Bài 18: 观 看 比 赛 Xem thi đấu

Học tiếng trung online giới thiệu bài học tiếp theo với chủ đề 观 看 比 赛 Xem thi đấu. Hãy cùng học theo những mẫu câu tiếng trung, đoạn hội thoại tiếng trung và học những từ mới để áp dụng vào những bài học tiếp theo nhé!

  1. 对 话 Hội thoại:

1.1

李华:Jim,你在哪里?Lǐ huá:Jim, nǐ zài nǎlǐ? Jim, cậu ở đâu thế?

Jim:我现在在酒吧看篮球比赛。Wǒ xiànzài zài jiǔbā kàn lánqiú bǐsài. Mình đang ở quán bar xem thi đấu bóng rổ.

李华:酒吧在哪里?我也想去。Jiǔbā zài nǎlǐ? Wǒ yě xiǎng qù. Quán bar ở đâu? Mình cũng muốn đi.

Jim:朝阳区光华路44号。Zhāoyáng qū guānghuá lù 44 hào. Số 44 đường Quang Hóa, khu Triều Dương.

李华:可以告诉我那里的电话号码吗?Kěyǐ gàosù wǒ nàlǐ de diànhuà hàomǎ ma? Có thể cho mình số điện thoại của quán đó không?

Jim:当然可以,65017501.Dāngrán kěyǐ,65017501. Được chứ, 65017501.

1.2

Jim:这场篮球赛太精彩了!Zhè chǎng lánqiú sài tài jīngcǎile!Trận bóng rổ này hay quá!

李华:噢,真的吗?如何精彩?Ō, zhēn de ma? Rúhé jīngcǎi? Thật không? Hay như thế nào?

Jim:其中有一个球员,恢复他过去快动作的水准。投罚球八次命中六次。Qízhōng yǒu yīgè qiúyuán, huīfù tā guòqù kuài dòngzuò de shuǐzhǔn. Tóu fáqiú bā cì mìngzhòng liù cì. Có một cầu thủ đã lấy lại được phong độ trước kia. ném 8 lần thì trúng 6 lần.

Jim:另外,明天晚上是最后一场比赛,中国队挑战美国队。Lìngwài, míngtiān wǎnshàng shì zuìhòu yī chǎng bǐsài, zhōngguó duì tiǎozhàn měiguó duì.

Hơn nữa, tối mai còn trận cuối, Trung Quốc đấu với Mỹ.

李华:噢,那将会是一场激烈的比赛。Ō, nà jiāng huì shì yī chǎng jīliè de bǐsài. Ồ, đó sẽ là một trận đấu nảy lửa.

Jim:是的,球票都已经售完。Shì de, qiú piào dōu yǐjīng shòu wán. Đúng vậy, vé xem đã bán hết rồi.

  1. 常备句型:Mẫu câu thường dùng trong tiếng trung:

篮球比赛将在什么时候举行?Lánqiú bǐsài jiàng zài shénme shíhòu jǔxíng? Khi nào thì trận đấu bóng rổ bắt đầu?

谁参加比赛?Shuí cānjiā bǐsài? Ai sẽ tham gia trận đấu?

北京队对上海队。Běijīng duì duì shànghǎi duì. Đội Bắc Kinh đấu với đội Thượng Hải.

我想看篮球决赛。Wǒ xiǎng kàn lánqiú juésài. Tôi muốn xem trận chung kết bóng rổ.

知道那里有卖决赛门票的?Zhīdào nà li yǒu mài juésài ménpiào de? Bạn có biết ở đâu bán vé xem trận chung kết không?

门票是多少?Ménpiào shì duōshǎo? Vé vào cửa bao nhiêu tiền?

不需要票免费入场。Bù xūyào piào miǎnfèi rù chǎng. Không cần vé, vào cửa miễn phí.

请问这是订票电话吗?Qǐngwèn zhè shì dìng piào diànhuà ma? Cho hỏi, đây có phải số điện thoại đặt vé không?

请问这里是南看台35排吗?Qǐngwèn zhèlǐ shì nán kàntái 35 pái ma? Xin hỏi đây có phải hàng ghế 35 khán đài Nam không?

你可以告诉我关于比赛的情况吗?Nǐ kěyǐ gàosù wǒ guānyú bǐsài de qíngkuàng ma? Bạn có thể nói cho tôi biết diễn biến trận đấu không?

请问这是上半场吗?Qǐngwèn zhè shì shàng bàn chǎng ma? Xin hỏi đây có phải hiệp đầu không?

这场足球赛太精彩了。Zhè chǎng zúqiú sài tài jīngcǎile. Trận bóng đá này thật tuyệt vời.

  1. 生词:Từ vựng tiếng trung giao tiếp:

体育馆Tǐyùguǎn: Nhà thi đấu TDTT

看台kàntái: khán đài

决赛juésài: trận chung kết

半场bàn chǎng: hiệp đấu

局jú:ván

橄榄球gǎnlǎnqiú: bóng bầu dục

足球zúqiú: bóng đá

篮球lánqiú: bóng rổ

排球páiqiú: bóng chuyền

网球wǎngqiú: quần vợt/tennis

垒球lěiqiú: bóng chày

手球shǒuqiú: bóng ném

曲棍球qūgùnqiú: khúc côn cầu

高尔夫球gāo’ěrfū qiú: gôn

乒乓球pīngpāng qiú: bóng bàn

羽毛球yǔmáoqiú: cầu lông

运动员yùndòngyuán: vận động viên

守门员shǒuményuán: thủ môn

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu

 Học tiếng trung online chúc các bạn học tốt!