Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Ngữ pháp cơ bản tiếng Trung – Đại từ

Phạm Dương Châu 17.10.2020 Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản + nâng cao

I. Đại từ là gì?

Đại từ là loại từ đại diện, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ,sự việc,….. Ví dụ như: 我 (tôi)、你 (bạn)、他们 (bọn họ)、自己 (bản thân)、谁 (ai)、什么 (cái gì)、怎么 (thế nào)、多少 (bao nhiêu)、这儿 (chỗ này)……

II. Các loại đại từ trong tiếng Trung

1. Đại từ nhân xưng

tôi
bạn
cô ấy
anh ấy
他们 tāmen bọn họ
咱们 zánmen chúng ta
我们 wǒmen chúng tôi, chúng ta
你们 nǐmen các bạn
nó (chỉ dùng cho đồ vật)

2. Đại từ nghi vấn

shéi ai
什么 shénme cái gì
怎么 zěnme thế nào, làm sao
怎么样 zěnme yàng như thế nào
nào
哪儿 / 哪里 nǎr/ nǎlǐ ở đâu
为什么 wèishénme tại sao

3. Đại từ chỉ thị

zhè này, đây
kia, đó
这里 zhèlǐ ở đây
那里 nàlǐ ở đó
này, đây
如此 rúcǐ như vậy
这会儿 zhè huìr lúc này
那会儿 nà huìr lúc đó
这些 zhèxiē những cái này
那些 nàxiē những cái kia

Xem ngay: Tổng hợp ngữ pháp cơ bản Tiếng Trung.

IV. Đặc trưng ngữ pháp của đại từ

– Vì đại từ là những từ thay thế hoặc chỉ thị, nên ý nghĩa của chúng phụ thuộc vào ngữ cảnh nói.

– Đại từ không chỉ thay thế cho một từ mà nó còn có thể cho cả cụm từ, một câu hoặc cả một đoạn.

– Đại từ trong tiếng Trung không thể lặp lại.

– Hầu hết các đại từ không cần sự bổ nghĩa của các từ ngữ khác.

III. Chức năng của Đại từ trong câu

1. Đại từ làm chủ ngữ

Hầu hết các đại từ có thể làm chủ ngữ trong câu.

Ví dụ:

今年十八岁。
jīnnián shíbā suì.
Tôi năm nay 18 tuổi.

愿意去?
Shéi yuànyì qù?
Ai tình nguyện đi?

是我朋友。
Zhè shì wǒ péngyǒu.
Đây là bạn tôi.

2. Đại từ làm tân ngữ

Đại từ có thể làm tân ngữ trong câu, chịu sự tác động của động từ.

Ví dụ:

一有消息就通知
Yì yǒu xiāoxi jiù tōngzhī .
Có tin tức thì thông báo ngay cho tôi.

你在做什么
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm thế?

你快联系一下。
Nǐ kuài liánxì yíxià.
Bạn mau liên hệ với anh ta đi.

3. Đại từ làm định ngữ

Đại từ trong tiếng Trung có thể làm định ngữ, bổ nghĩa cho danh từ trong câu. Trong trường hợp này, đại từ thường biểu thị quan hệ sở hữu hoặc lãnh thuộc đối với danh từ.

Ví dụ:

我的手机呢?
Wǒ de shǒujī ne?
Điện thoại của tôi đâu rồi?

这里的风景非常漂亮。
Zhèlǐ de fēngjǐng fēicháng piàoliang.
Phong cảnh ở đây rất đẹp.

你喜欢怎么样的男孩?
Nǐ xǐhuān zěnme yàng de nánhái?
Bạn thích kiểu con trai như thế nào?

4. Đại từ làm vị ngữ

Một số đại từ có thể làm thành phần vị ngữ trong câu (thường là một số đại từ nghi vấn)

Ví dụ:

他这个人怎么样?
Tā zhège rén zěnme yàng?
Con người anh ta như thế nào?

苹果怎么卖?
Píngguǒ zěnme mài?
Táo bán thế nào?

5. Đại từ làm trạng ngữ 

Những đại từ chỉ thị về thời gian hay địa điểm, có thể làm thành phần trạng ngữ trong câu.

Ví dụ:

她那会儿来过几趟,你们都不在。
Tā nà huìr láiguò jǐ tàng, nǐmen dōu bùzài.
Cô ấy lúc đó có đến mấy lần, nhưng các bạn đều không ở đây.

你这里坐坐吧。
Nǐ zhèlǐ zuò zuò ba.
Bạn ngồi đây đi.

Để có thể hiểu hơn về ngữ pháp, vận dụng ngay vào bài tập, kèm luôn đáp án được giải thích xịn xò. Tham khảo ngay bộ giáo trình tiếng Trung của người Việt biên soạn cho người Việt độc quyền chỉ có tại Tiếng Trung Dương Châu TẠI ĐÂY nhé.

Mọi thông tin thêm về các khóa học mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp :

 Inbox fanpage Tiếng Trung Dương Châu

♥ Shop Tiki : https://tiki.vn/cua-hang/nha-sach-tieng-trung-duong-chau

 Shop Shopee : https://shopee.vn/nhasachtiengtrungduongchau

♥ Shop Lazada : https://www.lazada.vn/shop/nha-sach-tieng-trung-pham-duong-chau

📞 Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595

🏘️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

🏘️Cơ sở 2 : tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy

 

2 1 vote
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP