相约去唱卡拉OK Hẹn nhau đi hát karaoke

卡拉OK HÁT KARAOKE
相约去唱卡拉OK Hẹn nhau đi hát karaoke

小范:我这里有免费的卡拉OK票,周末哪位同事有兴趣跟我一起去唱卡拉OK啊?
Xiǎo fàn: Wǒ zhè li yǒu miǎnfèi de kǎlā OK piào, zhōumò nǎ wèi tóngshì yǒu xìngqù gēn wǒ yīqǐ qù chàng kǎlā OK a?
Tiểu Phạm: chỗ tôi có vé hát karaoke miễn phí, cuối tuần có vị đồng nghiệp nào thích đi hát karaoke với tôi không?
小张:我,我去。这么好的事情怎么能忘了我呢?你有几张?我再给你叫几个人。
Xiǎo zhāng: Wǒ, wǒ qù. Zhème hǎo de shìqíng zěnme néng wàngle wǒ ne? Nǐ yǒu jǐ zhāng? Wǒ zài gěi nǐ jiào jǐ gèrén.
Tiểu Trương: có, tôi đi. Chuyện vui như thế này sao lại quên tôi chứ? Anh có mấy vé vậy? để tôi gọi thêm vài người nữa.
小范:不是按人算的,是一个包间。一张票可以免费唱一个小时,酒水另算。Bùshì àn rén suàn de, shì yīgè bāojiān. Yī zhāng piào kěyǐ miǎnfèi chàng yīgè xiǎoshí, jiǔshuǐ lìng suàn.
Tiểu Phạm: không phải tính theo số người mà bao cả phòng. Một vé có thể miễn phí hát 1 giờ đồng hồ, rượu và nước giải khát sẽ tính riêng.
小张:那一个包间能有几个人呀?Nà yīgè bāojiān néng yǒu jǐ gèrén ya?
Tiểu Trương: vậy bao một phòng có thể hát được mấy người?
小范:这是中等的包间,能盛六到八个人吧。Zhè shì zhōngděng de bāojiān, néng shèng liù dào bā gèrén ba.
Tiểu Phạm: đây là phòng trung, có thể chứa được 6 đến 8 người.
小张:成,这事包在我身上了,我给你找几个。你那儿有几个人去? Chéng, zhè shì bāo zài wǒ shēnshangle, wǒ gěi nǐ zhǎo jǐ gè. Nǐ nà’er yǒu jǐ gèrén qù?
Tiểu Trương: được. việc này cứ giao cho tôi, tôi tìm cho anh vài người nữa. chỗ này có mấy người rồi?
小范:加上我男朋友,两个。Jiā shàng wǒ nán péngyǒu, liǎng gè.
Tiểu Phạm: tính luôn bạn trai tôi là 2 người.
小张:真没号召力,看我的。张兰,你怎么样?一起去吧?叫上你老公?Zhēn méi hàozhào lì, kàn wǒ de. Zhāng lán, nǐ zěnme yàng? Yīqǐ qù ba? Jiào shàng nǐ lǎogōng?
Tiểu Trương: thật không có sức hút, hãy xem tôi đây. Trương Lan, còn bạn thế nào? Gọi ông xã cùng đi hát với chúng tôi nhé!
张兰:行,我问问他周末有时间没有。到底是周六还是周日啊?
Zhāng lán: Xíng, wǒ wèn wèn tā zhōumò yǒu shíjiān méiyǒu. Dàodǐ shì zhōu liù háishì zhōu rì a?
Trương Lan: được, để tôi hỏi anh ấy xem cuối tuần này có rảnh không. Nhưng rốt cuộc là thứ bảy hay chủ nhật?
小张:小范,你定吧,我们听你的。Xiǎo fàn, nǐ dìng ba, wǒmen tīng nǐ de.
Tiểu Trương: tiểu Phạm, bạn quyết định đi, chúng tôi sẽ nghe theo bạn.
小范:那就周六下午两点吧。地方就在公司对面,金鼎大厦一层的“欢唱一百”。Nà jiù zhōu liù xiàwǔ liǎng diǎn ba. Dìfāng jiù zài gōngsī duìmiàn, jīndǐng dàshà yī céng de “huān chàng yībǎi”.

Tiểu Phạm: vậy 2 giờ chiều thứ bảy nhé. Địa điểm là đối diện công ty, chỗ “Vui hát một trăm” ở tầng 1 của tòa nhà Kim Đỉnh.
张兰:我没什么安排肯定去。我回头问问我老公,看他能不能一起来。Wǒ méishénme ānpái kěndìng qù. Wǒ huítóu wèn wèn wǒ lǎogōng, kàn tā néng bùnéng yīqǐlái.
Trương Lan: tôi chưa sắp xếp chắc chắn đi, chờ một chút nữa để tôi hỏi ông xã, xem anh ấy có thể đi cùng không.
小张:太好了,人多才热闹呢。唱完了咱们一起去吃饭。Tài hǎole, rén duōcái rènào ne. Chàng wánliǎo zánmen yī qǐ qù chīfàn.
Tiểu Trương: vậy tốt quá, càng đông người càng vui. Hát xong chúng ta sẽ cùng nhau đi ăn tối.
小范:成,我举双手赞同。Chéng, wǒ jǔ shuāngshǒu zàntóng.
Tiểu Phạm: tôi đồng ý cả hai tay.
张兰:我也好久没唱了,正好让你们见识一下我的歌声。Wǒ yě hǎojiǔ méi chàngle, zhènghǎo ràng nǐmen jiànshì yīxià wǒ de gēshēng.
Trương Lan: đã lâu rồi tôi cũng không đi hát, nay có dịp để các bạn thưởng thức giọng hát của tôi rồi.
小张:成,别把我们吓跑了就行。哈哈哈。Chéng, bié bǎ wǒmen xià pǎole jiùxíng. Hāhā hā.
Tiểu Trương: được, nhưng đừng dọa chúng tôi một phen là được rồi. ha ha…

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp

Mời bạn theo học những đoạn hội thoại tiếng trung giao tiếp tại đây.