MUA SẮM TẾT (phần 4)

Chủ đề tiếp theo mà chúng tôi muốn chia sẻ là mua sắm tết (phần 4). Bao gồm những nội dung sau:

在百货商 店 Zàibǎihuòshāngdiàn Tại cửa hàng bách hóa

买帽子 MǎimàoziMua mũ

  • 必备用语bìbèiyòngyǔ Câu thường dùng:

太远了。tài yuǎnle. Quá xa.

买帽子的在几楼啊?Mǎi màozi de zài jǐ lóu a? Tầng mấy bán mũ vậy?

麻烦问一下。Máfan wèn yīxià. Làm ơn cho hỏi.

给我开张票。Gěi wǒ kāizhāng piào. Viết hóa đơn cho tôi.

款台交钱。Kuǎn tái jiāo qián. Tính tiền tại quầy thanh toán.

反正我早晚也要买的。Fǎnzhèngwǒzǎowǎnyěyāomǎi de. Sớm muộn gì mình cũng phải mua.

赠品Zèngpǐn hàng tặng

促销cùxiāo khuyến mại

我马上就回来。wǒmǎshàngjiùhuílái. Mình sẽ đến ngay

二、会话huìhuà Hội thoại tiếng trung

_ 昨天我把帽子丢了,害得我今天出来没的戴。

zuótiān wǒ bǎ màozi diūle, hài dé wǒ jīntiān chūlái méi de dài.

Hôm qua mình đánh mất mũ nên hôm nay ra ngoài không có gì đội.

_ 今天的天气是够冷的。走,我陪你去青春百货商场买一顶去,正好我也想买点化妆品呢。

Jīntiān de tiānqìshìgòulěng de.Zǒu, wǒpéinǐqùqīngchūnbǎihuòshāngchǎngmǎiyīdǐngqù, zhènghǎowǒyěxiǎngmǎidiǎnhuàzhuāngpǐn ne.

Thời tiết hôm nay cũng không lạnh lắm. Đi, mình đưa cậu đến cửa hàng bách hóa Thanh Xuân mua một cái, đúng lúc mình cũng muốn mua mỹ phẩm.

_ 本来我打算去纸侨街买的。

Běnlái wǒ dǎsuàn qù zhǐ qiáo jiē mǎi de.

Mình đang định mua ở đường Cầu Giấy.

_ 那太远了,去一趟得两个小时。青春百货的东西挺便宜的,也还实惠。

Nà tài yuǎnle, qù yī tàng dé liǎng gè xiǎoshí. Qīngchūn bǎihuò de dōngxī tǐng piányi de, yě hái shíhuì.

Vậy thì xa quá, nếu đi phải mất hai tiếng. Đồ ở bách hóa Thanh Xuân rất rẻ, lại thiết thực nữa.

_ 这里我很少来。哎,买帽子的在几楼啊?

Zhèlǐ wǒ hěn shǎo lái. Āi, mǎimàozi de zàijǐlóu a?

Mình rất ít đến đây. Chà, tầng mấy bán mũ nhỉ?

_ 在三楼。Zài sān lóu.Tầng 3.

_ 那咱们上三楼,坐电梯吧。

Nà zánmen shàng sān lóu, zuò diàntī ba.

Vậy chúng ta lên tầng 3, đi thang máy nhé.

_ 你看,这里的帽子品种多吧?

Nǐ kàn, zhèlǐ de màozi pǐnzhǒng duō ba?

Cậu xem, mũ ở đây có nhiều loại chưa này?

_ 挑一定合适的帽子可不容易了,适合我脸型的并不多。

Tiāo yīdìng héshì de mào zǐ kěbù róngyìle, shìhé wǒ liǎnxíng de bìng bù duō.

Chọn được một cái mũ phù hợp không phải là dễ, có rất ít loại phù hợp với khuôn mặt mình.

_ 你先看样式,喜欢那种就戴上试试。

Nǐ xiān kàn yàngshì, xǐhuān nà zhǒng jiù dài shàng shì shì.

Trước tiên cậu nhìn kiểu dáng, thấy thích loại nào thì đội thử xem.

_ 嗯,你看这顶怎么样?

nǐ kàn zhè dǐng zěnme yàng?

Ồ, cậu xem cái này thế nào?

_ 看上去真暖和,式样也不错。

Kàn shàngqù zhēn nuǎnhuo, shìyàng yě bùcuò.

Trông có vẻ ấm đấy,kiểu dáng cũng khá đẹp.

_(对售货员)麻烦问一下,这顶多少钱?

(Duì shòuhuòyuán) máfan wèn yīxià, zhè dǐng duōshǎo qián?

( Nói với nhân viên bán hàng ) cho hỏi, cái mũ này bao nhiêu tiền?

_ 这个是5万,要吗?

Zhège shì 5 wàn, yào ma?

Cái này 50 ngàn, có lấy không?

_ 要。您给我开张票吧。

Yào. Nín gěi wǒ kāizhāng piào ba.

Có, Cô viết hóa đơn cho tôi.

_ 好的。(开票)给您,青岛那边的款台交钱。

Hǎo de.(Kāipiào) gěi nín, qīngdǎo nà biān de kuǎn tái jiāo qián.

Được rồi. ( Viết hóa đơn ) gửi cô, mời đến thanh toán ở quầy bên kia.

_ 麻烦你了。

Máfannǐle.

Cám ơn cô.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu

Học thêm các bài hội thoại tiếng trung giao tiếp tại đây.