Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Phân biệt động từ năng nguyện thường dùng: 能(néng), 可以(kěyǐ), 会(huì)

Phạm Dương Châu 11.10.2020 Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản + nâng cao

Những bài học trước các bạn đã nắm chắc rồi chứ nhỉ, hôm nay chúng mình cùng nhau đến với bài học nữa về ngữ pháp tiếng Trung nhé. TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU sẽ hướng dẫn các bạn phân biệt cách dùng của các từ 能, 可以 và 会 nha. Đây là ba động từ năng nguyện có nghĩa gần giống nhau nên thường hay bị nhầm lẫn trong quá trình dùng. Chúng mình cùng bắt tay vào học bài học nhé! 

I. Động từ năng nguyện là gì? 

Động từ năng nguyện là những từ thường đứng trước động từ (chính vì vậy hay còn được gọi là trợ động từ) để biểu thị năng lực, khả năng hay yêu cầu làm việc gì đó. Một số động từ năng nghiệp mà các bạn sẽ thường xuyên gặp là 能 (néng),可以 (kěyǐ),会 (huì),想 (Xiǎng),要(Yào)….

Động từ năng nguyện

II. Ba động từ năng nguyện thường dùng 

Trong bài học hôm nay, Tiengtrung.com sẽ chỉ cho bạn cách phân biệt ba động từ năng nguyện 能 (néng),可以 (kěyǐ),会 (huì) thôi nhé, vì ba từ này mang nghĩa gần giống nhau. Nếu không hiểu kĩ chúng mình sẽ bị nhầm lẫn với nhau đó. Còn hai động từ 想 (Xiǎng),要(Yào) chúng mình sẽ tìm hiểu ở bài tiếp theo nha! Các bạn muốn tìm hiểu thêm kiến thức về động từ năng nguyện có thể tham khảo tại đây nha! 

能(néng), 可以(kěyǐ), 会(huì)

1. Cách dùng của 能 (néng)

能 (néng) nghĩa là có thể. 

a) Dùng để biểu thị năng lực, khả năng 

能 (néng) thường dùng để biểu thị khả năng, năng lực có đủ khả năng và điều kiện thực hiện hành động 

(1) Ví dụ: 一 分钟 你 能 写 多少 汉字

Yì fēnzhōng nǐ néng xiě duōshǎo hànzì?

Một phút bạn có thể viết được bao nhiêu chữ Hán? 

(2): 明天你可以来吗?

Míngtiān nǐ kěyǐ lái ma?

Ngày mai bạn có thể đến được không? 

b) Dùng để chỉ mức độ cao của hành động, biểu thị sự cho phép, cấm đoán hay năng lực của người hoặc sự việc 

Ví dụ: 我 能说汉语。

Wǒ néng shuō hànyǔ.

Tôi có thể nói tiếng Trung. 

c) Ở dạng phủ định thường dùng 不能 để biểu thị sự cấm đoán, tình lý không cho phép hoặc không có khả năng làm gì đó

Ví dụ: 

(1) 这里不能停车。

Zhèlǐ bù néng tíngchē.

Ở đây không được đỗ xe.

(2) 开车不能喝酒。

Kāichē bùnéng hējiǔ.

Lái xe không được uống rượu.

2. Cách dùng của 可以 (kěyǐ)

a) Biểu thị khả năng thấp, thường sử dụng trong trường hợp để nhờ vả, xin phép hoặc biểu thị tính lựa chọn 

Ví dụ: 

(1) 明天你可以跟我一起去看电影吗?

Míngtiān nǐ kěyǐ gēn wǒ yìqǐ qù kàn diànyǐng ma?

Ngày mai bạn có thể đi xem phim cùng tôi không?

b) Biểu thị khả năng thực hiện hành động (nhưng thường mang tính khách quan) 

Ví dụ:

(1)  明天你可以来吗?

Míngtiān nǐ kěyǐ lái ma?

Ngày mai bạn có thể đến được không?

3. Cách dùng của 会 (huì)

a) Có khả năng làm điều gì đó thông qua quá trình học tập, rèn luyện hoặc khả năng thiên bẩm 

Ví dụ:

(1) 我会说日语。

Wǒ huì shuō rìyǔ.

Tôi biết nói tiếng Nhật.

Xem ngay một số mẫu ngữ pháp quan trọng tại đây

III. Tại sao thường dễ nhầm lẫn ba động từ năng nguyện: 能 (néng),可以 (kěyǐ),会 (huì)

→ Thuộc nhóm động từ năng nguyện 

→ Mang nghĩa là có thể

→ Thường dùng biểu thị khả năng thực hiện một hành động 

IV. Phân biệt ba động từ năng nguyện: 能 (néng),可以 (kěyǐ),会 (huì)

(néng)

 

可以 (kěyǐ)

 

(huì)

 

Thể phủ định 不能 không có thể phủ định 不会
Mức độ thể hiện biểu thị khả năng mức độ cao biểu thị khả năng thấp biểu thị khả năng thiên bẩm hoặc trải qua quá trình học tập
Cách dùng   dùng trong trường hợp khi muốn cho phép, cấm đoán một việc gì đó dùng trong trường hợp nhờ vả, xin phép dùng trong trường hợp diễn tả sự thành thạo của kỹ năng đó
Kết hợp với các từ chỉ mức độ có thể kết hợp với từ chỉ mức độ để nhấn mạnh khả năng

 

không thể kết hợp với từ chỉ mức độ không thể kết hợp với từ chỉ mức độ

Để củng cố kiến thức ngữ pháp một cách chuẩn xác nhất, hãy sở hữu ngay cho mình một bộ Flashcard ngữ pháo để có thể học ở bất kỳ đâu và bất cứ lúc nào nha.  Với thiết kế tối giản, nội dung tối ưu thì bộ card này sẽ giúp ích cho bạn rất là nhiều đó, tham khảo ngay TẠI ĐÂY nha

Xem ngay ngữ pháp tiếng Trung quan trọng cần nhớ 

V. Một số câu luyện phân biệt động từ năng nguyện: 能 (néng),可以 (kěyǐ),会 (huì)

1.他 ___________开车,但是今天他喝酒了,不__________开车。

2.他不_________用 电脑,他。________学电脑。

3.明天你不_______来上课,你_______请假。

 

Mọi thông tin thêm về các khóa học mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp :

 Inbox fanpage Tiếng Trung Dương Châu

♥ Shop Tiki : https://tiki.vn/cua-hang/nha-sach-tieng-trung-duong-chau

 Shop Shopee : https://shopee.vn/nhasachtiengtrungduongchau

♥ Shop Lazada : https://www.lazada.vn/shop/nha-sach-tieng-trung-pham-duong-chau

📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595

🏘️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

🏘️Cơ sở 2 : tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy

 

 

3.3 3 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP