từ vựng tiếng trung Archive

Câu phức liên hợp trong tiếng trung

Câu phức liên hợp trong tiếng trung thể hiện mối quan hệ giữa các phần câu với nhau trong câu phức là bình đẳng,về nặt ý nghĩa không phân chính phụ,những câu này gọi là câu phức

Từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng trung

1.啊 啊【ā】 Oh; O. 啊【á】 Eh. 啊【ǎ】 What. 啊【à】 Ah; All right. 啊【a】 Look; What. 2.阿 阿【ā】 Ah. 阿【ē】 play up to; pander to。 3.熬 熬【āo】 cook in water; boil. 熬【áo】 boil; stew; decoct; endure; hold out.