Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Cách dùng của 常常

Phạm Dương Châu 12.01.2014 Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản + nâng cao

常常 có nghĩa là

常常 / cháng cháng / ( phó từ ) : thường thường, thường xuyên, luôn. Biểu thị hành động phát sinh nhiều lần, thường xuyên. 

 常常 

Cách dùng của 常常

Ví dụ: 

  • 我常常听音乐。
  • 每个周末他常常在公园跑步。
  • 你常常看书吗?

Cách dùng của phó từ 常常

常常 là một phó từ chỉ thời gian, đứng trước động từ và làm thành phần trạng ngữ. Chỉ sự lặp lại thường xuyên của thói quen hoặc động tác, hành động. 

Hình thức phủ định : 不常 / bù cháng / : Không hay làm gì đó, không thường xuyên làm gì đó.

Ví dụ:

  • 他们常常去图书馆看书。/Tāmen chángcháng qù túshū guǎn kànshū./

Họ thường xuyên đến thư viện đọc sách.

  • 如果你常常锻炼身体一定会减肥的。/Rúguǒ nǐ chángcháng duànliàn shēntǐ yīdìng huì jiǎnféi de./

Nếu cậu thường xuyên tập thể dục thì chắc chắn sẽ giảm cân. 

  • 我不常在家吃饭。/Wǒ bù cháng zàijiā chīfàn./

Tôi không hay ăn cơm ở nhà. 

  • 爸爸不常洗衣服。/Bàba bù cháng xǐ yīfú./

Bố không thường xuyên giặt quần áo. 

tiengtrung.com

Những lỗi sai khi dùng phó từ 常常

Sử dụng phó từ 常常 như 1 định ngữ trong câu

  • Ví dụ câu sai: 足球是越南学生常常的体育活动。

/Zúqiú shì yuènán xuéshēng chángcháng de tǐyù huódòng./

Bóng đá là hoạt động thể thao thông thường của học sinh Việt Nam. 

常常 là phó từ, đảm nhận vị trí trạng ngữ trong câu và đứng trước động từ, bổ sung ý nghĩa cho động từ đó , phó từ này không làm chức năng định ngữ trong câu.

  • Có thể nói: 星期日越南学生常常踢足球。/Xīngqírì yuènán xuéshēng chángcháng tī zúqiú./

Chủ nhật học sinh Việt Nam thường hay đá bóng.

  • Không thể nói: 星期日踢足球是常常的事”. /Xīngqírì tī zúqiú shì chángcháng de shì”./

Chủ nhật đá bóng là việc thường xuyên.

Cách sửa lỗi: 

  • Trong ví dụ “常常” bổ sung ý nghĩa cho“体育运动” vì thế câu này hoàn toàn sai ngữ pháp khi đặt 常常 làm một thành phần định ngữ trong câu.
  • Thay vì sử dụng 常常 chúng ta có thể thay thế bằng từ 经常 /Jīngcháng/ : thông thường, thường xuyên. Nhưng 经常 vừa là phó từ chỉ thời gian, vừa là tính từ. Vì vậy có dùng từ thay thế này làm trạng ngữ trong câu, cũng có thể làm định ngữ của câu. 
  • Sửa thành: 足球是越南学生经常的体育活动。/Zúqiú shì yuènán xuéshēng jīngcháng de tǐyù huódòng./

tiengtrung.com

Đặt phó từ 常常 sai vị trí

  • Ví dụ câu sai: 常常妈妈去超市买东西。/Chángcháng māmā qù chāoshì mǎi dōngxī./

Mẹ thường đi siêu thị mua đồ.

Có rất nhiều phó từ có thể đứng trước chủ ngữ để làm thành phần trạng nữa như: 明明,难道,幸亏,大概,其实,反正,..vv..v

Ví dụ: 

  • 难道你不想跟我一起去吗?/Nándào nǐ bùxiǎng gēn wǒ yīqǐ qù ma?/

Chẳng lẽ cậu không muốn đi cùng tớ à?

  • 大概下星期你们能搬进新宿舍。/Dàgài xià xīngqí nǐmen néng bān jìn xīn sùshè./

Khoảng tuần sau là các cậu có thể chuyển vào kí túc mới rồi.

常常 thường đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ, làm thành phần trạng ngữ trong câu nên không thể đứng đầu câu.

Cách sửa lỗi: 

  • Trong ví dụ trên, di chuyển 常常 vào phía sau 妈妈 và trước 去。
  • Câu đúng: 妈妈常常去超市买东西。/Māmā chángcháng qù chāoshì mǎi dōngxī./

Học ngữ pháp tiếng trung tại Tiếng Trung Dương Châu 

XEM NGAY NHỮNG TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG TẠI ĐÂY 

Trung tâm Tiếng Trung Dương Châu – Trung tâm lớn nhất Hà Nội.

ĐĂNG KÝ NGAY CÁC KHOÁ HỌC ĐỂ ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI SIÊU TO 

Để được tư vấn về các sách học tiếng Trung và các khóa học tiếng Trung.

Liên hệ ngay Tiếng Trung Dương Châu:

Cơ sở 1: số 10, ngõ 156 phố Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội.
Hotline: 09 4400 4400
Cơ sở 2: số 25, ngõ 68 đường Cầu Giấy, Hà Nội.
Hotline: 09 8595 8595.
0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP