有兴趣的地方Yǒu xìngqù dì dìfāng Nơi có hứng thú đi

有兴趣的地方Yǒu xìngqù dì dìfāng
Nơi có hứng thú đi

请问,旅行问询台在哪儿里?qǐngwèn, lǚxíng wèn xún tái zài nǎ’er lǐ?
Xin hỏi, bàn tư vấn du lịch ở đâu ?
有本市地图吗?Yǒu běn shì dìtú ma?
Có bản đồ thành phố này không ?
哪儿里有教堂?Nǎ’er li yǒu jiàotáng?
ở đâu có nhà thờ ?
你可以给我有关。。。的资料吗?Nǐ kěyǐ gěi wǒ yǒuguān… De zīliào ma?
Anh có thể gửi tư liệu liên quan đến… cho tôi không ?
这个多少钱? Zhège duōshǎo qián?
Cái này bao nhiêu tiền ?
主要游玩的地方有哪儿些?Zhǔyào yóuwán dì dìfāng yǒu nǎ’er xiē?
Những nơi vui chơi du lịch chủ yếu là nơi nào ?
请在地图上只给我看看Qǐng zài dìtú shàng zhǐ gěi wǒ kàn kàn
Vui lòng chỉ trên bản đồ cho tôi xem
你推荐哪儿个景点?nǐ tuījiàn nǎ’er gè jǐngdiǎn?
Anh giới thiệu điểm nào ?
我们要在这里呆了几个小时/钟头Wǒmen yào zài zhèlǐ dāile jǐ gè xiǎoshí/zhōngtóu
Chúng tôi đã ở đây mấy tiếng đồng hồ rồi
我们要在这里呆了一天wǒmen yào zài zhèlǐ dāile yītiān
Chúng tôi đã ở đây một ngày rồi
我们要在这里呆了一个星期wǒmen yào zài zhèlǐ dāile yīgè xīngqí
Chúng tôi đã ở đây một tuần rồi
我们对。。。感兴趣wǒmen duì… Gǎn xìngqù
Chúng tôi có hứng thú với…
要走多久?yào zǒu duōjiǔ?
Phải đi mất bao lâu ?
在哪儿里开始/结束?Zài nǎ’er lǐ kāishǐ/jiéshù?
Bắt đầu/ kết thúc ở đâu ?
有没有坐船的旅游航线?Yǒu méiyǒu zuò chuán de lǚyóu hángxiàn?
Có du lịch bằng thuyền không ?
在哪儿里上船?Zài nǎ’er lǐ shàng chuán?
Lên thuyền ở đâu ?
有没有坐旅游车的路线?Yǒu méiyǒu zuò lǚyóu chē de lùxiàn?
Có xe du lịch nào không ?
在哪儿里上车?Zài nǎ’er lǐ shàng chē?
Lên xe ở đâu ?
有没有导游会说英语的?Yǒu méiyǒu dǎoyóu huì shuō yīngyǔ de?
Có hướng dẫn viên nào nói tiếng Anh không ?
附近有什么景点值得去玩的?Fùjìn yǒu shé me jǐngdiǎn zhídé qù wán de?
Gần đây có điểm du lịch nào đáng để đi không ?
有没有短途旅游路线?Yǒu méiyǒu duǎntú lǚyóu lùxiàn?
Có tuyến du lịch nào gần không ?
这些短途旅游去哪儿里?Zhèxiē duǎntú lǚyóu qù nǎ’er lǐ?
Những tuyến du lịch gần này đi đâu ?
我们想去。。。Wǒmen xiǎng qù…
Chúng tôi muốn đi…
这个短途路线有多远?zhège duǎntú lùxiàn yǒu duō yuǎn?
Chuyến du lịch này bao xa ?
我们在。。。呆 多久?Wǒmen zài… Dāi duōjiǔ?
Chúng ta ở…. Mấy ngày ?
这些旅游团有没有导游?Zhèxiē lǚyóu tuán yǒu méiyǒu dǎoyóu?
Những đoàn du lịch này có người hướng dẫn không ?
到了哪里,我们有多少自由活动时间?Dàole nǎlǐ, wǒmen yǒu duōshǎo zìyóu huódòng shíjiān?
Đến nơi nào, chúng tôi được bao nhiêu thời gian tự do ?
我们想在附近走走Wǒmen xiǎng zài fùjìn zǒu zǒu
Chúng tôi muốn đi vòng vòng quanh đây
可以雇佣一个导游吗?kěyǐ gùyōng yīgè dǎoyóu ma?
Có thể thuê một hướng dẫn du lịch không ?
。。。几点开门/关门?… Jǐ diǎn kāimén/guānmén?
… mấy giờ mở cửa/ đóng cửa ?
。。。哪儿天开门/关门?… Nǎ’er tiān kāimén/guānmén?
…..ngày nào mở cửa/ đóng cửa ?
入场费多少?Rù chǎng fèi duōshǎo?
Phí vào cổng là bao nhiêu ?
团体有没有优惠?Tuántǐ yǒu méiyǒu yōuhuì?
Đoàn thể có ưu đãi gì không ?
小孩/老人有没有优惠?Xiǎohái/lǎorén yǒu méiyǒu yōuhuì?
Trẻ em/ người già có ưu đãi gì không ?
这里可以用闪光灯照相吗?Zhèlǐ kěyǐ yòng shǎnguāngdēng zhàoxiàng ma?
Ở đây có thể dùng máy ảnh chụp hình đèn flash chụp không ?
这里可以拍录像吗?Zhèlǐ kěyǐ pāi lùxiàng ma?
Ở đây có thể quay phim không ?
有没有英文的。。。?Yǒu méiyǒu yīngwén de…?
Có …tiếng Anh không ?
目录?Mùlù?
Mục lục ?
节目表?Jiémù biǎo?
Chương trình ?
旅游册?Lǚyóu cè?
Sách thông tin về du lịch

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp

Hãy theo dõi những bài viết tiếp theo của học tiếng trung online tại Hà Nội để học tiếng trung tốt hơn nhé!