CÁCH DÙNG TỪ BÀI 64

https://www.youtube.com/watch?v=IzbdKWamwDo

Các bạn cùng tìm hiểu về cách dùng từ của những cụm từ tiếp theo nhé! 

算(动)coi là, xem là, coi như, tính như (động từ)

可以说是,可以被认为。后面可以加名词、动词、形容词。

Có ý nghĩa: có thể nói là, có thể được cho là. Phía sau có thể thêm danh từ, động từ, hình dung từ.

  • 从今天起,你就算我们班的学生了。Cóngjīntiānqǐ, nǐjiùsuànwǒmenbān de xuéshēngle.
  • 这几天还不算太冷。Zhèjǐtiānhái búsuàntàilěng.
  • 我的身体还算健康。Wǒ de shēntǐháisuànjiànkāng.

拥有(动)có, sở hữu (động từ)

带抽象名词作宾语。Mang danh từ trừu tượng làm tân ngữ.

  • 中国拥有十二亿人口。Zhōngguóyōngyǒushí’èryìrénkǒu.
  • 我们拥有国外这些大学的全部资料。Wǒmenyōngyǒuguówàizhèxiēdàxué de quánbùzīliào.

 原来(副)Lúc đầu, vốn dĩ; hóa ra, thì ra (phó từ)

  1. 以前某一时期,当初。(现在已经不是这样了。)

Vào một thời gian nào đó trước đây, ban đầu (hiện nay đã không như thế nữa)

  • 原来她一句汉语都不会说,现在已经能翻译一些简单的文章了。Yuánláitā yí jùHànyǔdōu búhuìshuō, xiànzàiyǐjīngnéngfānyì yìxiējiǎndān de wénzhāngle.
  • 原来我们家乡连汽车都不通,现在交通可方便了。Yuánláiwǒmenjiāxiāngliánqìchēdōubùtōng, xiànzàijiāotōngkěfāngbiànle.
  1. 发现了以前不知道的情况,含有恍然醒悟的意思。可用在主语前、后。Phát hiện ra tình huống trước đây chưa hề biết, hàm ý đột nhiên tỉnh ngộ. Có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ đều được.
  • 这几天他都没来上课,原来他病了。Zhèjǐtiāntādōuméiláishàngkè, yuánláitābìngle.
  • 我想是玛丽,原来是你啊。WǒxiǎngshìMǎlì, yuánláishìnǐ a.

 靠(动)dựa vào, nhờ vào; tiếp cận, áp sát; dựa, kê, tựa

  1. 依靠。Dựa vào, nhờ vào
  • 父母死得很早,他能上到大学,全靠学校和国家的帮助。Fùmǔsǐdéhěnzǎo, tānéngshàngdàodàxué, quánkàoxuéxiàohéguójiā de bāngzhù.
  • 我们一家全靠父亲的工资生活。Wǒmen yì jiāquánkàofùqīn de gōngzīshēnghuó.
  1. 接近或挨着某地方。Tiếp cận hoặc áp sát, bên cạnh, gần kề một địa điểm nào đó.

(3)我的家乡,前边临着一条河,后边靠着一座小山,是有名的风景区。Wǒ de jiāxiāng, qiánbianlínzhe yì tiáohé, hòubiankàozhe yí zuòxiǎoshān, shìyǒumíng de fēngjǐngqū.

  1. 人或物体倚着其他人或物体。Người hoặc vật dựa, tựa vào người hoặc vật khác.

(4)屋子里,靠墙放着一张桌子。Wūzilǐ, kàoqiángfàngzhe yìzhāngzhuōzi.

(5)别靠在我身上。Biékàozàiwǒshēnshang.

Tài liệu tiếng trung chia sẻ tiếp cách dùng từ của từ tiếp theo:

 上(动)

作结果补语。表示达到了目的,实现了理想等。Làm bổ ngữ kết quả. Biểu thị đã đạt được mục đích, thực hiện được lý tưởng, v.v…

(1)王老师搬进了新楼,住上了新房。Wánglǎoshībānjìnle xīnlóu, zhùshàngle xīnfáng.

(2)他儿子今年考上了北京大学。Tāérzijīnniánkǎoshàngle Běijīngdàxué.

(3)我想什么时候能开上自己的车就好了。Wǒxiǎngshénmeshíhòunéngkāishàngzìjǐ de chējiùhǎole.

 装(动)giả vờ

假装,不是真的。Giả vờ, không phải là thật.

(1)懂就是懂,不懂就是不懂,不要装懂。Dǒngjiùshìdǒng, bùdǒngjiùshìbùdǒng, búyàozhuāngdǒng.

(2)病是装不出来的。Bìngshìzhuāngbùchūlái de.

(3)他装着高兴的样子,其实心里很难过。Tāzhuāngzhegāoxìng de yàngzi, qíshíxīnlǐhěnnánguo.

 对…来说

表示从某人、某事的角度来看,后边跟结论部分。也说“对…说来”。Biểu thị cách nhìn nhận từ góc độ của người nào đó, sự việc nào đó, sau kết hợp lại với phần kết luận. Cũng nói: “对…说来”

(1)这件事对老王来说,影响不是很大。ZhèjiànshìduìlǎoWángláishuō, yǐngxiǎng bú shìhěndà.

(2)对我来说,北京已经成了第二家乡。Duìwǒláishuō, Běijīngyǐjīngchéngle dìèrjiāxiāng.

(3)对一个老师来说,怎么教好自己的学生是最重要的。Duì yí gelǎoshīláishuō, zěnmejiàohǎozìjǐ de xuéshēngshìzuìzhòngyào de.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu

 Tiếng trung online chúc các bạn học tốt!