Tâm trạng thường ngày

Tâm trạng thường ngày: yên tâm, thích thú, hài lòng, mến mộ

1. Yên tâm:

我终于松了口气。Wǒ zhōngyú sōngle kǒuqì.
Cuối cùng tôi đã có thể thở phào được rồi.
我终于可以放心了。Wǒ zhōngyú kěyǐ fàngxīnle.
Cuối cùng tôi đã có thể yên tâm được rồi.
听到这个消息,我就放心了。Tīng dào zhège xiāoxī, wǒ jiù fàngxīnle.
Nghe tin này tôi đã yên tâm rồi.
我无忧无虑地生活。Wǒ wú yōu wú lǜ dì shēnghuó.
Tôi sống vô lo vô nghĩ.
明顺什么牵挂都没有。Míng shùn shénme qiānguà dōu méiyǒu.
Minh Thuận không phải lo nghĩ gì cả.
这儿的环境很好,放心吧。Zhè’er de huánjìng hěn hǎo, fàngxīn ba.
Môi trường ở đây rất tốt, yên tâm đi.
别担心,我过得很好。Bié dānxīn, wǒguò dé hěn hǎo.
Đừng lo, tôi sống rất thoải mái.
你考试肯定能及格,放心吧。Nǐ kǎoshì kěndìng néng jígé, fàngxīn ba.
Chắc chắn anh sẽ thi đỗ thôi, yên tâm đi.

2. Thích thú trong tiếng trung:

你最喜欢什么运动?Nǐ zuì xǐhuān shénme yùndòng?
Anh thích nhất môn thể thao nào?
我喜欢钓鱼。Wǒ xǐhuān diàoyú.
Tôi thích câu cá.
你喜欢哪首歌曲?Nǐ xǐhuān nǎ shǒu gēqǔ?
Anh thích bài hát nào?
您是喜欢古典音乐还是喜欢现代音乐?Nín shì xǐhuān gǔdiǎn yīnyuè háishì xǐhuān xiàndài yīnyuè?
Anh thích nhạc cổ điển hay hiện đại?
你最喜欢哪个歌手?Nǐ zuì xǐhuān nǎge gēshǒu?
Anh thích nhất là ca sĩ nào?
你喜欢在雨中散步吗?Nǐ xǐhuān zài yǔzhōng sànbù ma?
Anh có thích đi dạo trong mưa không?
这种食品真好吃。Zhè zhǒng shípǐn zhēn hào chī.
Món ăn này rất ngon.
几尽完美。Jǐ jǐn wánměi.
Gần như là hoàn mỹ.
我很喜欢这个礼物。Wǒ hěn xǐhuān zhège lǐwù.
Tôi rất thích món quà này.
立英很喜欢小动物。Lì yīng hěn xǐhuān xiǎo dòngwù.
Lập Anh rất thích động vật nhỏ.
我对足球颇有兴趣。Wǒ duì zúqiú pō yǒu xìngqù.
Tôi rất thích bóng đá.
我喜欢看漫画。Wǒ xǐhuān kàn mànhuà.
Tôi thích xem truyện tranh.

3. Hài lòng:

我的心情很舒畅。Wǒ de xīnqíng hěn shūchàng.
Tâm trạng tôi rất thoải mái.
我已经知足了。Wǒ yǐjīng zhīzúle.
Tôi đã mãn nguyện rồi.
我现在真的很满足了。Wǒ xiànzài zhēn de hěn mǎnzúle.
Bây giờ tôi rất hài lòng.
我只不过是接受现实而已。Wǒ zhǐ bùguò shì jiēshòu xiànshí éryǐ.
Chẳng qua tôi chỉ chấp nhận hiện thực mà thôi.
我现在过着非常舒适的生活。Wǒ xiànzàiguòzhe fēicháng shūshì de shēnghuó.
Hiện tôi đang sống rất thoải mái.
我的生活非常幸福。Wǒ de shēnghuó fēicháng xìngfú.
Tôi sống rất hạnh phúc.
我能安生立明就行了。Wǒ néng ānshēng lì míng jiùxíngle.
Tôi có thể sống yên ổn là được.
我已能安于现状。Wǒ yǐ néng ān yú xiànzhuàng.
Tôi đã có thể hài lòng với hiện tại.
我学会了面对现实。Wǒ xuéhuìle miàn duì xiànshí.
Tôi đã biết cách đối mặt với hiện thực.
得过且过吧。Déguòqiěguò ba.
Sống ngày nào hay ngày ấy thôi.
过得去就可以了。Guòdéqù jiù kěyǐle.
Cuộc sống tàm tạm là ổn.

4. Mến mộ:

让我牵一下你的手好吗?Ràng wǒ qiān yīxià nǐ de shǒu hào ma?
Cho anh nắm tay em một lát được không?
今晚你有事吗?Jīn wǎn nǐ yǒushì ma?
Tối nay em có rảnh không?
我知道你对我有意思。Wǒ zhīdào nǐ duì wǒ yǒuyìsi.
Em biết anh có ý với em.
我可以上去喝杯咖啡吗?Wǒ kěyǐ shàngqù hē bēi kāfēi ma?
Anh có thể vào uống ly cà phê được không?
你一直喜欢压抑自己的感情吗?Nǐ yīzhí xǐhuān yāyì zìjǐ de gǎnqíng ma?
Anh luôn thích kìm nén tình cảm của mình à?
让我送你回家吧。Ràng wǒ sòng nǐ huí jiā ba.
Anh đưa em về nhé.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu

http://tiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!