Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Ngữ pháp tiếng Hán “Động từ”

Phạm Dương Châu 01.03.2016 Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản + nâng cao

I. Động từ là gì?

Động từ là những từ biểu thị, ám chỉ hoạt động, trạng thái của người hoặc sự vật.

Ví dụ: – Động từ chỉ hoạt động: 吃 (ăn), 喝 (uống), 写 (viết), 读 (đọc)…….

– Động từ chỉ trạng thái: 爱 (yêu), 喜欢 (thích), 懂 (hiểu)…….

II. Các loại động từ trong tiếng Trung

  1. Động từ biểu thị động tác: 听 (nghe)、学习 (học)、跑 (chạy)、说 (nói)……
  2. Động từ biểu thị trạng thái tâm lý: 爱 (yêu)、怕 (sợ)、讨厌 (ghét)……
  3. Động từ biểu thị sự tồn tại, biến đổi, mất đi: 有 (có)、发生 (xảy ra)、消失(biến mất)……
  4. Động từ biểu thị bắt đầu hay kết thúc: 开始 (bắt đầu)、停止 (dừng, ngừng)、结束 (kết thúc)…….
  5. Động từ biểu thị thỉnh cầu, sai khiến: 请 (mời)、叫 (bảo)、派 (phái, cử)……
  6. Động từ biểu thị khả năng, nguyện vọng: 要 (cần, muốn)、能 (có thể)、可以 (có thể)、希望 (hi vọng)……
  7. Động từ biểu thị xu hướng: 上 (lên)、下 (xuống)、来 (đến)、去 (đi)……..
  8. Động từ biểu thị phán đoán: 是 (là, phải)……..
  9. Động từ biểu thị sự đối đãi, xử lý (động từ hình thức): 加以 (tiến hành, tăng thêm),给予 (dành cho)……..

Xem ngay : những câu tiếng trung giao tiếp thông dụng

III. Đặc điểm ngữ pháp của động từ

  1. Động từ đứng sau các phó từ, được bổ nghĩa bởi phó từ.

VD: 不吃 (không ăn), 正在看 (đang xem), 常跑步 (thường chạy bộ)….

Riêng động từ biểu thị trạng thái tâm lý, động từ năng nguyện và một số cấu trúc động tân có thể nhận cả sự bổ nghĩa của phó từ chỉ trình độ.

VD: 非常喜欢 (rất thích), 很愿意 (rất bằng lòng), 很有意思 (rất có ý nghĩa)……

  1. Động từ trong tiếng Trung có thể mang trợ từ 了、着、 过 ở phía sau để biểu thị động thái.

VD: 来了 (đến rồi), 坐着 (đang ngồi), 去过 (từng đi qua)……

  1. Một số động từ có thể lặp lại dưới dạng động từ trùng điệp biểu thị động tác xảy ra trong thời gian ngắn, số lượng ít hoặc “thử” làm gì đó.

VD: 介绍介绍 (giới thiệu một chút)

       做做 (làm thử)

  1. Bộ phận lớn động từ phía sau có thể mang tân ngữ

VD:上车 (lên xe), 学英语 (học tiếng Anh)……

  1. Động từ thường làm vị ngữ trong câu (động từ vị ngữ)

VD: 他唱歌 (anh ta hát), 妈妈洗衣服 (mẹ giặt quần áo)……

trung tâm tiếng trung dương châu

Trung tâm Tiếng Trung Dương Châu – Trung tâm lớn nhất Hà Nội.

Cơ sở 1: số 10, ngõ 156 phố Hồng Mai, Bạch Mai, Hà Nội.
Hotline: 09 4400 4400
Cơ sở 2: số 25, ngõ 68 đường Cầu Giấy, Hà Nội.
Hotline: 09 8595 8595.
1 1 vote
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP