Học tiếng trung tốt tại Hà Nội, Tp.HCM

Cách nói và sử dụng tiếng “lóng” Trung Quốc ( Phần 1)

Phạm Dương Châu 07.11.2014 Học tiếng Trung online cơ bản miễn phí

Tiếng Trung Quốc là một trong những ngôn ngữ được ưa chuộng hiện nay bởi cơ hội việc làm cao, dễ xin việc. Khi học bất kì một ngôn ngữ nào thì cũng đều sẽ có tiếng “lóng”, bạn đã biết gì về tiếng “lóng” chưa? Hãy đọc bài viết sau để biết cách nói và sử dụng tiếng “lóng” Trung Quốc nhé!

1. 擦屁股cā pì gǔ – đổ vỏ, người đổ vỏ (người khác ăn ốc)

他出国了,留给我们的全都是擦屁股的活儿.

(Tā chūguó le, liú gěi wǒmen de quándōu shì cā pìgu de huó er.)

Anh ấy đi ra nước ngoài và để một đống lộn xộn để chúng tôi phải dọn

He went abroad and left us all the mess to be cleared up.

2. 踩cǎi – luồn cúi, nịnh bợ, bám váy, chịu nhục nhã để đi lên

slander; calumniate; libel; insult

他这种小人只会靠踩别人或拍马屁来向上爬,自己一点儿真才实学也没有.

(Tā zhè zhǒng xiǎo rén zhǐ huì kào cǎi biérén huò pāimǎpì lái xiàngshàng pá, zìjǐ yīdiǎn er zhēn cái shíxué yě méiyǒu.)

Hắn ta là một gã nhà quê (hoặc một kẻ côn đồ) chuyên xu nịnh người khác và liếm giày người có thế lực để được thăng tiến. Thực tế hắn chẳng có một tý kiến thức hay khả năng nào cả

He is a villain who depends on slandering others and licking boots to get himself promoted. Actually he has no real ability or knowledge at all.

3. 踩道cǎi dào – tìm hướng, tìm cách

explore the way; search for the way

你在考试前应先踩踩道看如何去那所学校.

(Nǐ zài kǎoshì qián yīng xiān cǎi cǎi dào kàn rúhé qù nà suǒ xuéxiào.)

Tốt hơn hết là bạn nên tìm đường đến trường trước khi đến đó thi

You’d better find your way to the school before you go to take an examination.

Các bạn đã hiểu hết 3 nhóm từ lóng ở trên chưa? Nếu rồi thì hãy cùng học tiếng trung online học tiếp những nhóm từ tiếp theo nhé!

4. 踩点儿cǎi diǎn r – điều tra, thăm dò, thám thính

step on the spot; make a thorough and careful investigation of a place a person intends to go to

明天我们去承德春游.老王昨天就踩点儿去了.

(Míngtiān wǒmen qù chéngdé chūnyóu. Lǎo wáng zuótiān jiù cǎidiǎn er qù le)

Ngày mai chúng tôi sẽ có một buổi đi chơi mùa xuân ở Thành Đô. Lão Vương đã đi thám thính từ hôm qua rồi.

Tomorrow we will have a spring outing to Chengde. Lao Wang went to step on the spot yesterday.

to follow the rhythm while dancing – bắt được giai điệu khi nhảy

她的节奏感太差了,这简单的舞蹈就是踩不到点儿上.

(Tā de jiézòu gǎn tài chà le, zhè jiǎndān de wǔdǎo jiùshì cǎi bù dào diǎn er shàng.)

Cảm nhận về giai điệu của cô ta tồi đến nỗi cô ta không thể theo được nhịp nhảy cho dù là những bước cơ bản nhất

Her sense of rhythm is so poor that she can’t keep up with all rhythm of such a simple dance.

5. 彩儿cǎi r – thú vị, hấp dẫn, không khí sống động

interest; delight; lively atmosphere

明星的到来给我们的晚会添了不少的彩儿.

(Míngxīng de dàolái gěi wǒmen de wǎnhuì tiān liǎo bù shǎo de cǎi er.)

Ngôi sao điện ảnh xuất hiện đầy nổi bật giữa buổi tiệc

The movie star’s appearance enlivened the party.

6. 菜了cài le – thất bại, trượt

fail; be unsuccessful; fall through

这次我算是彻底菜了。

(Zhè cì wǒ suànshì chèdǐ cài le.)

Tôi đã hoàn toàn thất bại lần này rồi

I totally failed this time.

Đúng là nhóm tiếng lóng của tiếng trung thật đa dạng phải không nào?

7. 菜鸟cài niǎo

Gà khờ, đầu đất, cũng để chỉ lính mới, người mới tay nghề kém

fool; blockhead; simpleton, also refers to new hand; greenhorn; rookie

他这个人真是个笨鸟。人家跟他开个玩笑,他还真的当真了。

(Tā zhège rén zhēnshi gè bèn niǎo. Rénjiā gēn tā kāi gè wánxiào, tā hái zhēn dí dàngzhēn le.)

Hắn đúng là một gã khờ. Ai đó đã trêu hắn thế mà hắn cứ nghĩ là thật

He really is a fool. Someone was only teasing him, but he took it seriously.

8. 菜色cài sè – xanh xao vàng vọt, dùng để chí người không có thần sắc, trông như chết đối

dark green or sallow yellow/ A term to indicate someone who has a colorless complexion or looks famished.

她面带菜色。

(Tā miàn dài càisè.)

Cô ấy trông như chết đói năm 45 vậy.

She looks famished.

9. 残cán – bị thương

maim; wound

他的手让机器给残了。

(Tā de shǒu ràng jīqì gěi cán le.)

Tay anh ấy bị thương bởi chiếc máy

His hand was wounded by the machine.

10. 残废cán fèi – người đàn ông thấp bé, có chiều cao tương đối khiêm tốn

crippled man/ A metaphor for men shorter than 160 cm.

她逗她丈夫说他是个残废。

(Tā dòu tā zhàngfū shuō tā shìgè cánfèi.)

Cô ấy trêu chồng cô ấy bằng cách gọi anh ấy là “gã lùn”

She teases her husband by calling him a“cripple” .

Đó là phần đầu tiên mà học tiếng trung tại hà nội muốn chia sẻ với các bạn. Hãy đón đọc các phần sau để biết nhiều hơn về tiếng lóng tiếng trung tại đây nhé!

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp

0 0 votes
Xếp hạng bài viết
Theo dõi
Thông báo
guest
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận
TOP