Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

CÁCH DÙNG TỪ BÀI 99 (第九十九课:词语用法)

Phạm Dương Châu 07.02.2015 Học tiếng Trung online cơ bản miễn phí

Cách dùng từ phần tiếp theo như sau:

羡慕(动)ước ao, ngưỡng mộ, hâm mộ (động từ)

见到别人有某长处、好处或有利条件,自己也希望得到。Thấy người khác có mặt mạnh, cái hay hoặc điều kiện có lợi, bản thân cũng hi vọng có được.

  • 他考上了北京大学,同学们都很羡慕他。Tākǎoshàngle Běijīngdàxué, tóngxuémendōuhěnxiànmùtā.
  • 我真羡慕中国的女人,她们在社会上和男人的地位是平等的。WǒzhēnxiànmùZhōngguó de nǚrén, tāmenzàishèhuìshanghénánrén dedìwèishìpíngděng de.
  • 你的学习条件真叫我羡慕。Nǐ de xuéxítiáojiànzhēnjiàowǒxiànmù.

 难以(副)khó mà (phó từ)

很难;不容易。作状语,修饰双音节动词、动词词组或形容词。用于书面。Có nghĩa là: rất khó, không dễ dàng gì. Làm trạng ngữ, tu bổ có động từ song âm tiết, cụm động từ hoặc hình dung từ. Thường dùng trong văn viết.

  • 你这样解释是难以让人相信的。Nǐzhèyàngjiěshìshìnányǐràngrénxiāngxìn de.
  • 你们提出的这些问题,我看现在是难以解决的。Nǐmentíchū de zhèxiēwèntí, wǒkànxiànzàishìnányǐjiějué de.
  • 客人来得太多,对客人的要求我们难以全部满足,请大家原谅。Kèrénláidétàiduō, duìkèrén de yāoqiúwǒmennányǐquánbùmǎnzú, qǐngdàjiāyuánliàng.
  • 这个理想现在还难以实现。Zhègelǐxiǎngxiànzàiháinányǐshíxiàn.

cach dung tu bai 99

Tiếng trung tại đây chia sẻ từ tiếp theo 

仍旧(副)như cũ, như trước; vẫn, cứ (phó từ)

表示某种情况特续不变;还。做状语,修饰动词、形容词。Biểu thị tình huống nào đó vẫn tiếp tục không đổi; có nghĩa giống với“还”. Làm trạng ngữ, tu bổ cho động từ, hình dung từ.

  • 他仍旧住在原来的老房子里。Tāréngjiùzhùzàiyuánlái de lǎofángzilǐ.
  • 几年没见了,她仍旧显得那么年轻漂亮。Jǐniánméijiànle, tāréngjiùxiǎndénàmeniánqīngpiàoliang.
  • 已经放暑假了,她仍旧那么忙。Yǐjīngfàngshǔjiàle, tāréngjiùnàmemáng.

 久久(副)lâu lâu, rất lâu, mãi mãi, hồi lâu (phó từ)

许久,好久。作状语。Có nghĩa là: rất lâu. Làm trạng ngữ.

  • 听了她的话,我心里久久不能平静。Tīngle tā dehuà, wǒxīnlǐjiǔjiǔbùnéngpíngjìng.
  • 事情虽然已经过去十几年了,这件事让我久久不能忘记。Shìqíngsuīrányǐjīngguòqùshíjǐniánle, zhèjiànshìràngwǒjiǔjiǔbùnéngwàngjì.
  • 他握着我的手,久久说不出话来。Tāwòzhewǒ de shǒu, jiǔjiǔshuōbuchūhuà la

 进入(动)vào, tiến vào; bước vào, đi vào (động từ)

进到某个范围和某个时期。Vào một phạm vi nào đó hoặc một thời kì nào đó.

  • 我们就要进入期末考试了。Wǒmenjiùyàojìnrùqīmòkǎoshìle.
  • 人类社会入了二十一世纪。Rénlèishèhuìrùle èrshíyīshìjì.
  • 谁都希望进入别的国家时不要护照和签证。Shéidōuxīwàngjìnrùbié de guójiāshí búyàohùzhàohéqiānzhèng.

 依然(副)như cũ, như xưa, y nguyên (phó từ)

与“依旧”意思相同。表示情况继续保持原来的样子。Có nghĩa giống với “依旧”. Biểu thị tình hình tiếp tục giữ nguyên trạng thái trước đó.

  • 出国好几年了,她依然是以前的样子,一点儿都没变。Chūguóhǎojǐniánle, tāyīránshìyǐqián de yàngzi, yìdiǎnrdōuméibiàn.
  • 母亲依然是一个人在农村生活,不愿意到城里来。Mǔqīnyīránshì yí gerénzàinóngcūnshēnghuó, búyuànyìdàochénglǐlái.
  • 虽然过去这么多年了,她还依然思念着他。Suīránguòqùzhèmeduōniánle, tāháiyīránsīniànzhetā.

 一会儿一会儿…: lúc thì … lúc thì …

表示动作交替进行。Biểu thị động tác thay nhau diễn ra.

  • 这里的天气变化很大,一会儿晴,一会儿又下起雨来。Zhèlǐ de tiānqìbiànhuàhěndà, yíhuìr qíng, yíhuìr yòuxiàqǐyǔlái.
  • 得了感冒很难受,身上一会儿热,一会儿冷。Délegǎnmàohěnnánshòu, shēnshang yíhuìr rè, yíhuìr lěng.
  • 秘书很忙,一会儿忙着接待客人,一会儿忙着接电话。Mìshūhěnmáng, yíhuìr mángzhejiēdàikèrén, yíhuìr mángzhejiēdiànhuà.

 吓(动)dọa, hù dọa, dọa dẫm, làm cho khiếp sợ (động từ)

使…害怕。Làm… sợ hãi.

  • 他突然从里边跑出来,吓了我一跳。Tātūráncónglǐbianpǎochūlai, xiàle wǒ yítiào.
  • 哎呀,吓死我了。Āiyā, xiàsǐwǒle.
  • 你们小声点儿,别吓着孩子。Nǐmenxiǎoshēngdiǎnr, biéxiàzheháizi.

 吵(动、形)tranh cãi, làm ầm lên, cãi lộn ầm ĩ; ồn ào, ầm ĩ (động từ – hình dung từ)

(动)Động từ

  • 有话好好说,千万别吵。Yǒuhuàhǎohao shuō, qiānwànbiéchǎo.
  • 儿子吵着要去公园玩,爸爸只好带他去。Érzichǎozheyàoqùgōngyuánwán, bàbazhǐhǎodàitāqù.
  • 小声点儿,别把她吵醒了。Xiǎoshēngdiǎnr, biébǎtāchǎoxǐngle.

(形)声音杂乱,使人不安。(Hình dung từ) Âm thanh hỗn loạn, làm cho người ta không yên.

  • 我的宿舍很安静,一点儿也不吵。Wǒ de sùshèhěnānjìng, yìdiǎnryěbùchǎo.
  • 把电视的声音弄小点儿,太吵了。Bǎdiànshì de shēngyīnnòngxiǎodiǎnr, tàichǎole.

Học tiếng trung online (https://tiengtrung.com/) chúc các bạn học tốt!

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP