Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành lĩnh vực kỹ thuật truyền hình

Phạm Dương Châu 14.01.2016 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Cuộc sống ngày càng phát triển kéo theo công nghệ hiện đại ngày càng cao, trong mỗi gia đình đều không thể thiếu những thiết bị thông minh như tivi, máy tính để nghe tin tức, xem truyền hình,… Chính vì vậy mà những năm gần đây, những ngành nghề liên quan đến lĩnh vực truyền hình càng trở nên hot hơn bao giờ hết! Cho nên hôm nay chúng ta sẽ cùng học thêm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nữa nhé đó chính là chủ đề tiếng Trung về kỹ thuật truyền hình nha! Cùng Tiengtrung.com bắt tay vào học ngay thôi nào! 

Từ vựng tiếng Trung kỹ thuật truyền hình 

  1. 导演Dǎoyǎn: đạo diễn
  2. 录音Lùyīn: ghi âm
  3. 钢丝录音Gāngsīlùyīn: ghi âm lên dây từ
  4. 磁带录音Cídàilùyīn: thu băng
  5. 实况录音Shíkuànglùyīn: ghi âm trực tiếp
  6. 磁带录像Cídàilùxiàng: ghi hình trên băng
  7. 电视录像Diànshìlùxiàng: ghi truyền hình
  8. 监督Jiāndū: giám sát viên
  9. 开始广播的时刻Kāishǐguǎngbò de shíkè: giờ bắt đầu phát thanh
  10. 广播系统Guǎngbòxìtǒng: hệ thống phát thanh
  11. 兼容制的彩色电视系统Jiānróngzhì de cǎisèdiànshìxìtǒng: hệ thống tương hợp truyền hình màu
  12. 音响效果Yīnxiǎngxiàoguǒ: hiệu quả âm thanh
  13. 立体声效果Lìtǐshēngxiàoguǒ: hiệu quả stereo
  14. 电视图像Diànshìtúxiàng: hình ảnh tivi
  15. 混录Hǔnlù: hòa âm, tái thu âm
  16. 音响工程师Yīnxiǎnggōngchéngshī: kỹ sư âm thanh
  17. 电视工程师Diànshìgōngchéngshī: kỹ sư truyền hình
  18. 音响技师Yīnxiǎngjìshī: kỹ thuật viên âm thanh
  19. 录音师Lùyīnshī: kỹ thuật viên thu âm
  20. 监视器荧光屏Jiānshìqìyíngguāngpíng: màn hình camera giám sát
  21. 广播网Guǎngbòwǎng: mạng lưới phát thanh
  22. 电视网Diànshìwǎng: mạng lưới truyền hình
  23. 磁带录像机Cídàilùxiàngjī: máy ghi băng hình
  24. 监听器Jiāntīngqì: máy giám sát âm thanh
  25. 电视发射机Diànshìfāshèjī: máy phát hình
  26. 电视摄像机Diànshìshèxiàngjī: máy quay truyền hình
  27. 话筒Huàtǒng: micro

Xem thêm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kỹ thuật 

Camera trong tiếng Trung là gì? 

Camera là một công cụ kỹ thuật phổ biến thường thấy ở những trường quay để có thể giúp ghi lại những khoảnh khắc trong mỗi lần. Trong tiếng Trung camera được gọi là 监视器 Jiānshì qì

tiengtrungcom

Chúng mình vừa điểm nhanh một số từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực truyền hình rồi đấy! Hy vọng bài viết này sẽ có ích cho những bạn đang làm việc tại đài truyền hình muốn sang Trung Quốc thực hiện những cảnh quay nha! 

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm nhiều nhất 

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
hoc tieng trung giao tiep online mien phi
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
lớp học tiếng trung giao tiếp
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP