học ngoại ngữ không cần giáo viên Archive

Học tiếng Trung qua video : Mật mã yêu thương

tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585 KHÓA HỌC TIẾNG

Học tiếng Trung qua video : 20 câu dân tiếng Trung hay dùng

tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585 KHÓA HỌC TIẾNG

Học tiếng Trung qua video : 10 điều giúp bạn hạnh phúc hơn

tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585 KHÓA HỌC TIẾNG

Học tiếng Trung qua video : 6 cách đặt câu hỏi

tiengtrung.vn CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 ) ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585 KHÓA HỌC TIẾNG

Ngữ pháp tiếng Hán “Động từ”

NGỮ PHÁP TIẾNG HÁN ĐỘNG TỪ Có các loại động từ sau: Động từ biểu thị động tác: 听,学习… Động từ biểu thị hoạt động tâm lý: 爱,怕… Động từ biểu thị sự tồn tại, biến đổi,

GIỚI TỪ TRONG TIẾNG HÁN

GIỚI TỪ TRONG TIẾNG HÁN   Giới từ biểu thị thời gian, địa điểm, phương hướng Vídụ:当,从,到,由,往,于,在,自,自从。。。 Giới từ biểu thị căn cứ, phương thức Ví dụ:按照,依照,以,用,凭,靠,通过。。。 Giới từ biểu thị mục đích, nguyên nhân, lý do

Câu nghi vấn

CÂU NGHI VẤN 1. Hỏi bằng ngữ điệu Một câu kể thường có điệu xuống ở cuối câu. Nếu cuối câu kể được nâng cao giọng lên, ta có câu hỏi bằng ngữ điệu. Khi viết, ở

Chủ đề “Thể dục dụng cụ”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ THỂ DỤC DỤNG CỤ   平衡木Pínghéngmù: cầu thăng bằng 助跑Zhùpǎo: chạy lấy đà 准确Zhǔnquè: chuẩn xác 优美Yōuměi: đẹp 满分Mǎnfēn: điểm tối đa 难度Nándù: độ khó 摆动Bǎidòng: đong đưa (khi đu xà)

Sở thích

NHỮNG MẪU CÂU ĐÀM THOẠI THÔNG DỤNG SỞ THÍCH 你喜欢什么?Nǐxǐhuānshénme? Anh thích cái gì? 我喜欢打网球。Wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú. Tôi thích chơi quần vợt. 我喜欢听越南的民族音乐。Wǒxǐhuāntīngyuènán de mínzúyīnyuè. Tôi thích nghe nhạc dân tộc Việt Nam. 请您介绍一下儿,越南民族音乐有什么特色? Qǐng nín

Chủ đề “Nhà thờ”

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ NHÀ THỜ 1. 忏悔Chànhuǐ: xưng tội 2. 赦罪Shèzuì: xá tội 3. 圣像Shèngxiàng: tượng thánh 4. 修道院Xiūdàoyuàn: tu viện 5. 修士Xiūshì: tu sĩ 6. 圣徒传Shèngtúzhuàn: truyện về các vị Thánh 7. 传教Chuánjiào: