电 话 叫 车 Điện gọi xe

Tiếng Trung cấp tốc_Cho lái xe taxi
电 话 叫 车 Điện gọi xe

 

我想预约出租车Wǒ xiǎng yùyuē chūzū chē. Tôi muốn đặt trước taxi.
乘客: 我想叫辆出租车。chéngkè: Wǒ xiǎng jiào liàng chūzū chē.
Khách: tôi muốn gọi taxi.
总机:您现在在哪儿?Zǒngjī: Nín xiànzài zài nǎ’er?
Tổng đài: hiện anh đang ở đâu?
乘客:我在中山路150号。Wǒ zài zhōngshān lù 150 hào.
Khách: tôi ở số 150 đường Trung Sơn.
总机:您什么时候要乘车?Nín shénme shíhòu yào chéng chē?
Tổng đài: khi nào anh cần xe?
乘客:现在。Xiànzài.
Khách: bây giờ.
总机:346号车,15分钟以后到。346 Hào chē,15 fēnzhōng yǐhòu dào.
Tổng đài: xe số 346, 15 phút nữa sẽ tới.

电话叫车Diànhuà jiào chē. Điện gọi xe

1. A:我想叫辆出租车。Wǒ xiǎng jiào liàng chūzū chē. Tôi muốn gọi taxi.
B:您现在在哪儿?Nín xiànzài zài nǎ’er? Hiện anh đang ở đâu?
2. A:我想预约出租车. Wǒ xiǎng yùyuē chūzū chē. Tôi muốn đặt trước taxi.
B:您在什么位置?Nín zài shénme wèizhì? Anh đang ở chỗ nào?
3. A:可以派出租车过来吗?Kěyǐ pài chūzū chē guòlái ma? Anh cho taxi đến được không?
B:对不起,我们不接受电话预约。Duìbùqǐ, wǒmen bù jiēshòu diànhuà yùyuē. Xin lỗi, chúng tôi không nhận đặt trước qua điện thoại.
4. A:有几个人要坐车?Yǒu jǐ gèrén yào zuòchē? Có mấy người đi?
B:就我一个。Jiù wǒ yīgè. Chỉ một mình tôi.

*Nếu công ty đã hết xe, có thể nói: 我们所有的出租车都没空。Wǒmen suǒyǒu de chūzū chē dōu méi kōng. Tất cả xe của chúng tôi đều bận rồi.

约定载客时间地点。Yuēdìng zài kè shíjiān dìdiǎn. Hẹn thời gian và địa điểm chở khách
1. A:地址是哪儿?Dìzhǐ shì nǎ’er? Địa chỉ là ở đâu?
B:我在和平西路24巷16号。 Wǒ zài hépíng xī lù 24 xiàng 16 hào. Tôi ở số 16, ngõ 24, đường Tây Hòa Bình.
2. A:您能告诉我地址吗?Nín néng gàosù wǒ dìzhǐ ma? Anh cho tôi biết địa chỉ được không?
B:地址是讲武路5号。Dìzhǐ shì jiǎng wǔlù 5 hào. Địa chỉ ở số 5 Giảng Võ.
3. A:您什么时候要乘车?Nín shénme shíhòu yào chéng chē? Khi nào anh cần xe?
B:现在。Xiànzài. Ngay bây giờ.
4. A:您什么时候要车?Nín shénme shíhòu yào chē? Khi nào anh cần xe?
B:越快越好。Yuè kuài yuè hǎo. Càng nhanh càng tốt.
5. A:我们什么时候去接您?Wǒmen shénme shíhòu qù jiē nín? Khi nào chúng tôi đến đón anh?
B:大约20分钟后。Dàyuē 20 fēnzhōng hòu. Khoảng 20 phút nữa.
6. A:您在里面还是外面等。Nín zài lǐmiàn háishì wàimiàn děng. Anh chờ ở bên trong hay bên ngoài.
B:我在外面等。Wǒ zài wàimiàn děng. Tôi chờ ở bên ngoài.
我们很忙,得30分钟才行。Wǒmen hěn máng, dé 30 fēnzhōng cái xíng. *Chúng tôi rất bận, phải khoảng 30 phút nữa mới rảnh.
*10分钟以内车就会到。10 Fēnzhōng yǐnèi chē jiù huì dào. Chỉ trong 10 phút là xe tới.

实用会话Shíyòng huìhuà. Hội thoại tiếng trung giao tiếp

电话叫车diànhuà jiào chē. Điện gọi xe

1. A:可以派辆出租车过来吗?Kěyǐ pài liàng chūzū chē guòlái ma? Anh cho taxi đến được không?
B:可以。我们到哪儿去接您? Kěyǐ. Wǒmen dào nǎ’er qù jiē nín? Được. chúng tôi đến đón anh ở đâu?
A:我在邮局中心附近。Wǒ zài yóujú zhōngxīn fùjìn. Tôi ở gần bưu điện trung tâm.
2.A:您什么时候要车?Nín shénme shíhòu yào chē? Khi nào anh cần xe?
B:11点半。11 Diǎn bàn. 11 rưỡi.
A:总共有几个人?Zǒnggòng yǒu jǐ gèrén? Tất cả có mấy người?
B:三个。Sān gè. Ba người.
3. A:可以派辆出租车过来吗?Kěyǐ pài liàng chūzū chē guòlái ma? Anh cho taxi đến được không?
B:对不起,我们不接受电话预约。Duìbùqǐ, wǒmen bù jiēshòu diànhuà yùyuē. Xin lỗi, chúng tôi không nhận đặt trước qua điện thoại.
A:好吧。那我试试别的公司。Hǎo ba. Nà wǒ shì shì bié de gōngsī. Thôi được. tôi sẽ thử gọi cho hãng khác.

约定载客时间地点。Hẹn thời gian và địa điểm chở khách

1. A:我们什么时候接您?Wǒmen shénme shíhòu jiē nín? Khi nào chúng tôi đến đón anh?
B:大约15分钟后。Dàyuē 15 fēnzhōng hòu. Khoảng 15 phút nữa.
A:说实在的,我们很忙。恐怕得要30分钟。Shuō shízài de, wǒmen hěn máng. Kǒngpà dé yào 30 fēnzhōng. Nói thực là chúng tôi rất bận, chắc là phải 30 phút nữa.
B:没关系。Méiguānxì. Không sao.
2. A:我需要一辆出租车。Wǒ xūyào yī liàng chūzū chē. Tôi cần một chiếc taxi.
B:您在哪儿,先生?Nín zài nǎ’er, xiānshēng? Anh ở đâu ạ?
A:我在讲武路和吉灵路的交叉路口。 Wǒ zài jiǎng wǔlù hé jí líng lù de jiāochā lùkǒu. Tôi ở nút giao giữa đường Giảng Võ và đường Cát Linh.

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

học tiếng đài loan

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng trung giao tiếp

Học tiếng trung online chúc các bạn học tốt!