Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Giao tiếp tiếng trung du lịch cơ bản

Phạm Dương Châu 04.02.2014 Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Giao tiếp tiếng trung du lịch cơ bản
世海:大为,你知道飞机从这里起飞到北京需要多长时间?
Đại Vệ, cậu biết máy bay từ đây bay đến Bắc Kinh mất bao thời gian không?
大为:这儿离北京很远,大约十多个小时。
Ở đây cách xa Bắc Kinh lắm, có lẽ mất khoảng hơn 10 tiếng.
世海:小丁和学友今天晚上就到北京了。
Tiểu Đinh và Học Hữu tối nay đến Bắc Kinh rồi.
大为:是的。
Đúng vậy
世海:小丁和学友很想去中国学习。我想他们现在一定很高兴。
Tiểu Đinh và Học Hữu rất muốn đến Trung Quốc học, giờ thì tớ nghĩ các cậu ấy nhất định sẽ rất vui rồi.
大为:我很羡慕他们,明年我一定要到中国去看一看。
Tớ rất hâm mộ họ, sang năm nhất định tớ sẽ đi Trung Quốc xem sao.
世海:中国是一个古老的国家,听说有很多名胜古迹,不过“百闻不如一见”。
Trung Quốc là 1 quốc gia lâu đời, nghe nói có rất nhiều danh lam thắng cảnh, nhưng “trăm nghe không bằng 1 thấy”.
大为:“百闻不如一见”是中国成语吗?
“Trăm nghe không bằng 1 thấy”, là thành ngữ Trung Quốc à?
世海:是的,意思是:自己看见的才可信。
Đúng vậy, ý nghĩa là tự mình thấy mới tin.
大为:我明白了。
Hiểu rồi
大为:世海,今年暑假你做什麽?
Thế Hải, kỳ nghỉ hè năm nay cậu sẽ làm gì?
世海:我先要回家看爸爸妈妈,他们很想我。然後,再作决定。你呢?
Tớ định trước tiên về nhà thăm bố mẹ, bố mẹ rất nhớ tớ mà, sau đó mới quyết định, còn cậu?
大为:我已经注册了两门课,所以我还在学校里继续上课。
Tớ đã đăng ký 2 môn học rồi, vì vậy phải ở lại trường tiếp tục học.
世海:你学什麽?
Cậu học gì thế?
大为:一门是心理学,一门是中国历史。我对中国历史很感兴趣,可是我知道的不多,所以我想利用暑假多学习一些中国历史知识。
Một môn là Tâm lý học, môn kia là lịch sử Trung Quốc, tớ rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc, nhưng tớ hiểu biết không nhiều, vì thế tớ muốn dùng kỳ nghỉ hè để học thêm kiến thức về lịch sử Trung Quốc.
世海:中国的历史很久远,也很丰富,学起来一定不容易。
Lịch sử Trung Quốc rất lâu đời lại phong phú nữa, học được nhất định không dễ dàng.
大为:我知道。这正是它吸引我的原因。
Biết mà nhưng mặt này chính là nguyên nhân thu hút tớ.
世海:有人说学历史,人会变得聪明,你说呢?
Có người nói học lịch sử sẽ trở nên thông minh, cậu thấy sao?
大为:我也这麽认为。学历史不仅仅是为了解过去,而且是为了指导未来,所谓“古为今用”就是这个意思。我希望学习中国历史後,我会更聪明些。
Tớ cũng nghĩ vậy, học lịch sử không chỉ tìm hiểu được quá khứ mà còn nắm được tương lai. Cái gọi là “lấy xưa dùng nay” chính là ý nghĩa này. Tớ hy vọng học lịch sử Trung Quốc xong tớ sẽ thông minh hơn 1 chút.
世海:你会的 。
Cậu sẽ vậy mà
大为:你已经够聪明的了,所以你不用学习历史了。
Cậu đủ thông minh rồi, vì thế cậu không cần học lịch sử nữa.
世海:哪里 。你别开我玩笑了。
Thôi mà, đừng chọc tớ vậy chứ.

词 汇
1. 大约 ,dàyuē , khoảng
羡慕 ,xiànmù, hâm mộ, ước ao
古老,gŭlăo ,cổ, lâu đời
名胜古迹,míngshènggŭjì, danh lam thắng cảnh
百闻不如一见,băiwénbùrúyījiàn ,trăm nghe không bằng 1 thấy
明白 ,míngbai , rõ ràng, dễ hiểu..
先 ,xiān , trước
然後,ránhòu , sau
决定 ,juédìng, quyết định
已经,yĭjīng, đã
继续,jìxù , tiếp tục
门 ,mén, môn
心理学,xīnlĭxué, tâm lý học
历史,lìshĭ, lịch sử
感 ,găn , cảm thấy, cảm giác
兴趣,xìngqù , hứng thú, thích thú
知识,zhīshì, tri thức, kiến thức
久远 ,jiŭyuăn, lâu đời
丰富, fēngfù, phong phú
吸引,xīyĭn , hấp dẫn, thu hút
原因,yuányīn, nguyên nhân
聪明,cōngming , thông minh
认为,rènwéi , nghĩ, cho là
不仅(仅),bùjĭnjĭn , không chỉ
而且,érqiĕ, mà còn
过去,guòqù, đã qua, quá khứ
未来 ,wèilái, tương lai
所谓 ,suŏwèi , cái gọi là
指导,zhĭdăo , chỉ bảo, hướng dẫn
古为今用,Gŭwéijīnyòng, lấy xưa dùng nay
意思 ,yìsi, ý nghĩa
希望,xīwàng, hy vọng
够,gòu, đủ
玩笑,wánxiào, vui đùa, nô đùa开(玩笑), kāi(wánxiào), trêu chọc
沙发,shāfā, sofa
沏 ,qì , ngâm, pha (trà)
龙井茶,lóngjĭngchá, chè Long Tỉnh
一切,yīqiè , tất cả
顺利,shùnlì, thuận lợi
正好,zhènghăo , vừa vặn, đúng lúc
办事,bànshì, làm việc, phục vụ
不过,búguò, nhưng
佳节,jiājié , ngày hội
一点儿也不,yīdiănryĕbù , một chút cũng không
枯燥,kūzào, kho khan, đơn điệu
逛,guàng, đi dạo, bách bộ
商店,shāngdiàn, cửa hàng
日裔,rìyì , gốc Nhật
手机,shŏujī, điện thoại
阅读,yuèdú, xem, đọc
T恤衫,Txùshān,T-shirt
担心 ,dānxīn , lolắng

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP