Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Trung chủ đề Phim cổ trang

Phạm Dương Châu 09.03.2021 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

Phim cổ trang Trung Quốc luôn mang đến nội dung hấp dẫn với nhiều tình tiết gay cấn. Tuy nhiên, ngôn ngữ sử dụng trong phim cổ trang tương đối khó hiểu. Tiengtrung.vn sẽ cung cấp cho các bạn 100 từ vựng liên quan đến chủ đề phim cổ trang, hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong khi xem phim.

1 上仙 /shàng xiān/ thượng tiên

2 上神 /shàng shén/ thượng thần

3 下官 /xià guān/ hạ quan

4 仙子 /xiān zǐ/ tiên tử

5 众爱卿 /zhòng ài qīng/ chúng ái khanh

6 伺候 /sì hòu/ hầu hạ, phục dịch

7 侍卫 /shì wèi/ thị vệ

8 侍寝 /shì qǐn/ thị tẩm

9 俊美 /jùn měi/ tuấn mĩ

10 倾国倾 城 /qīng guó qīng chéng/ nghiêng nước nghiêng thành

11 免礼 /miǎn lǐ/ miễn lễ

12 公主 /gōng zhǔ/ công chúa

13 公子 /gōng zǐ/ công tử

14 冷宫 /lěng gōng/ lãnh cung

15 出超 /chū chāo/ xuất chiêu

16 刺客 /cì kè/thích khách

17 剑客 /jiàn kè/ kiếm khách

18 勇猛 /yǒng měng/ dũng mãnh

19 叩见 /kòu jiàn/ khấu kiến

20 后宫 /hòu gōng/ hậu cung

21 告辞 /gào cí/ cáo từ

22 告退 /gào tuì/ cáo lui

23 哀家 /āi jiā/ ai gia

24 在下 /zài xià/ tại hạ

25 堂堂正正 /táng táng zhèng zhèng/ đường đường chính chính

26 大人 /dà rén/ đại nhân

27 大侠 /dà xiá/ đại hiệp

28 大牢 /dà láo/ đại lao

29 大逆不道 /dà nì bù dào/ đại nghịch bất đạo

30 太医 /tài yī/ thái y

31 太后 /tài hòu/ thái hậu

32 太子 /tài zǐ/ thái tử

33 太子妃 /tài zǐ fēi/ thái tử phi

34 夫人 /fū rén/ phu nhân

35 失宠 /shī chǒng/ thất sủng

36 奉命 /fèng mìng/ phụng mệnh

37 奴婢 /nú bì/ nô tì

38 奴才 /nú cái/ nô tài

39 好汉 /hǎo hàn/ hảo hán

40 妖怪 /yāo guài/ yêu quái

41 姑娘 /gū niang/ cô nương

42 娘娘 /niáng niang/ nương nương

43 娘子 /niáng zǐ/ nương tử

44 宫规 /gōng guī/ cung quy

45 寝宫 /qǐn gōng/ tẩm cung

46 寡人 /guǎ rén/ quả nhân

47 将军 /jiāng jūn/ tướng quân

48 小人 /xiǎo rén/ tiểu nhân

49 小姐 /xiǎo jiě/ tiểu thư

50 少夫人 /shào fū rén/ thiếu phu nhân

51 少爷 /shào yé/ thiếu gia

52 属下 /shǔ xià/ thuộc hạ

53 师傅 /shīfu/ sư phụ

54 师兄 /shī xiōng/ sư huynh

55 师妹 /shī mèi/ sư muội

56 师姐 /shī jiě/ sư tỉ

57 师弟 /shī dì/ sư đệ

58 平身 /píng shēn/ bình thân

59 徒弟 /tú dì/ đồ đệ

60 得宠 /dé chǒng/ được sủng ái

61 御膳房 /yù shàn fáng/ ngự thiện phòng

62 御花园 /yù huā yuán/ ngự hoa viên

63 微臣 /wēi chén/ vi thần

64 心地险恶 /xīn dì xiǎn è/ tâm địa hiểm ác

65 恩人 /ēn rén/ ân nhân

66 成亲 /chéng qīn/ thành thân

67 拜见 /bài jiàn/ bái kiến

68 掌门人 /zhǎng mén rén/ trưởng môn nhân

69 接旨 /jiē zhǐ/ tiếp chỉ

70 文武双全 /wén wǔ shuāng quán/ văn võ song toàn

71 暗杀 /àn shā/ ám sát

72 朕 /zhèn/ trẫm

73 朝政 /cháo zhèng/ triều chính

74 本王 /běn wáng/ bổn vương

75 正事 /zhèng shì/ chính sự

76 正大光明 /zhèng dà guāng míng/ quang minh chính đại

77 殿下 /diàn xià/ điện hạ

78 民女 /mín nǚ/ dân nữ

79 爱妃 /ài fēi/ ái phi

80 王府 /wáng fǔ/ vương phủ

81 王爷 /wáng yé/ vương gia

82 登上皇位 /dēng shàng huáng wèi/ lên ngôi

83 皇上 /huáng shàng/ hoàng thượng

84 皇后 /huáng hòu/ hoàng hậu

85 皇子 /huáng zǐ/ hoàng tử

86 皇宫 /huáng gōng/ hoàng cung

87 禁宫 /jīn gōng/ cấm cung

88 精明 /jīng míng/ khôn khéo, thông minh lanh lợi

89 练剑 /liàn jiàn/ luyện kiếm

90 练功 /liàn gōng/ luyện công

91 绝色佳人 /jué sè jiā rén/ tuyệt sắc giai nhân

92 继承皇位 /jì chéng huáng wèi/ kế thừa hoàng vị

93 罪臣 /zuì chén/ tội thần

94 美人 /měi rén/ mĩ nhân

95 英俊 /yīng jùn/ anh tuấn

96 草民 /cǎo mín/ thảo dân

97 行礼 /xíng lǐ/ hành lễ

98 请安 /qǐng ān/ thỉnh an

99 贝勒爷 /bèi lè yé/ bối lạc gia

100 贱人 /jiàn rén/ tiện nhân

Xem ngay KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO – ĐĂNG KÍ NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC NHIỀU ƯU ĐÃI KHỦNG.

Trung tâm Tiếng Trung Dương Châu – Trung tâm lớn nhất Hà Nội.

Để được tư vấn về các sách học tiếng Trung và các khóa học tiếng Trung.

Liên hệ ngay Tiếng Trung Dương Châu:

Cơ sở 1: số 10, ngõ 156 phố Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội.
Hotline: 09 4400 4400
Cơ sở 2: số 25, ngõ 68 đường Cầu Giấy, Hà Nội.
Hotline: 09 8595 8595.
0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP