trong tiếng Trung Thiệp chúc mừng năm mới贺年卡hènián kǎ.

thiệp chúc mừng năm mới tiếng Trung là gì

Xông đất 

Xông đất hay còn gọi đạp đất là tục lệ đã có từ lâu đời ở Việt Nam. Người xưa quan niệm rằng, người đầu tiên hạp tuổi đến chúc Tết gia đình thì nguyên cả một năm, gia chủ sẽ gặp nhiều điều may mắn, tài lộc. Tục xông đất hay còn gọi xông nhà hay đạp đất là phong tục có từ rất lâu đời của người Việt. Tiếng trung xông đất 破土动工 /Pòtǔ dòng gōng/

xông đất tiếng Trung là gì

Nghỉ tết 

Vào ngày lễ Tết Nguyên Đán, ai ai cũng dành cho mình 3 ngày để nghỉ ngơi sau cả một năm cố gắng làm việc. Trẻ em được nghỉ học , mặc quần áo mới tung tăng khắp phố phường. Các cụ già quây quần bên con cháu trong những câu chúc thọ. Kì nghỉ tết tiếng Trung được gọi là春节假期 Chūnjié jiàqī

Hái lộc 

Hái lộc đầu năm là phong tục mang những cành cây được bẻ tại chùa chiền, đền, miếu.. những nơi linh thiêng để mang về nhà. Hoạt động này chỉ dễn ra vào ngày 30 Tết hàng năm.

Hái lộc mang ý nghĩa tống cố, nghinh tân, xua đi những điều không may mắn trong năm cũ. Nhưng hiện nay, hoạt động này đã không còn tồn tại vì những lý do tâm linh và bảo vệ môi trường. Trong tiếng Trung hái lộc là 芽 Yá

hái lộc tiếng trung là gì

Bắn pháo hoa 

Khoảnh khắc giao thừa chuyển giao từ năm cũ sang năm mới cũng là lúc mà pháo hoa sáng rực trên bầu trời. Hiện nay để đảm bảo an toàn cho người dân, pháo hoa không được tự ý sử dụng mà nhà nước sẽ có những điểm bắn pháo hoa cố định. Trong tiếng Trung bắn pháo hoa chúng ta sẽ sử dụng烟花汇演 Yānhuā huìyǎn

 

 

 

 

 

bắn pháo hoa tiếng Trung là gì

Câu chúc Tết bằng tiếng Trung 

20 câu chúc Tết đơn giản, thông dụng nhất

恭祝新春:/Gōng zhù xīn chūn/    Cung chúc tân xuân

祝你年年有余:/Zhù nǐ nián nián yǒuyú /     Chúc bạn tiền bạc dư dả quanh năm

祝你新的一年身体健康、家庭幸福:/Zhù nǐ xīn de yī nián shēntǐ jiànkāng, jiātíng xìngfú /    Chúc bạn một năm mới mạnh khỏe,gia đình hạnh phúc!

过年好:/Guònián hǎo /    chúc mừng năm mới

祝你过年愉快:/Zhù nǐ guònián yúkuài /   Chúc bạn năm mới vui vẻ

祝你万事如意、吉祥:/Zhù nǐ wànshì rúyì, jíxiáng/      Chúc bạn vạn sự như ý,cát tường.

祝你好运、年年吉祥:/Zhù nǐ hǎo yùn, nián nián jíxiáng /       Chúc bạn may mắn,quanh năm cát tường.

新年好:/Xīnnián hǎo:Chúc năm mới (Thường dùng cho tết dương lịch)

祝你步步高升:/Zhù nǐ bùbù gāo shèng/   Chúc bạn ngày càng thăng tiến

祝你学习进步:Zhù nǐ xuéxí jìnbù/   Chúc bạn học hành tiến bộ

祝你春节愉快:/Zhù nǐ chūnjié yúkuài/    Chúc bạn ăn tết vui vẻ

祝你新的一年有喜事:/Zhù nǐ xīn de yī nián yǒu xǐshì /    Chúc bạn một năm mới gặp nhiều chuyện vui

祝你加一岁加有新的成绩:/Zhù nǐ jiā yī suì jiā yǒu xīn de chéngji/  Chúc bạn thêm tuổi mới có thêm nhiều  thành tích mới.

祝我们之间的关系在新的一年有新的进展:/Zhù wǒmen zhī jiān de guānxì zài xīn de yī nián yǒu xīn de jinzhan/ Chúc mối quan hệ của chúng ta năm mới có những bước tiến mới

祝你工作顺利: /Zhù nǐ Gōng zuò shùn lì/   Chúc bạn công việc thuận lợi .

恭喜发财: / Gōngxǐ fācái./  Chúc phát tài .

祝你早生贵子: /Zhù nǐ zǎo shēng guì zǐ. /   Chúc bạn sớm sinh quý tử .

祝您长寿白命:/ Zhù nín cháng shòu bái mìng./    Chúc ông/bà sống lâu trăm tuổi

19.祝你升官发财:  /Zhù nǐ shèng guān fā cái./ Chúc bạn thăng quan phát tài

新年快乐: /xīnnián kuàilè/ chúc năm mới vui vẻ

Câu chúc Tết 4 chữ bằng tiếng Trung Quốc

TT Chữ Hán Phiên âm Tiếng Việt
1 一切顺利 yī qiē shùn lì Mọi việc thuận lợi
2 祝贺你 zhù hè ni Chúc mừng anh/chị .
3 万事如意 wàn shì rú yì. Vạn sự như ý
4 祝你健康 zhù nǐ jiàn kāng. Chúc anh khỏe mạnh
5 万寿无疆 wàn shòu wú jiāng. Sống lâu trăm tuổi
6 家庭幸福 jiā tíng xìng fú. Gia đình hạnh phúc
7 工作顺利 gōng zuo shùn lì . Công việc thuận lợi
8 生意兴隆 shēng yì xīng lóng . Làm ăn phát tài
9 祝你好运 zhù ni hăo yùn Chúc anh may mắn
10 合家平安 hé jiā píng ān. Cả nhà bình an
11 一团和气 yī tuán hé qì. Cả nhà hòa thuận
12 恭喜发财 gōng xi fā cái. Chúc phát tài
13 心想事成 xīn xiăng shì chéng . Muốn sao được vậy
14 从心所欲 cóng xīn suo yù. Muốn gì được nấy
15 身壮力健 shēn zhuàng lì jiàn. Thân thể khỏe mạnh
16 一帆风顺 yī fān fēng shùn. Thuận buồm xuôi gió
17 大展宏图 dà zhăn hóng tú. Sự nghiệp phát triển
17 一本万利 yī běn wàn lì. Một vốn bốn lời
19 东成西就 dōng chéng xī j. Thành công mọi mặt

Câu chúc Tết bằng thành ngữ tiếng Trung Quốc

Vạn sự đại cát: 万事大吉 (Wànshìdàjí)

Cát tường như ý:吉祥如意 (Jíxiáng rúyì)

Thập toàn thập mỹ: 十全十美 (Shíquánshíměi)

Nhất nguyên phúc thủy:一元复始 (Yīyuán fù shǐ)

Vạn tượng canh tân:万象更新 (Wànxiàng gēngxīn)

Phổ thiên đồng khánh:普天同庆 (Pǔtiāntóngqìng)

Tiếu trục nhan khai :笑逐颜开 (Xiàozhúyánkāi)

Hỉ tiếu nhan khai:喜笑颜开 (Xǐxiàoyánkāi)

Hoan ca tiếu ngữ:欢歌笑语 (Huāngē xiàoyǔ)

Nhất phàm phong thuận:一帆风顺 (Yīfānfēngshùn)

Bằng trình vạn lý:鹏程万里 (Péng chéng wànlǐ)

Vô vãng bất lợi:无往不利 (Wúwǎngbùlì)

Phi hoàng đằng đạt:飞黄腾达 (Fēihuángténgdá)

Đại hiển thân thủ:大显身手 (Dàxiǎnshēnshǒu)

Dũng vãng trực tiền:勇往直前 (Yǒngwǎngzhíqián)

Cát tinh cao chiếu:吉星高照 (Jíxīng gāo zhào)

Vậy là chúng mình vừa cùng nhau tìm hiểu về ngày tết cổ truyền của dân tộc – Tết Nguyên Đán rồi đấy! Các bạn còn biết từ vựng ngày lễ tết nào nữa? Cùng chia sẻ để cùng nhau học tiếng Trung thôi nào! 

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thường được tìm kiếm nhiều nhất 

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP