Hội thoại trong tiếng trung (Bài 1 + 2)

Khi học giao tiếp tiếng trung, bạn cần phải học những đoạn hội thoại nho nhỏ từ cấp độ dễ rồi nâng cao lên tới mức độ khó hơn. Và học với các chủ đề khác nhau, những cuộc nói chuyện xảy ra ở đời sống hàng ngày. Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn 2 bài hội thoại trong tiếng trung như sau:

BÀI 1: Tôi muốn mua áo len

一、 句子Jùzi Câu
1. 天冷了。Tiān lěngle.
Trời lạnh rồi.
2. 我想买件毛衣。Wǒ xiǎng mǎi jiàn máoyī.
Tôi muốn mua chiếc áo len.
3. 星期天去,怎么样?Xīngqītiān qù, zěnmeyàng?
Chủ nhật có đi mua được không?
4. 星期天人太多。Xīngqītiān rén tài duō.
Chủ nhật đông người lắm.
5. 我看看那件毛衣。Wǒ kànkan nà jiàn máoyī.
Cho tôi xem chiếc áo len kia.
6. 这件毛衣我可以试试吗?Zhè jiàn máoyī wǒ kěyǐ shìshi ma?
Tôi có thể thử chiếc áo len này không?
7. 这件毛衣不大也不小。Zhè jiàn máoyī bú dà yě bù xiǎo.
Chiếc áo len này vừa vặn lắm.
8. 好极了。Hǎo jíle.
Rất tuyệt (tốt quá).

二、 会话Huìhuà Hội thoại
大卫:天冷了。我想买件毛衣。
Dàwèi: Tiān lěngle. Wǒ xiǎng mǎi jiàn máoyī.
玛丽:我也要买东西。我们什么时候去?
Mǎlì: Wǒ yě yào mǎi dōngxi. Wǒmen shénme shíhou qù?
大卫:星期天去,怎么样?
Dàwèi: Xīngqītiān qù, zěnmeyàng?
玛丽:星期天人太多。
Mǎlì: Xīngqītiān rén tài duō.
大卫:那明天下午去吧。
Dàwèi: Nà míngtiān xiàwǔ qù ba.

** *
大卫:同志,我看看那件毛衣。
Dàwèi: Tóngzhì, wǒ kànkan nà jiàn máoyī.
售货员:好。
Shòuhuòyuán: Hǎo.
大卫:我可以试试吗?
Dàwèi: Wǒ kěyǐ shìshi ma?
售货员:您试一下儿吧。
Shòuhuòyuán: Nín shì yí xiàr ba.
玛丽:这件太短了。
Mǎlì: Zhè jiàn tài duǎnle.
售货员:您试试那件。
Shòuhuòyuán: Nín shìshi nà jiàn.
大卫:好,我再试一下儿。
Dà wèi: Hǎo, wǒ zài shì yí xiàr.
玛丽:这件不大也不小。
Mǎlì: Zhè jiàn bú dà yě bù xiǎo.
大卫:好极了,我就买这件。
Dà wèi: Hǎo jíle, wǒ jiù mǎi zhè jiàn.

三、 生词Shēngcí Từ mới
1. 天 Tiān trời
2. 冷 Lěng lạnh
3. 想 Xiǎng muốn
4. 件 Jiàn chiếc
5. 毛衣 Máoyī áo len
6. 怎么样 Zěnmeyàng thế nào
7. 可以 Kěyǐ có thể
8. 试 Shì thử
9. 大 Dà lớn
10. 小 Xiǎo bé, nhỏ
11. 极了 Jíle rất
12. 短 Duǎn ngắn
13. 再 Zài nữa
14. 练习 Liànxí bài tập, luyện tập
15. 穿 Chuān mặc
16. 衣服 Yīfu y phục, quần áo
17. 长 Cháng dài
18. 生词 Shēngcí từ mới
19. 少 Shǎo ít

BÀI 2: Bây giờ là mấy giờ?

 

Nội dung của bài 2 mà học tiếng trung online muốn giới thiệu bao gồm:

一、 句子Jùzi Câu
9. 现在几点?Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
10. 现在七点二十五分。Xiànzài qī diǎn èrshíwǔ fēn.
Bây giờ là bảy giờ hai mươi lăm phút.
11. 你几点上课?Nǐ jǐ diǎn shàngkè?
Mấy giờ bạn lên lớp?
12. 差一刻八点去。Chà yí kè bā diǎn qù.
Tám giờ kém mười lăm.
13. 我去吃饭。Wǒ qù chīfàn.
Tôi đi ăn cơm.
14. 我们什么时候去?Wǒmen shénme shíhou qù?
Lúc nào chúng ta đi?
15. 太早了。Tài zǎole.
Sớm quá.
16. 我也六点半起床。Wǒ yě liù diǎn bàn qǐchuáng.
Tôi cũng dậy lúc sáu giờ rưỡi.

二、 会话Huìhuà Hội thoại
玛丽:现在几点?
Mǎlì: Xiànzài jǐ diǎn?
王兰:现在七点二十五分。
WángLán: Xiànzài qī diǎn èrshíwǔ fēn.
玛丽:你几点上课?
Mǎlì: Nǐ jǐ diǎn shàngkè?
王兰:八点。
WángLán: Bā diǎn.
玛丽:你什么时候去教室?
Mǎlì: Nǐ shénme shíhou qù jiàoshì?
王兰:差一刻八点去。
WángLán: Chà yí kè bā diǎn qù.
玛丽:现在你去教室吗?
Mǎlì: Xiànzài nǐ qù jiàoshì ma?
王兰:不去,我去吃饭。
WángLán: Bú qù, wǒ qù chīfàn.

** *
刘京:明天去长城,好吗?
LiúJīng: Míngtiān qù Chángchéng, hǎo ma?
大卫:好,什么时候去?
Dàwèi: Hǎo, shénme shíhou qù?
刘京:早上七点。
LiúJīng: Zǎoshang qī diǎn.
大卫:太早了。七点半吧。你几点起床?
Dàwèi: Tài zǎole. Qī diǎn bàn ba. Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?
刘京:六点半,你呢?
LiúJīng: Liù diǎn bàn, nǐ ne?
大卫:我也六点半起床。
Dàwèi: Wǒ yě liù diǎn bàn qǐchuáng.

三、 生词Shēngcí Từ mới
1. 现在 Xiànzài bây giờ, hiện tại
2. 点 Diǎn giờ
3. 分 Fēn phút
4. 差 Chà kém
5. 刻 Kè mười lăm phút, 1 khắc
6. 吃 Chī ăn
7. 饭 Fàn cơm
8. 时候 Shíhou lúc, khi
9. 半 Bàn một nửa
10. 起 Qǐ dậy
11. 床 Chuáng cái giường
12. 早上 Zǎoshang sáng sớm
13. 吧 Ba (trợ từ)
14. 两 Liǎng hai
15. 食堂 Shítáng phòng ăn
16. 电影 Diànyǐng phim, điện ảnh
17. 睡觉 Shuìjiào ngủ
18. 早饭 Zǎofàn bữa sáng
专名zhuānmíng Danh từ riêng
长城 Chángchéng Trường thành

Chúc các bạn học tốt và hãy theo dõi các bài viết tiếng trung giao tiếp tiếp theo tại đây nhé!

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp