救助 NHỜ GIÚP ĐỠ

必备用语 Bìbèiyòngyǔ Những câu nói thường dùng khi nói về chủ đề “救助 Nhờ giúp đỡ”

  • 请问,几点了?qǐngwèn, jǐdiǎnle?

Xin hỏi, mấy giờ rồi?

  • 能帮我照张相吗?Néngbāngwǒzhàozhāngxiāng ma?
  • Có thể chụp hình giúp tôi không?
  • 能借个火吗?Néngjiègèhuǒ ma?
  • Cho tôi mượn mồi lửa đượckhông?
  • 能借点儿钱吗?Néngjièdiǎnerqián ma?
  • Cho tôi mượn ít tiền được không?
  • 能帮我换一下零钱吗?Néngbāngwǒhuànyīxiàlíngqián ma?
  • Đổi giúp tôi một ít tiền lẻ được không?
  • 能帮我打个电话吗?Néngbāngwǒdǎgèdiànhuà ma?
  • Gọi điện thoại giúp tôi được không?
  • 这是电话号码。Zhèshìdiànhuàhàomǎ.
  • Đây là số điện thoại.
  • 能帮我找一个人吗?Néngbāngwǒzhǎoyīgèrén ma?
  • Có thể giúp tôi tìm một người không?
  • 能给我叫一下这个人吗?Nénggěiwǒjiàoyīxiàzhègerén ma?
  • Có thể gọi người này giúp tôi được không?
  • 能借你的手机电池用一下吗?Néngjiènǐ de shǒujīdiànchíyòngyīxià ma?
  • Tôi mượn pin điện thoại của anh một lát được không?
  • 我的手机没电了。Wǒ de shǒujīméidiànle.
  • Điện thoại của tôi hết pin rồi.
  • 哪里能买到电池?Nǎlǐnéngmǎidàodiànchí?
  • Có thể mua pin ở đâu?
  • 劳驾,哪里有厕所?Láojià, nǎ li yǒucèsuǒ?
  • Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
  • 能用一下卫生间吗?Néngyòngyīxiàwèishēngjiān ma?
  • Tôi có thể dùng nhà vệ sinh được không?
  • 劳驾,能搭车吗?Láojià, néngdāchē ma?
  • Xin hỏi, cho tôi đi nhờ xe được không?

情景对话:Qíngjǐngduìhuà: Đàm thoại theo tình huống tiếng trung

  1. Nhờ giúp đỡ
    • Trước một cảnh đẹp
  • 彼得:请问先生几点了?Bǐdé: Qǐngwènxiānshēngjǐdiǎnle?
  • Peter: Xin hỏi ông, mấy giờ rồi?
  • 一男子:10 点半了。Yī nánzǐ:10 Diǎnbànle.
  • Người đàn ông: 10 giờ 30.
  • 彼得:噢,还有,囊帮忙给我照张相吗?Bǐdé: Ō, háiyǒu, nángbāngmánggěiwǒzhàozhāngxiāng ma?
  • Peter: Ồ, vẫn còn thời gian, ông có thể chụp giúp tôi một tấm hình không?
  • 一男子:可以。Yīnánzǐ: Kěyǐ.
  • Người đàn ông: Được.
  • 彼得:谢谢。Bǐdé: Xièxiè.
  • Peter: Cảm ơn.
    • Ở buồng điện thoại công cộng
  • 彼得:劳驾,能帮我换一下零钱吗?我想打电话。Láojià, néngbāngwǒhuànyīxiàlíngqián ma? Wǒxiǎngdǎdiànhuà.
  • Peter: Xin hỏi, có thể đổi giúp tôi một ít tiền lẻ được không? Tôi muốn gọi điện thoại.
  • 一男子:换多少?Huànduōshǎo?
  • Người đàn ông: Đổi bao nhiêu?
  • 彼得:两个块钱硬币。Liǎnggèkuàiqiányìngbì.
  • Peter: 2 xu 1 đồng.
  • 一男子:给你。Gěinǐ.
  • Người đàn ông: Đây này.
  • 彼得:谢谢。Xièxiè.
  • Peter: Cảm ơn.
  1. 借用别人东西:Jièyòngbiéréndōngxī: Mượn dùng vật gì của người khác trong giao tiếp tiếng trung

–       彼得:先生,能借个火吗?Bǐdé: Xiānshēng, néngjiègèhuǒ ma?

Peter: Ông này, cho tôi mượn ít lửa được không?

–       一男子:什么?Yīnánzǐ: Shénme?

Người đàn ông: Cái gì?

–       彼得:能借你的打火机用一下吗?Bǐdé: Néngjiènǐ de dǎhuǒjīyòngyīxià ma?

Peter: Cho tôi mượn bật lửa của ông một lát được không?

–       一男子:可以。Yīnánzǐ: Kěyǐ.

Người đàn ông: Được.

–       彼得:小光,能用一下你的手机吗?Bǐdé: Xiǎoguāng, néngyòngyīxiànǐ de shǒujī ma?

Peter: Tiểu Quang, tôi mượn dùng điện thoại của anh một lát được không?

–       小光:干吗?Xiǎoguāng: Gànma?

Tiểu Quang: Để làm gì?

–      彼得:打个电话。我的手机没电了。Bǐdé: Dǎgèdiànhuà. Wǒ de shǒujīméidiànle.

Peter: Gọi điện thoại. Điện thoại của tôi hết pin rồi.

–      小光:好,省着点儿用。Xiǎoguāng: Hǎo, shěngzhuódiǎneryòng.

Tiểu Quang: Được. Dùng vừa phải thôi nhé.

(Đang gọi.)

–      彼得:小光,有笔和纸吗?Bǐdé: Xiǎoguāng, yǒubǐhézhǐ ma?

Peter: Tiểu Quang, anh có giấy bút không?

–      小光:又干吗?Xiǎoguāng: Yòugànma?

Tiểu Quang: Lại gì nữa?

–      彼得:用一下,记个地址和电话号码。Bǐdé: Yòngyīxià, jìgèdìzhǐhédiànhuàhàomǎ.

Peter: Để viết địa chỉ và số điện thoại.

(Sau khi gọi xong, anh ấy trả điện thoại cho Tiểu Quang)

–      彼得:小光···Bǐdé: Xiǎoguāng•••

Peter: Tiểu Quang…

–      小光:这次又要啥?不会是要钱吧?xiǎoguāng: Zhècìyòuyàoshà?Bùhuìshìyàoqiánba?

Tiểu Quang: Lại gì nữa đây? Không phải muốn mượn tiền chứ?

–      彼得:正是。能借点儿钱吗?有急用。Bǐdé: Zhèngshì. Néngjièdiǎnerqián ma?Yǒujíyòng.

Peter: Đúng thế. Có thể cho tôi mượn ít tiền không? Tôi cần dùng gấp.

–      小光:这人,敢情什么都没有,只会向人家借呀!Xiǎoguāng: Zhèrén, gǎnqingshénmedōuméiyǒu, zhǐhuìxiàngrénjiājièya!

Tiểu Quang: Cái anh này, thì ra là chẳng có gì cả, chỉ biết mượn của người khác thôi.

Giải thích từ

“街光”(Jiē guāng) và“街火”(Jiē huǒ) đều mang chữ“街”nhưng không phải đều mang nghĩa mượn đồ vật. “街光” không liên quan gì đến việc mượn hay cho mượn, nó là một từ xã giao dùng khi nhờ người khác giúp đỡ hay trước khi yêu cầu một điều gì đó, nó mang nghĩa giống như“劳驾”.

Ví dụ: 借光,让一下。(Xin lỗi, làm ơn nhường đường.)“借火”và“借”có quan hệ với nhau, có nghĩa là khi hút thuốc, ta muốn mượn bật lửa, hộp diêm của người khác để châm thuốc. Ví dụ: 劳驾,借个火。(Xin lỗi, cho tôi mượn lửa được không?)

 http://tiengtrung.com/ chúc các bạn học tốt!

tiengtrung.vn

CS1 :Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội

CS2:Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy ( Tầng 4 )

ĐT : 09.8595.8595 – 09. 4400. 4400 – 09.6585.6585

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG ONLINE :

tiếng hoa giao tiếp cơ bản

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG TẠI HÀ NỘI :

học tiếng hoa cho người mới bắt đầu