Hội thoại trong tiếng trung ( Bài 5 + 6)

Hôm nay, học tiếng trung online xin giới thiệu tiếp đến các bạn hội thoại trong tiếng trung (Bài 5+6). Bao gồm nội dung như sau:

hoi-thoai-trong-tieng-trung-bai-5-6

Bài 5. Chào mừng ông

一、 句子Jùzi Câu
29. 别客气。Biékèqi.
Đừng khách sáo.
30. 一点儿也不累。Yìdiǎnryě búlèi.
Chẳng mệt chút nào.
31. 您第一次来中国吗?Níndì yícìláiZhōngguó ma?
Ông đến Trung Quốc lần đầu phải không?
32. 这是我们经理给您的信。Zhèshìwǒmenjīnglǐgěinín de xìn.
Đây là thư của giám đốc chúng tôi gửi ông.
33. 他问您好。Tāwènnínhǎo.
Ông ấy hỏi thăm ông.
34. 我们在北京饭店请您吃晚饭。WǒmenzàiBěijīngfàndiànqǐngnínchīwǎnfàn.
Chúng tôi mời ông dùng cơm tối ở khách sạn Bắc Kinh.
34. 下午我去朋友那儿。Xiàwǔwǒqùpéngyou nàr.
Buổi tối đến chỗ người bạn.
35. 我从朋友那儿去饭店。Wǒcóngpéngyou nàrqùfàndiàn.
Tôi từ chỗ người bạn đến (thẳng) khách sạn.

二、 会话Huìhuà Hội thoại
王:您好!西川先生。我是王大年,公司的翻译。
Wáng: Nínhǎo! Xīchuānxiānsheng.WǒshìWángDàNián, gōngsī de fānyì.
西川:谢谢您来接我。
Xīchuān: Xièxienínláijiēwǒ.
王:别客气,路上辛苦了。
Wáng: Biékèqi, lùshangxīnkǔle.
西川:一点儿也不累,很顺利。
Xīchuān: Yìdiǎnryě búlèi, hěnshùnlì.
王:汽车在外边,我们送您去饭店。
Wáng: Qìchēzàiwàibian, wǒmensòngnínqùfàndiàn.
西川:我还有两个朋友。
Xīchuān: Wǒháiyǒuliǎng gepéngyou.
王:那一起走吧。
Wáng: Nà yìqǐzǒuba.
西川:谢谢!
Xīchuān: Xièxie!

** *
经理:欢迎您!西川先生。
Jīnglǐ: Huānyíngnín! Xīchuānxiānsheng.
西川:谢谢!
Xīchuān: Xièxie!
经理:您第一次来中国吗?
Jīnglǐ: Níndì yícìláiZhōngguó ma?
西川:不,我以前来过。这是我们经理给您的信。
Xīchuān: Bù, wǒyǐqiánláiguo. Zhèshìwǒmenjīnglǐgěinín de xìn.
经理:麻烦您了。
Jīnglǐ: Máfannínle.
西川:他问您好。
Xīchuān: Tāwènnínhǎo.
经理:谢谢,今天晚上我们在北京饭店请您吃晚饭。
Jīnglǐ: Xièxie, jīntiānwǎnshangwǒmenzàiBěijīngfàndiànqǐngnínchīwǎnfàn.
西川:您太客气了,真不好意思。
Xīchuān: Níntàikèqi le, zhēnbùhǎoyìsi.
经理:您有时间吗?
Jīnglǐ: Nínyǒushíjiān ma?
西川:下午我去朋友那儿。晚上我没事。
Xīchuān: Xiàwǔwǒqùpéngyou nàr. Wǎnshangwǒméishì.
经理:我们去接您。
Jīnglǐ: Wǒmenqùjiēnín.
西川:不用了,我从朋友那儿去。
Xīchuān: Búyòngle, wǒcóngpéngyou nàrqù.

三、 生词Shēngcí Từ mới
1. 别 Bié đừng
2. 客气 Kèqi khách sáo
3. 第 Dì thứ
4. 次 Cì lần
5. 经理 Jīnglǐ giám đốc
6. 先生 Xiānsheng ông, tiên sinh
7. 翻译 Fānyì phiên dịch
8. 顺利 Shùnlì thuận lợi
9. 外边 Wàibian bên ngoài
10. 送 Sòng đưa, tiễn
11. 以前 Yǐqián khi trước, trước đây
12. 麻烦 Máfan phiền phức, cảm phiền
13. 真 Zhēn thật
14. 不好意思 Bùhǎoyìsi ngần ngại, áy náy
15. 不用 Búyòng không cần
16. 热 Rè nóng
17. 钟 Zhōng đồng hồ
18. 慢 Màn chậm
19. 笔 Bǐ bút
20. 句 Jù câu (lượng từ)

BÀI 6: Đi vườn bách thú

 

一、 句子JùziCâu
36. 这两天天气很好。Zhèliǎngtiāntiānqìhěnhǎo.
Hai hôm nay thời tiết rất đẹp.
37. 我们出去玩儿玩儿吧。Wǒmenchūquwánrwánrba.
Chúng ta rangoàichơiđi.
38. 去哪儿玩儿好呢?Qùnǎrwánrhǎo ne?
Đi chơi đâu cho vui đây?
39. 去北海公园看看花儿,划划船。QùBěihǎiGōngyuánkànkanhuār, huáhuachuán.
40. 今天天气多好啊!Jīntiāntiānqìduōhǎo a!
Hôm nay trờiđẹpquá!
41. 去年他在这儿学过汉语。QùniántāzàizhèrxuéguoHànyǔ.
Năm ngoái anh ấy học tiếng Trung Quốc tại đây.
42. 他上午到还是下午到?Tāshàngwǔdàoháishixiàwǔdào?
Anh ấy đến buổi sáng hay buổi chiều?
43. 我跟你一起去。Wǒgēnnǐyìqǐqù.
Tôi cùng đi với bạn.

二、 会话HuìhuàHộithoại
张:这两天天气很好。我们出去玩儿玩儿吧。
Zhāng: Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo. Wǒmenchūquwánrwánrba.
和子:去哪儿玩儿好呢?
Hézi: Qù nǎr wánr hǎo ne?
张:去北海公园,看看花儿,划划船,多好啊!
Zhāng: Qù Běihǎi Gōngyuán, kànkan huār, huáhua chuán, duō hǎo a!
和子:上星期我去过了,去别的地方吧。
Hézi: Shàng xīngqī wǒ qùguo le, qù biéde dìfang ba.
张:去动物园怎么样?
Zhāng: Qù dòngwùyuán zěnmeyàng?
和子:行,还可以看看熊猫呢。
Hézi: Xíng, hái kěyǐ kànkan xióngmāo ne.
张:什么时候去?
Zhāng: Shénme shíhou qù?
和子:星期天吧。
Hézi: Xīngqītiān ba.

* * *
和子:你认识西川一郎吗?
Hézi: Nǐ rènshiXīchuān Yīláng ma?
刘京:当然认识。去年他在这儿学过汉语。
LiúJīng: Dāngrán rènshi. Qùnián tā zài zhèr xuéguoHànyǔ.
和子:你知道吗?明天他来北京。
Hézi: Nǐ zhīdao ma? Míngtiān tā lái Běijīng.
刘京:不知道。他上午到还是下午到?
Liú jīng: Bù zhīdao. Tā shàngwǔ dào háishi xiàwǔ dào?
和子:下午两点,我去机场接他。
Hézi: Xiàwǔ liǎng diǎn, wǒ qù jīchǎng jiē tā.
刘京:明天下午没有课,我跟你一起去。
Liú jīng: Míngtiān xiàwǔ méiyǒu kè, wǒ gēn nǐ yìqǐ qù.
和子:好的。
Hézi: Hǎo de.
刘京:怎么去?
LiúJīng: Zěnme qù?
和子:坐车去,一点我去叫你。
Hézi: Zuò chē qù, yì diǎn wǒ qù jiào nǐ.

三、 生词ShēngcíTừmới
1. 天气 Tiānqì thờitiết
2. 出 Chū đira
3. 花 Huā hoa
4. 划 Huá chèo
5. 船 Chuán thuyền
6. 啊 A a
7. 去年 Qùnián nămngoái
8. 学 Xué học
9. 还是 Háishi hay là
10. 跟 Gēn cùng, với
11. 上 Shàng ở trên
12. 动物园 Dòngwùyuán vườnbáchthú
13. 熊猫 Xióngmāo gấutrúc
14. 机场 Jīchǎng sân bay
15. 考试 Kǎoshì thi, sáthạch
16. 下 Xià ở dưới
17. 骑 Qí cưỡi, đi, lái
18. 自行车 Zìxíngchē xe đạp
19. 条 Tiáo con (con đường)
20. 最 Zuì nhất
专名ZhuānmíngDanhtừriêng
1. 北海公园 Běihǎigōngyuán CôngviênBắcHải
2. 西川一郎 Xīchuānyīláng Ichiro Nishikawa

Chúc các bạn học tiếng trung giao tiếp (http://tiengtrung.com/category/tieng-trung-giao-tiep)  thật tốt nhé!

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp