Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Các công việc văn phòng

Phạm Dương Châu 29.12.2015 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

CÁC CÔNG VIỆC VĂN PHÒNG

  1. 例行磋商Lì xíng cuōshāng: bàn bạc theo lệ
  2. 正本Zhèngběn: bản chính
  3. 影印件Yǐngyìnjiàn: bản photo
  4. 副本Fùběn: bản sao
  5. 草稿Cǎogǎo: bản thảo
  6. 工资表Gōngzībiǎo: bảng lương
  7. 书面报告Shūmiànbàogào: báo cáo bằng văn bản
  8. 口头报告Kǒutóubàogào: báo cáo miệng
  9. 保密Bǎomì: bảo mật
  10. 工资等级Gōngzīděngjí: bậc lương
  11. 补救措施Bǔjiùcuòshī: biện pháp bổ cứu
  12. 文件夹Wénjiànjiā: cặp hồ sơ
  13. 工资制度Gōngzīzhìdù: chế độ tiền lương
  14. 公章Gōngzhāng: con dấu
  15. 千字图章Qiānzìtúzhāng: con dấu chữ ký
  16. 钢印Gāngyìn: con dấu in nổi
  17. 公函Gōnghán: công hàm
  18. 公文Gōngwén: công văn
  19. 在研究中Zài yánjiū zhōng: đang trong quá trình nghiên cứu
  20. 签到Qiāndào: đánh dấu đến
  21. 签退Qiāntuì: đánh dấu về
  22. 上班Shàngbān: đi làm
  23. 公文处理单Gōngwénchǔlǐdān: giấy xử lý công văn
  24. 归档系统Guīdǎngxìtǒng: hệ thống lưu hồ sơ
  25. 档案Dǎng’àn: hồ sơ
  26. 阅后销毁Yuèhòuxiāohuǐ: hủy sau khi đọc
  27. 起草文件Qǐcǎo wénjiàn: khởi thảo văn kiện

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp

Chúc các bạn học tiếng trung thật tốt!

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP