旅游汉语 Tiếng Trung cho người đi du lịch – 钱币兑换 Đổi tiền

对话 1.1 Jim:请问,这儿能不能换钱?Qǐngwèn, zhè’er néng bùnéng huànqián? Cho hỏi, ở đây có thể đổi tiền được không? C: 可以。你要换什么钱?Kěyǐ. Nǐ yào huàn shénme qián? Có thể. Anh muốn đổi loại tiền gì? Jim:美元。Měiyuán. Đô la Mỹ. C:换多少?Huàn

Một số loại câu so sánh khác

Ngoài ba loại câu so sánh dùng 一样,有,比, người ta cũng có thể dùng các từ ngữ khác để diễn đạt sự so sánh. Câu so sánh dùng似的 似的là trợ từ, thường dùng sau danh từ, động

Tiếng Trung theo chủ đề: Kiện tụng (Phần 2)

缓刑犯Huǎnxíng fàn: phạm nhân án treo 在逃犯Zài táofàn: phạm nhân đang chạy trốn 刑事犯罪Xíngshì fànzuì: phạm tội hình sự 经济犯罪Jīngjì fànzuì: phạm tội kinh tế 初犯Chūfàn: phạm tội lần đầu 即决犯罪Jí jué fànzuì: phạm tội tiểu hình

Học tiếng Trung theo chủ đề: Sổ sách kế toán

Hiện nay, kế toán là một chuyên ngành hay gặp trong cuộc sống thường ngày của các bạn đã và đang đi làm. Nắm bắt nhu cầu nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành trong

Học tiếng Trung qua video : Cụm từ với chữ 不

Học tiếng Trung qua video : Những điều Phật dạy

Học tiếng Trung qua video : Thói quen xấu

Học tiếng Trung qua video : Lượng từ ca

 

Học tiếng Trung qua video : Mật mã yêu thương

Học tiếng Trung qua video : 20 câu dân tiếng Trung hay dùng

gia sư  Tutor.vn  cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văngia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.