Chủ đề “Thể dục dụng cụ”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

THỂ DỤC DỤNG CỤ

 

  1. 平衡木Pínghéngmù: cầu thăng bằng
  2. 助跑Zhùpǎo: chạy lấy đà
  3. 准确Zhǔnquè: chuẩn xác
  4. 优美Yōuměi: đẹp
  5. 满分Mǎnfēn: điểm tối đa
  6. 难度Nándù: độ khó
  7. 摆动Bǎidòng: đong đưa (khi đu xà)
  8. 规定动作Guīdìngdòngzuò: động tác quy định
  9. 自选动作Zìxuǎndòngzuò: động tác tự chọn
  10. 引体向上Yǐn tǐ xiàngshàng: đu (xà)
  11. 分腿Fēntuǐ: giang chân
  12. 协调Xiétiáo: hài hòa
  13. 俯卧撑Fǔwòchēng: hít đất
  14. 腾翻Téngfān: nhào lộn
  15. 跳马Tiàomǎ: nhảy ngựa
  16. 哑铃操Yǎlíngcāo: tập tạ tay
  17. 徒手操Túshǒu cāo: tập tay không
  18. 熟练Shúliàn: thành thục
  19. 软体操Ruǎntǐcāo: thể dục mềm dẻo
  20. 健美操Jiànměi cāo: thể dục nhịp điệu
  21. 自由体操Zìyóu tǐcāo: thể dục tự do
  22. 头倒立Tóudàolì: trồng cây chuối bằng đầu
  23. 手到立Shǒu dào lì: trồng cây chuối bằng tay
  24. 助跳板Zhù tiàobǎn: ván dậm nhảy
  25. 垫上运动Diànshàngyùndòng: vận động trên đệm
  26. 体操运动员Tǐcāoyùndòngyuán: vận động viên thể dục dụng cụ
  27. 吊环Diàohuán: vòng treo

Trên đây là những từ mới dùng để ghép những câu tiếng trung thông dụng, tiengtrung.vn chúc các bạn học tốt!

Phạm Dương Châu –Tiengtrung.vn
CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội ĐT : 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585
CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :
hoc tieng trung giao tiep online mien phi
KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :
lớp học tiếng trung giao tiếp
BỘ TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG :
https://www.facebook.com/trungtamtiengtrung.vn/posts/1312880868784627
Mua sách 500k được tặng khóa boya 1 và 301 câu đàm thoại TRỊ GIÁ 1.400.000 VND