Học tiếng trung online ở đâu tốt tại Hà Nội, Tp HCM > Tài liệu tiếng trung > Hội thoại tiếng trung cơ bản và một số cấu trúc ngữ pháp

Hội thoại tiếng trung cơ bản và một số cấu trúc ngữ pháp

世 海 : 喂, 这 是 丁 人 美 宿 舍 吗?
wèi zhè shì dīng rén měi sù shě ma
学 友 : 是 啊, 你 找 谁?
shì a nǐ zhǎo shéi
世 海 : 我 找 小 丁。 她 在 吗? 请她 接 电 话。
wǒ zhǎo xiǎo dīng tā zài ma qǐng tā jiē diàn huà
学 友 : 请 问, 你 是 谁?
qǐng wèn nǐ shì shéi
世 海 :我 是 世 海。
wǒ shì shì hǎi
学 友 : 你 好, 世 海。 我 是 学 友。小 丁 正 在 整 理 房 间 呢。 你等 一 等, 我 去 叫 她 听 电 话。
nǐ hǎo shì hǎi wǒ shì xué yǒu xiǎo dīng zhèng zài zhěng lǐ fáng jiān ne, nǐděng yī děng wǒ qù jiào tā tīng diàn huà
世 海 : 谢 谢。
xiè xiè
人 美 : 喂, 世 海, 你 好。 今 天 怎 么 有 空 给 我 打 电 话? 你 现 在在 哪 儿?
wèi shì hǎi nǐ hǎo jīn tiān zěnme yǒu kōng gěi wǒ dǎ diàn huà nǐ xiàn zàizài nǎ ér
世 海 : 我 在 学 生 中 心。
wǒ zài xué shēng zhōng xīn
人 美 : 正 在 那 儿 休 息 吗?
zhèng zài nà ér xiū xī ma
世 海 : 没 有。 我 正 在 写 一 篇关 于 中 国 的 报 告。 想 问 你 几个 问 题, 好 吗?
méi yǒu wǒ zhèng zài xiě yī piān guān yú zhōng guó de bào gào xiǎng wèn nǐ jǐgè wèn tí hǎo ma

人 美 : 没 问 题, 可 是 我 现 在 正 在 整 理 房 间, 一 会 儿 才 有 空
méi wèn tí kě shì wǒ xiàn zài zhèngzài zhěng lǐ fáng jiān yī huì ér cái yǒu kōng

世 海 : 没 关 系。一 会 儿,你 来这儿,还是 我 去 你 那 儿?
méi guān xì yī huì ér nǐ láizhè ér hái shì wǒ qù nǐ nà ér
人 美 : 学 生 中 心 太 吵 了。 来我 这 儿 吧。
xué shēng zhōng xīn tài chǎo le láiwǒ zhè ér ba
世 海 : 你 那 儿 有 中 国 地 图 吗?
nǐ nà ér yǒu zhōng guó dì tú ma
人 美 : 没 有。 怎 么, 你 要 用 中国 地 图?
méi yǒu ,zěn me nǐ yào yòng zhōngguó dì tú
世 海 : 是 的。 我 们 去 图 书 馆怎 么 样?,
shì de wǒ men qù tú shū guǎn .zěn me yàng
人 美 : 行。 东 亚 图 书 馆, 对 吗?
,xíng dōng yà tú shū guǎn duì ma
世 海 : 对。 我 在 复 印 机 旁 边 的那 张 桌 子 等 你。
duì wǒ zài fù yìn jī páng biān denà zhāng zhuō zi děng nǐ
人 美 : 行。 现 在 十 点 二 十 分。我 们 十 一 点 在 图 书 馆 见
xíng, xiàn zài shí diǎn èr shí fēn wǒ men shí yī diǎn zài tú shū guǎn jiàn
世 海 : 再 见。
zài jiàn

New words:
报告,bàogào, báo cáo
复印机,fùyìnjī , máy copy
日报,rìbào , nhật báo
总统,zŏngtŏng, tổng thống
新闻,xīnwén, tin tức
照片,zhàopiàn, ảnh
网络,wăngluò, Internet
地理,dìlĭ, địa lý
例子,lìzi, ví dụ
部分,bùfèn, bộ phận
华盛顿,Huáshèngdùn, Washington
香港,Xiānggăng, Hương Cảng,Hong Kong
广东,Guăngdōng, Quảng đông
整理,zhĕnglĭ, thu xếp, dọn dẹp
休息,xiūxi, nghỉ
访问,Făngwèn , viếng thăm
缺,quē, khuyết, thiếu
希望,xīwàng , hy vọng
懂,dŏng, hiểu
明白,mìngbai , biết , hiểu
位于, vào, nằm ở
举,jŭ , giơ, giương
关于,guānyú , về
一样,yìyàng, như nhau
复杂,fùzá, phức tạp
地理上,dìlĭ shàng ,về mặt địa lý
行政上,xìngzhèng shàng, về mặt hành chính
那么,,nàme , như vậy, như thế
这么说,zhème shuō , nói như vậy
过一会儿,guòyìhuĭr,qua 1 lát
东,dōng, phía Đông
南,nán, Nam
西,xī, Tây
北,bĕi, Bắc
东南,dōngnán, Đông Nam
西南,xīnán, Tây Nam
东北,dōngbĕi , Đông Bắc
西北,xībĕi , Tây Bắc
部,bù , bộ

I. [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký…]
1. 部
Giống như các hậu tố 边,面, 部 thường được dùng trong các liên từ chỉ phương hướng. VD:
东部
西部
东北部
西南部
外部
里部
中部
前部
後部
Sự khác nhau giữa các hậu tố 边/面 và 部 là từ chỉ phương hướng + 部 nói đến phần nội tại của tổng thể trong khi từ chỉ phương hướng + 边/面 lại quan tâm đến vị trí .VD:

中国的北部/中国的北面 phía bắc Trung Quốc
这张椅子的上部/这张椅子的上边 phía trên cái ghế
车的外部/车的外边 phía ngoài của cái xe
2. 关于: về
thường được sử dụng như thuộc ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc cụm động từ. VD:

关于怎么学习中文这个问题 câu hỏi về vấn đề học Trung văn
我们明天谈关于学习中文这个问题。Ngày mai chúng ta sẽ nói về cách học tiếng Trung
关于美国经济的报告, báo cáo về nền kinh tế Mỹ
他的关于美国经济的报告真好。 Bài báo của anh ta về nền kinh tế Mỹ rất hay
关于中国的新闻 , về tin tức Trung Quốc
这两天关于中国的新闻很多。 Hai ngày nay tin tức về Trung Quốc rất nhiều

3. Câu hỏi với 几:

Được dùng trong câu kể với số từ bất định nhỏ, khi dùng trong câu khẳng định thì có nghĩa là “vài, một số”, khi dùng trong câu phủ định có nghĩa “không nhiều”. VD:
我有几个中国朋友。 Tôi có vài người bạn Trung Quốc
我没有几个朋友。 Tôi không có nhiều bạn.
明天请他做几个法国菜。 Ngày mai tôi sẽ nhờ anh ấy làm mấy món ăn Pháp
他写的几个字真漂亮。 Mấy chữ này anh ấy viết thật đẹp.
我没有几本汉英词典。 Tôi không có nhiều từ điển Trung-Anh
昨天没有几个人来参加他的生日晚会。 Hôm qua chẳng có mấy người đến tham dự sinh nhật của anh ta cả

4. 真 thật, chính xác..và 很:rất, quá , lắm…
Cả 真 và 很 đều được sủ dụng để bổ nghĩa cho tính từ. Nhưng 真 thường xuất hiện trong câu cảm thán, để truyền đạt cảm giác của người nói nhấn mạnh đồng tình hay phản đối
很 thường xuất hiện trong câu tường thuật hoặc trong câu mô tả khi người nói muốn thể hiện chủ đề của mình hoặc thể hiện lời bình luận khách quan hơn.
很 thường được sử dụng trong câu kể mà người nói không muốn chỉ ra sự so sánh hoặc tương phản.

Hãy so sánh: 这个很大。 (cái này rất lớn) 这个大,那个不大。(cái này lớn hơn, cái kia không lớn- )

5. Giới từ 才:
Dùng để chỉ 1 hành động xảy ra chậm hơn mong đợi. VD:
电影是六点半的,可是他们六点五十分才到。
Phim chiếu lúc 6h30, mà anh ta 6h50 mới đến.
我1989年才来美国。 Năm 1989 tôi mới đến Mỹ
昨天晚上他两点才回家。妈妈当然很不高兴。 Tối qua 2 h nó mới về nhà, mẹ không vui tý nào
他明天才来。 Ngày mai anh ta mới đến
Lưu ý: Cũng như hầu hết các giới từ khác vị trí của 才 được đặt trước động từ sau thành ngữ chỉ thời gian:

Chủ ngữ thành ngữ chỉ thời gian 才 Động từ
妹妹 昨天 才 去 上课。

6. Liên từ 那么:như vậy, như thế..

今天你请我吃饭,那么下次我请你 Hôm nay cậu mời cơm tớ thì lần sau tớ mời cậu
你爸爸姓张,那么你一定也姓张。
Bố cậu họ Trương, vậy thì cậu nhất định mang họ Trương.
你说星期三你都有空,那么每个星期三我都来找你玩。
Cậu nói các thứ 4 đều rảnh vậy thì cứ mỗi thứ 4 tớ sẽ tìm cậu đi chơi nhé
Trong hội thoại hàng ngày 那么 được dùng để liên kết câu, có thể chỉ sử dụng nguyên từ 那。VD:

甲:今天我很忙,有很多作业。 Hôm nay mình rất bận, nhiều bài tập quá.
乙:那我们走,不吵你。 Vậy bọn mình đi đây, ko làm phiền cậu nữa
甲:我不喜欢看电视。 Tớ chẳng thích xem TV
乙:那我们玩电脑,怎么样? Vậy bọn mình chơi máy tính, thế nào?

7. Mẫu câu so sánh (跟/和)….(不)一样:
(跟/和)….(不)一样

这两本汉语书一样吗?Hai quyển sách tiếng Hán này giống nhau không?
这壶茶跟那壶茶一样。 Bình trà này không giống bình kia
我喜欢的东西和我妈妈喜欢的东西不太一样。 Thứ tôi thích và thứ mẹ tôi thích không giống nhau.
这个字跟那个字一样不一样? Chữ này và chữ kia giống nhau không?
昨天的新闻跟今天的新闻当然不一样。Tin ngày hôm qua và tin hôm nay đương nhiên không giống nhau
Bạn có thể đặt tính từ sau 一样 để chỉ chất lượng của vật so sánh
(跟/和)….(不)一样 + adj.
老张的女儿跟我的儿子一样大。 Con gái ông Trương và con trai tôi bằng tuổi nhau
美国车跟日本车一样贵。Xe hơi Mỹ và Nhật đắt như nhau
他说的汉语跟你老师说的汉语一样漂亮吗?Anh ấy nói tiếng Hán hay như thầy bạn nói không?
这个房间跟那个房间不一样大。
Thể phủ định đặt 不 trước 一样
哥哥和弟弟不一样高。 Anh và em không cao như nhau.
这条裙子跟那条不一样长。

8. Thành ngữ 这么说 có thể coi như từ liên kết trong hội thoại. VD:甲: 明天我没空。上午有课。下午我得去银行工作。 Ngày mai tớ không rảnh, buổi sáng phải lên lớp , buổi chiều phải đi làm ở Ngân hàng
乙:这么说,明天你不去纽约,对吗? Nói như vậy thì ngày mai cậu không đi New York?
甲:我们家天天吃中国饭。我妈妈做的中国饭真好吃。她还教我怎么做。
乙:这么说,你做的中国饭一定也不错。这个星期六晚上,你做饭,怎么样?

9。Thì hiện tại của hành động (đang..)
Để chỉ hành động đang tiến hành ta có thể sử dụng 正 , 在 , hoặc 正在 ngay trước động từ, và đặt 呢 ở cuối câu. Mẫu câu cơ bản:

Chủ ngữ Động từ/cụm động từ Particle
弟弟 在 打电话 呢
她 正在 吃饭 呢
谁 正 看电视 呢

Ta có thể sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp một trong các giới từ 正 ,在 , 正在 và 呢 trong câu, vd:
他看报呢。
爸爸正在写汉字。
小丁正玩电脑呢。

Mẫu câu này có thể sử dụng với từ chỉ thời gian cụ thể , vị trí của thời gian có thể đặt trước hay sau chủ ngữ:
我昨天下午三点正睡觉呢。
你做饭的时候,我在整理房间。

Khi động từ trong câu được bổ nghĩa bằng cụm giới từ, thì 在 ,正 , 正在 đặt trước cụm giới từ. VD:
我起床的时候,妈妈正在她的房间里看书。
昨天上午妈妈来的时候,你在作什麽?我正给我男朋友打电话呢。
Thể phủ định của mẫu câu này là 没 (有) 在 . VD:
小丁在看书吗? 她没在看书。她正看电视呢。
Dạng trả lời ngắn của câu trả lời phủ định là 没有 :
王老师现在在上课吗? 没有。 他在语言实验室听录音呢。

Các mẫu câu:

1.部 vs. 边/面:

1。你知道纽泽西在美国的东部还是西部?纽泽西不在美国的东部,也不在美国的西部,在
美国的东北部。
2。法国在英国的南边吗?我不知道。我们看地图吧。
3。我妈妈不喜欢这辆车的内部。可是我不听她的。车的内部漂亮不漂亮没关系。 你说,对
吗?
4。我哥哥很喜欢美国西部的电影。他每个月都要看一场。
5。我家在中国的东南部。 你家呢?我家在台南。 台南在台湾的南部。那麽,这麽说,台北
一定在台湾的北部,台南的北边, 对吗?
6。这个房子的外部很漂亮,内 部也不错。房子的前边有一个花园,东边有一个公共健身
房。离商店 也不远,很方便。你为什麽不买呢?

2. 关于:

1。他写的这个关于中国经济问题的报告,怎么样?不错。他举的例子都很有意思。
2。老师,明天下午三点你有空吗? 有。什麽事儿?我想问你几个关于欧洲地理的问题。
3。这几天我常常看电视。为什怎么呢?因为电视上有很多关于中国的新闻。
4。关于这件事儿,我们以後再谈吧。

3.几
1。我有几本汉语语法书。你要借吗?
2。他说他没有几个钱,所以每天都去学院的食堂工作。
3。我妹妹就认识几个汉字,可是她说她的中文很好。
4。明天你和妈妈去唐人街买什麽?我不知道妈妈要买什麽。我想买几张中国音乐光碟。

4. 才:

1。我十六岁才学英文。所以我的英文不好。请你帮助我,好吗?
2。我明天下午才有空儿。你自己去纽约,好吗?
3。一个星期以前我才听说你姐姐去台湾学中文。她好吗?
4。每天你几点起床?我上午九点起床。九点才起床。太晚了。
5。他这个人真有意思。我告诉他晚会是七点的。可是他现在才来。

5. (跟/和)….(不)一样:

1。新总统跟旧总统不一样。新总统年轻,喜欢上网路,不喜欢看电视。
2。美国南部人说的英语为什麽跟美国北部人说的英语不太一样呢?这个问题很复杂。我们明天上课的时候谈,好吗?
3。你说这两条裙子一样吗?我觉得不一样。蓝的这条大,绿的这条小。可是两条裙子一
样长啊!
4。1949年以前的中国和1949年以後的中国一样吗?不完全一样。你怎麽知道?我们学的
课文说 以前的中国跟现在的中国不一样大。地理上两个中国不一样 ,那麽,行政上两个
中国一样吗?这个问题不好回答。

6. Thể tiếp diễn:

1。请问,小王在吗?他正在写报告呢。 你有事吗?我想问他几个问题。可是,他现在正
忙,我一会儿找他。
2。你知道那个在听录音的孩子是谁家的孩子?我想是老张家的吧。
3。人美,你忙什麽呢?我在整理桌子。你在整理哪张桌子?门对面的那张。
4。世海,我用一下你的英汉词典,好吗?对不起,我正用呢。
5。昨天我来的时候,他们正在作作业。我走的时候,他们还在作作业。
6。大哥,你在听什麽?我在听新闻。这两天你总是在听新闻。为什麽呢?这两天,美国
总统来这儿访问。有意思的新闻不少,所以,我总是在听新闻。
7。妈妈,你在休息吗?没有,我在看你姐姐在广东照的那些照片呢。现在的广东跟三年
前我们 去的那个广东很不一样。真有意思。你也来看看,好吗?对不起,妈妈,我没
空儿。我正在背今天 老师教的生词呢。

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp