请勿在车上抽烟 Không hút thuốc trên xe

Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi
请勿在车上抽烟 Không hút thuốc trên xe

这是无烟车Zhè shì wú yān chē Đây là xe không hút thuốc
乘客:我可以抽烟吗?chéngkè: Wǒ kěyǐ chōuyān ma?

Khách: tôi hút thuốc được không?
司机:这是无烟车。Sījī: Zhè shì wú yān chē.
Tài xế: đây là xe không hút thuốc.
乘客:可我真的很想抽支烟。Kě wǒ zhēn de hěn xiǎng chōu zhī yān.
Khách: nhưng tôi rất muốn hút.
司机:对不起,这违反我们公司的规定。Duìbùqǐ, zhè wéifǎn wǒmen gōngsī de guīdìng.
Tài xế: xin lỗi, điều này vi phạm quy định của công ty chúng tôi.
乘客:我可以把车窗摇下来。Wǒ kěyǐ bǎ chē chuāng yáo xiàlái.
Khách: tôi sẽ kéo cửa sổ xuống.
司机:我还是不能允许。Wǒ háishì bùnéng yǔnxǔ.
Tài xế: vẫn không được.
乘客:好吧,我想我还是等等。Hǎo ba, wǒ xiǎng wǒ háishì děng děng.
Khách: thôi được, tôi phải chờ vậy.

告知乘客不可抽烟Gàozhī chéngkè bùkě chōuyān
Cho khách biết không được hút thuốc

1. A:我抽烟你介意吗?Wǒ chōuyān nǐ jièyì ma? tôi hút thuốc anh có để ý không?
B:在车上不准抽烟的。Zài chē shàng bù zhǔn chōuyān de. chúng tôi không cho phép hút thuốc trên xe.
2. A:如果你不介意的话,我想抽支烟。Rúguǒ nǐ bù jièyì dehuà, wǒ xiǎng chōu zhī yān. nếu anh không phiền thì tôi muốn hút một điếu thuốc.
B:很抱歉,我不能答应。Hěn bàoqiàn, wǒ bùnéng dāyìng. xin lỗi, tôi không đồng ý được.
3. A:先生,我得请您把烟熄了。Xiānshēng, wǒ dé qǐng nín bǎ yān xīle. anh này, tôi phải yêu cầu anh tắt thuốc.
B:好吧,我想我可以等等。Hǎo ba, wǒ xiǎng wǒ kěyǐ děng děng. Thôi được, tôi nghĩ tôi phải chờ vậy.
4. A:好啦,不过是一支烟而已。Hǎo la, bùguò shì yī zhī yān éryǐ. Thôi mà, tôi chỉ hút một điếu thôi.
B:这可不是我决定的。Zhè kě bùshì wǒ juédìng de. Điều này không phải do tôi quyết định.

应付固执的乘客Yìngfù gùzhí de chéngkè Đối phó với khách cố chấp

1. A:这趟路程要很久啊。Zhè tàng lùchéng yào hěnjiǔ a. Chuyến đi này còn dài lắm.
B:我还是不能答应。 Wǒ háishì bùnéng dāyìng. Tôi vẫn không thể đáp ứng.
2. A:我可以把车窗摇下来。Wǒ kěyǐ bǎ chē chuāng yáo xiàlái. Tôi có thể kéo cửa sổ xe xuống.
B:我的回答还是不行。Wǒ de huídá háishì bùxíng. Câu trả lời của tôi vẫn là không.
3. A:我保证不乱弹烟灰。 Wǒ bǎozhèng bù luàntán yānhuī. Tôi hứa không gạt tàn thuốc lung tung.
B:我不想被炒鱿鱼,所以不行。Wǒ bùxiǎng bèi chǎoyóuyú, suǒyǐ bùxíng. Tôi không muốn bị sa thải, vì vậy không thể được.
4. 我可不想你惹麻烦。Wǒ kě bùxiǎng nǐ rě máfan. Tôi không muốn làm phiền anh.
5. 好吧,但下不为。Hǎo ba, dàn xià bù wéi. Được rồi, nhưng chỉ lần này thôi.
6. 那我就不抽了。Nà wǒ jiù bù chōule. Vậy tôi không hút nữa.

实用会话Shíyòng huìhuà Hội thoại thực dụng tiếng trung giao tiếp
告知乘客不可抽烟Gàozhī chéngkè bùkě chōuyān
Cho khách biết không được hút thuốc

1. A:你介意我抽烟吗? Nǐ jièyì wǒ chōuyān ma? Anh có phiền gì nếu tôi hút thuốc không?
B:在车上是不准抽烟的。Zài chē shàng shì bù zhǔn chōuyān de. Không được hút thuốc trên xe.
A:行了,只不过是一根烟而已。Xíngle, zhǐ bùguò shì yī gēn yān éryǐ. Được rồi, chỉ một điếu thôi mà.
B:我们公司不准。Wǒmen gōngsī bù zhǔn. Công ty chúng tôi không cho phép.
2. A:如果你不介意的话,我想抽支烟。Rúguǒ nǐ bù jièyì dehuà, wǒ xiǎng chōu zhī yān. Nếu anh không phiền thì tôi muốn hút điếu thuốc.
B:很抱歉,我不能答应您。Hěn bàoqiàn, wǒ bùnéng dāyìng nín. Xin lỗi, tôi không thể đáp ứng anh được.
A:一支烟有什么关系?Yī zhī yān yǒu shé me guānxì? Một điếu có sao đâu?
B:这不是我决定的。在我们的车上时不准抽烟的。Zhè bùshì wǒ juédìng de. Zài wǒmen de jū shàng shí bù zhǔn chōuyān de. Đó không phải là do tôi quyết định. Công ty chúng tôi không cho phép hút thuốc trên xe.
3. A:你有烟灰缸让我放烟灰吗?Nǐ yǒu yānhuī gāng ràng wǒ fàng yānhuī ma? Anh có gạt tàn để tôi gạt thuốc không?
B:先生,我得请您把雪茄烟了。Xiānshēng, wǒ dé qǐng nín bǎ xuějiā yānle. Thưa anh, tôi buộc phải yêu cầu anh phải dập xì gà.
A:为什么?Wèishéme? Tại sao?
B:这是无烟车。Zhè shì wú yān chē. Đây là xe không hút thuốc.
4. A:我可以抽烟吗? Wǒ kěyǐ chōuyān ma? Tôi hút thuốc được không?
B:对不起,不可以。Duìbùqǐ, bù kěyǐ. Xin lỗi, không được.
A:就一支吧?Jiù yī zhī ba? Chỉ một điếu thôi.
B:抱歉,我不能答应。 Bàoqiàn, wǒ bùnéng dāyìng. Rất tiếc, tôi không thể đáp ứng.

应付固执的乘客Yìngfù gùzhí de chéngkè Ứng phó khách cố chấp

1. A:要是我把头伸到车窗外面呢?Yàoshi wǒ bǎtóu shēn dào chē chuāng wàimiàn ne? Nếu tôi thò đầu ra ngoài hút thuốc thì sao?
B:我的回答还是不行。Wǒ de huídá háishì bùxíng. Câu trả lời của tôi vẫn là không.
A:那我就不抽了。Nà wǒ jiù bù chōule. Thế thì tôi không hút nữa.
B:很抱歉。Hěn bàoqiàn. Thành thật xin lỗi.
2. A:我保证不乱弹烟灰。 Wǒ bǎozhèng bù luàntán yānhuī. Tôi hứa sẽ không gạt tàn lung tung.
B:我不想被炒鱿鱼,所以不行。 Wǒ bùxiǎng bèi chǎoyóuyú, suǒyǐ bùxíng. Tôi không muốn bị sa thải, nên không được.
A:好吧。我不想给你添麻烦。我可以等等。Hǎo ba. Wǒ bùxiǎng gěi nǐ tiān máfan. Wǒ kěyǐ děng děng. Được rồi, tôi không muốn thêm phiền anh. Tôi sẽ đợi.
3. A:我可以把车窗摇下来。Wǒ kěyǐ bǎ chē chuāng yáo xiàlái. Tôi sẽ kéo cửa sổ xuống.
B:我有哮喘病,受不了任何烟味。Wǒ yǒu xiāochuǎn bìng, shòu bùliǎo rènhé yān wèi. Tôi bị hen suyễn, nên không chịu được mùi thuốc.
A:抱歉,我不知道。Bàoqiàn, wǒ bù zhīdào. Xin lỗi, tôi không biết.
4. A:来吧,你也来一支。Lái ba, nǐ yě lái yī zhī. Mời anh hút một điếu.
B:好吧,下不为例。Hǎo ba, xiàbùwéilì. Thôi được, chỉ lần này thôi đấy.
A:非常感谢。Fēicháng gǎnxiè. Cảm ơn anh.
B:不客气。Bù kèqì. Đừng khách sáo.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp