Bài luyện dịch tiếng trung 1

BÀI LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG 1

Các bạn hãy học theo những câu dịch tiếng trung qua bài luyện dịch tiếng trung 1 sau nhé!

1. Khi thầy giáo Lâm dạy các bạn môn đọc hiểu thì cô giáo Vương đang dạy chúng tôi môn tổng hợp
林老师教你们阅读课的时候,王老师在/正在教我们综合课
2. 7 giờ tối chủ nhật, tôi cùng bạn tôi đi xem phim ở rạp chiếu phim.
星期日晚上7点,我跟我朋友一起去电影院看电影
Khi nói thời gian phải nói theo thứ tự từ to đến nhỏ: ngày ->buổi->giờ
3. Buổi sáng mỗi ngày (mỗi ngày , hàng ngày – 每天), tôi đều cùng chồng tập thể dục. Sau đó (然后) chúng tôi đi làm. Buổi tối chúng tôi về nhà và cùng nhau nấu ăn.
每天上午,我都跟我丈夫/老公锻炼身体。然后我们上班。晚上我们回家和一起做饭
4. Chủ nhật, Khi Maike đến tìm Mary thì Mary đang nghe nhạc. Nhìn thấy Maike, Mary rất vui, họ cùng nói chuyện với nhau, sau đó cùng đạp xe đi hiệu sách mua sách
周日,麦克来找玛丽的时候,玛丽在听音乐。看见麦克,玛丽很高兴,他们互相说话/谈话/聊天,然后一起去书店买书.

5. Cuối tuần, tôi rất ít khi đi chơi, tôi thường ở nhà vừa nghe nhạc vừa nghỉ ngơi.
周末,我很少去玩,我常在家又听音乐又休息
6. Học kì này bạn có mấy môn học? Học kì này tôi học 4 môn: môn nghe, môn đọc hiểu, môn nói và môn tổng hợp.
这学期你有几门课?这学期我学4门/门课:听力(课),阅读(课),口语(课)和综合(课)。
7. Hàng ngày bạn đi học thế nào? Hàng ngày tôi thường ngồi xe bus đi học, cũng có lúc tôi đạp xe hoặc đi xe máy.
你每天怎么上课/上学?我每天常坐公共汽车上课,有时候我骑自行车或者骑摩托车
8. Trời lạnh rồi, tôi muốn mua cho mẹ tôi một chiếc khăn (một chiếc khăn: 一条围巾,条: lượng từ của khăn, 围巾:khăn). Mẹ tôi thích quàng khăn màu đỏ (quàng: 穿). Hôm nay tôi đi ra cửa hàng mua một chiếc khăn màu đỏ cho mẹ tôi.
天冷了,我想给我妈妈买一条围巾。我妈妈喜欢穿红色的围巾/红围巾。今天我去商店给我妈妈买一条红围巾。

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp

Học tiếng trung tại Hà Nội chúc các bạn học tốt! Hãy theo dõi những bài viết tiếp theo của chúng tôi để học những bài học bổ ích cho mình nhé!