Ngữ pháp tiếng Hàn “Động từ”

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN ĐỘNG TỪ Có các loại động từ sau: Động từ biểu thị động tác: 听,学习… Động từ biểu thị hoạt động tâm lý: 爱,怕… Động từ biểu thị sự tồn tại, biến đổi,

GIỚI TỪ TRONG TIẾNG HÁN

GIỚI TỪ TRONG TIẾNG HÁN   Giới từ biểu thị thời gian, địa điểm, phương hướng Vídụ:当,从,到,由,往,于,在,自,自从。。。 Giới từ biểu thị căn cứ, phương thức Ví dụ:按照,依照,以,用,凭,靠,通过。。。 Giới từ biểu thị mục đích, nguyên nhân, lý do

Câu nghi vấn

CÂU NGHI VẤN 1. Hỏi bằng ngữ điệu Một câu kể thường có điệu xuống ở cuối câu. Nếu cuối câu kể được nâng cao giọng lên, ta có câu hỏi bằng ngữ điệu. Khi viết, ở

Chủ đề “Thể dục dụng cụ”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THỂ DỤC DỤNG CỤ   平衡木Pínghéngmù: cầu thăng bằng 助跑Zhùpǎo: chạy lấy đà 准确Zhǔnquè: chuẩn xác 优美Yōuměi: đẹp 满分Mǎnfēn: điểm tối đa 难度Nándù: độ khó 摆动Bǎidòng: đong đưa (khi đu xà)

Sở thích

NHỮNG MẪU CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG SỞ THÍCH 你喜欢什么?Nǐxǐhuānshénme? Anh thích cái gì? 我喜欢打网球。Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú. Tôi thích chơi quần vợt. 我喜欢听越南的民族音乐。Wǒxǐhuāntīngyuènán de mínzúyīnyuè. Tôi thích nghe nhạc dân tộc Việt Nam. 请您介绍一下儿,越南民族音乐有什么特色? Qǐng nín

Chủ đề “Nhà thờ”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ NHÀ THỜ 1. 忏悔Chànhuǐ: xưng tội 2. 赦罪Shèzuì: xá tội 3. 圣像Shèngxiàng: tượng thánh 4. 修道院Xiūdàoyuàn: tu viện 5. 修士Xiūshì: tu sĩ 6. 圣徒传Shèngtúzhuàn: truyện về các vị Thánh 7. 传教Chuánjiào:

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

NHỮNG MẪU CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG   去头顿怎么走?Qùtóudùnzěnmezǒu? Đi Vũng Tàu như thế nào? 可以坐汽车去。Kěyǐzuòqìchēqù. Có thể đi bằng ô tô. 可以坐什么去大叻/芽庄?Kěyǐzuòshénmeqùdàlè/yázhuāng? Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì? 去看看市容可以坐什么?Qùkànkànshìróngkěyǐzuòshénme?

Thiết bị điện

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THIẾT BỊ ĐIỆN   电缆套Diànlǎntào: hộp nối cáp 火花放电间隙Huǒhuāfàngdiànjiànxì: khe phóng điện 电钻Diànzuàn: khoan điện 助燃控器Zhùrán kòng qì: không khí đốt cháy 压缩空气Yāsuōkōngqì: không khí nén 千瓦Qiānwǎ: kilowatt 剪钳Jiǎnqián: kìm cắt

Chủ đề “Kỹ thuật truyền hình”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ KỸ THUẬT TRUYỀN HÌNH 导演Dǎoyǎn: đạo diễn 录音Lùyīn: ghi âm 钢丝录音Gāngsīlùyīn: ghi âm lên dây từ 磁带录音Cídàilùyīn: thu băng 实况录音Shíkuànglùyīn: ghi âm trực tiếp 磁带录像Cídàilùxiàng: ghi hình trên băng 电视录像Diànshìlùxiàng: ghi

Môn thể thao điền kinh (Tiếp theo)

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ MÔN THỂ THAO ĐIỀN KINH   抢跑Qiǎngpǎo: xuất phát trước lệnh 横杆Hénggān: xà ngang 预赛Yùsài: vòng sơ loại 投掷圈Tóuzhíquān: vòng ném đẩy 决赛Juésài: vòng chung kết 标志物Biāozhìwù: vật đánh dấu 起跳板Qǐtiàobǎn:
gia sư  Tutor.vn  cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văngia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.