BÀI 23: Tôi xin lỗi

第二十三课:对不起
Dìèrshísānkè: Duìbuqǐ
BÀI 23: Tôi xin lỗi

一、 句子Jùzi Câu
157. 对不起,让你久等了。Duìbuqǐ,ràngnǐjiǔděngle.
Xin lỗi đã để bạn chờ quá lâu.
158. 你怎么八点半才来?Nǐzěnmebādiǎn bàn cái lái?
Sao 8 giờ rưỡi bạn mới đến?
159. 真抱歉,我来晚了。Zhēnbàoqiàn, wǒláiwǎnle.
Thành thật xin lỗi, tôi đến muộn.
160. 半路上我的自行车坏了。Bànlùshangwǒ de zìxíngchēhuàile.
Nửa đường tôi bị hỏng xe đạp.
161. 自行车修好了吗?Zìxíngchēxiūhǎole ma?
Xe đạp chữa được chưa?
162. 我怎么能不来呢?Wǒzěnmenéngbùlái ne?
Làm sao mà tôi lại có thể không đến được?
163. 我们快进电影院去吧。Wǒmenkuàijìndiànyǐngyuànqùba.
Chúng ta đi mau đến rạp chiếu phim thôi.
164. 星期日我买到一本新小说。Xīngqīrìwǒmǎidàoyìběnxīnxiǎoshuō.
Chủ nhật vừa rồi tôi mua được một quyển tiểu thuyết mới.

二、 会 话 Huìhuà Hội thoại tiếng trung giao tiếp

大卫:对不起,让你久等了。
Dàwèi: Duìbuqǐ,ràngnǐjiǔděngle.
玛丽:我们约好八点,你怎么八点半才来?
Mǎlì: Wǒmenyuēhǎobādiǎn, nǐzěnmebādiǎnbàncáilái?
大卫:真抱歉,我来晚了。半路上我的自行车坏了。
Dàwèi: Zhēnbàoqiàn, wǒláiwǎnle. Bànlùshangwǒ de zìxíngchēhuàile.
玛丽:修好了吗?
Mǎlì: Xiūhǎole ma?
大卫:修好了。
Dàwèi: Xiūhǎole.
玛丽:我想你可能不来了。
Mǎlì: Wǒxiǎngnǐkěnéngbùláile.
大卫:说好的,我怎么能不来呢?
Dàwèi: Shuōhǎo de, wǒzěnmenéngbùlái ne?
玛丽:我们快进电影院去吧。
Mǎlì: Wǒmenkuàijìndiànyǐngyuànqùba.
大卫:好。
Dàwèi: Hǎo.

** *
玛丽:刘京,还你词典,用的时间太长了,请原谅!
Mǎlì: LiúJīng, huánnǐcídiǎn, yòng de shíjiāntàichángle, qǐngyuánliàng!
刘京:没关系,你用吧。
LiúJīng: Méiguānxi, nǐyòngba.
玛丽:谢谢,不用了。星期日我买到一本新小说。
Mǎlì: Xièxie, búyòngle. Xīngqīrìwǒmǎidàoyìběnxīnxiǎoshuō.
刘京:英文的还是中文的?
LiúJīng: Yīngwén de háishiZhōngwén de?
玛丽:英文的。很有意思。
Mǎlì: Yīngwén de. Hěnyǒuyìsi.
刘京:我能看懂吗?
LiúJīng: Wǒnéngkàndǒng ma?
玛丽:你英文学得不错,我想能看懂。
Mǎlì: NǐYīngwénxuédébúcuò, wǒxiǎngnéngkàndǒng.
刘京:那借我看看,行吗?
LiúJīng: Nàjièwǒkànkan, xíng ma?
玛丽:当然可以。
Mǎlì: Dāngránkěyǐ.

三、 生词Shēngcí Từ mới tiếng trung

1. 对不起 Duìbuqǐ xin lỗi
2. 让 Ràng đểcho
3. 久 Jiǔ lâu
4. 才 Cái mới
5. 抱歉 Bàoqiàn có lỗi
6. 坏 Huài hư, hỏng
7. 修 Xiū sửa
8. 电影院 Diànyǐngyuàn rạp chiếu phim
9. 小说 Xiǎoshuō truyện, tiểu thuyết
10. 约 Yuē hẹn
11. 可能 Kěnéng có khả năng
12. 还 Huán trảlại
13. 用 Yòng dùng
14. 原谅 Yuánliàng tha thứ
15. 没关系 Méiguānxi khôngcó chi
16. 英文 Yīngwén tiếng Anh
17. 借 Jiè mượn
18. 支 Zhī cái (lượng từ)
19. 收录机 Shōulùjī máy ghi âm
20. 弄 Nòng làm
21. 脏 Zàng bẩn

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu