行李丢失 MẤT HÀNH LÝ  

Nếu bạn đang ở đất nước Trung Quốc, tại sân bay lúc lấy hành lý, thật không may bạn phát hiện không thấy hành lý đâu, bạn sẽ nói gì đây? Hãy học trước những câu nói sau đây liên quan tới mất hành lý.

  • 彼得:在哪儿取行李?Bǐdé: Zàinǎ’erqǔxínglǐ?

Peter: Lấy hành lý ở đâu?

  • 机场人员:在4 号。Jīchǎngrényuán: Zài 4 hào.

Nhân viên sân bay: Ở khu vực nhận hành lý số 4.

  • 彼得:哎,怎么没有我的行李?真奇怪!Āi, zěnmeméiyǒuwǒ de xínglǐ? Zhēnqíguài!

Peter: Ơ, sao lại không có hành lý của tôi? Lạt hật!

(Tại bàn hướng dẫn trong sân bay).

  • 彼得:小姐,我的行李不见了。Xiǎojiě, wǒ de xínglǐbùjiànle.

Peter: Cô ơi, hành lý của tôi không thấy đâu cả.

  • 机场人员:你乘坐的是什么航班?Nǐchéngzuò de shìshénmehángbān?

Nhân viên sân bay:Ông đi chuyến bay  nào?

  • 彼得:深圳到北京的CA2001次。Shēnzhèndàoběijīng de CA2001 cì.

Peter: chuyến CA2001 từ Thâm Quyến đi Bắc Kinh.

  • 机场人员:您的行李牌呢?Nín de xínglǐpái ne?

Nhân viên sân bay: Thẻ hành lý của ông đâu?

  • 彼得:在这儿。Zàizhè’er.

Peter: Ở đây.

  • 机场人员:好的,请您在这里登记一下。Hǎo de, qǐngnínzàizhèlǐdēngjìyīxià.

Nhân viên sân bay:Vâng, ông hãy đăng kí ở đây.

  • 彼得:(登记完)好了。那我的行李怎么办。(Dēngjìwán) hǎole. Nàwǒ de xínglǐzěnmebàn.

Peter: (đăng ký xong) xong rồi. Vậy hành lý của tôi thì sao?

  • 机场人员:放心,找到您的行李后,我们会通知您。Fàngxīn, zhǎodàonín de xínglǐhòu, wǒmenhuìtōngzhīnín.

Nhân viên sân bay:Yên tâm, sau khi tìm được hành lý của ông, chúng tôi sẽ thông báo cho ông ngay.

  • 彼得:好吧。我大概什么时候能拿到行李?Hǎoba. Wǒdàgàishénmeshíhòunéngnádàoxínglǐ?

Peter: Được. Khoảng lúc nào thì tôi nhận được hành lý của mình?

  • 机场人员:明天。我们会给您送去。Míngtiān. Wǒmenhuìgěinínsòngqù.

Nhân viên sân bay:Ngày mai. Chúng tôi sẽ gửi đến cho ông.

  • 彼得:那太好了,谢谢!Nàtàihǎole, xièxiè!

Peter: Như thế thì tốt quá, cảm ơn!

  • 机场人员:您太客气了,这是我们应该做的。Níntàikèqìle, zhèshìwǒmenyīnggāizuò de.

Nhân viên sân bay: Không có gì, đây là việc chúng tôi nên làm.

(Gọi điện thoại cho bạn là Tiểu Quang).

  • 彼得:小光,我到了。你在哪儿?Xiǎoguāng, wǒdàole. Nǐzàinǎ’er?

Peter: Tiểu Quang, tôi đến rồi. Anh ở đâu?

  • 小光:我在安检出口这里。Wǒzàiānjiǎnchūkǒuzhèlǐ.

Tiểu Quang: Tôi đang ở cửa kiểm tra an ninh.

  • 彼得:好的,我马上就过去。一会儿见。Hǎo de, wǒmǎshàngjiùguòqù. Yīhuǐ’erjiàn.

Peter :Được rồi, tôi đến ngay. Lát nữa gặp.

Các bạn có thể theo dõi các bài tiếng trung giao tiếp tại đây.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu

 http://tiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!